1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 8 (Kim Loai Cac PNC Nhom I, II, II) - Tiet54 - SanXuatNhom

3 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kim Loại Các Phân Nhóm Chính Nhóm I, II, III
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SẢN XUẤT NHÔM.. 1 Kiểm tra bài cũ :  Cho biết thành phần và tính chất các hợp kim của Al.. 2 Trọng tâm :  Nguyên liệu sản xuất Al, ý nghĩa và phương pháp xử lí nguyên liệu Al2O3 nguyên

Trang 1

CHƯƠNG VIII : KIM LOẠI CÁC PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I, II, III

TIẾT : 54 SẢN XUẤT NHÔM

1) Kiểm tra bài cũ :

 Cho biết thành phần và tính chất các hợp kim của Al

 BT.SGK

2) Trọng tâm :

 Nguyên liệu sản xuất Al, ý nghĩa và phương pháp xử lí nguyên liệu Al2O3 nguyên chất

 HS nắm được nguyên tắc và các giai đoạn của phương pháp sản xuất Al

3) Đồ dùng dạy học :

4) Phương pháp – Nội dung :

 Diễn giảng

 Diễn giảng

 HS viết phản ứng

 HS viết phương trình phản ứng

I NHÔM TRONG TỰ NHIÊN :

 Nhôm hoạt động hóa học mạnh, dễ bị oxi hóa  không gặp Al ở trạng thái tự do

 Al là nguyên tố đứng hàng thứ 3 sau Ôxi và Silic

 Hợp chất của Al rất phong phú : Đất sét (Al2O3.2SiO2.2H2O), Mica (K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O), Bôxit (Al2O3.nH2O), Criôlit (3NaF.AlF3)

II SẢN XUẤT NHÔM :

1 Nguyên liệu : Quặn Bôxit Al O nH O2 3 2

lẫn SiO Fe O 2 2 3

 Bôxit nghiền nhỏ được nấu trong dund dịch NaOH đặc ở 180oC :

Al O 2NaOH 2NaAlO H O

SiO 2NaOH Na SiO H O

 Lọc bỏ Fe2O3 (rắn)

 Xử lý dung dịch thu được bằng khí CO2 thu được Al(OH)3 :

NaAlO CO H O Al OH  NaHCO

 Lọc, rửa Al(OH)3 và nhiệt phân ở 900oC trở lên thu được Al2O3

Al OH  Al O H O

2 Nguyên tắc : Khử Al3  trong hợp chất thành Al kim

loại :

Trang 2

Phương pháp Nội dung

 Diễn giảng

 Sơ đồ điện phân SGK (Hình 26)

 Diễn giảng

 Để giảm to nóng chỷa của Al2O3 , trộn thêm vào Criôlit (AlF3.3NaF)  hỗn hợp lỏng

nc

t 900 C

 Ưu điểm : Tiết kiệm năng lượng, chất lỏng dẫn điện tốt hơn, chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn Al và ngăn cản Al bị oxi hóa

 Dòng điện có cường độ : 50.000  100.000A và điện thế thấp U 5V 

 Cực âm : Tấm than chì nguyên chất đặt ở đáy thùng

 Cực dương : Những khối than chì, có thể chuyển động theo phương thẳng đứng

 Các phản ứng oxi hóa – khử xãy ra ở các điện cực :

+ Cực âm : Sự khử Ion Al3  Al

3

Al  3e Al

Thu được Al ở phần đáy thùng điện phân

+ Cực dương : Sự oxi hóa O2Q O2

2

2

2O  4eO

 Ở nhiệt độ cao O2 tác dụng với điện cực dương là Cacbon

o

t

C O CO

o

t 2

CO C 2CO

 Trong quá trình điện phân phải hạ thấp dần điện cực dương

điệnphân

2

Al O     2Al  O

4 Kết qua û : Sản xuất được Al có độ nguyên chất :

99,4  

5) Củng cố : BT : 2, 3, 4/ 134 SGK

Trang 3

PHẦN GHI NHẬN THÊM

Hình 26/133 SGK – Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy

Nhôm nóng chảy Cửa lấy Nhôm

Cực âm bằng than chì

Chất điện li nóng chảy (Nhôm ôxit tan trong Criôlit) Vỏ thùng điện phân

Lớp chất điện li rắn Cực dương bằng than chì

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w