Tính chất hóa học của Glyxerin và so sánh với tính chất hóa học của rượu no đơn chức.. So sánh rượu Etylic và Glyxerin Khái niệm về rượu.. KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ CÓ NHIỀU NHÓM
Trang 1TIẾT : 18 GLYXERIN
1) Kiểm tra bài cũ :
Este là gì ? Cho VD ?
Tính chất hóa học của Este Viết phương trình phản ứng ?
2) Trọng tâm :
Nắm vững đặc điểm cấu tạo của phân tử Glyxerin Tính chất hóa học của Glyxerin và so sánh với tính chất hóa học của rượu no đơn chức
Phương pháp điều chế và ứng dụng của Glyxerin
3) Đồ dùng dạy học :
4) Phương pháp – Nội dung :
Hợp chất đa chức
Thông báo một số hợp chất
So sánh rượu Etylic và Glyxerin
Khái niệm về rượu
KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ CÓ NHIỀU
NHÓM CHỨC
Hợp chất có nhiều nhóm chức : có từ 2 nhóm chức trở lên
Hợp chất đa chức : có nhiều nhóm chức giống nhau
HO CH CHOH CH OH : Glyxerin
2 4
2 _ 2 6_ 2
Hợp chất tạp chức : có các loại nhóm chức khác nhau
2_ 2_
GLYXERIN
I CÔNG THỨC CẤU TẠO :
CTPT : C H O 3 8 3
CTCT :
hoặc CH OH CHOH CH OH OH
OH OH
Glyxerin là rượu đa chức
Rượu : là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có
1 hay nhiều nhóm Hidroxyl liên kết với gốc Hidrocacbon
Công thức chung của 1 rượu no :
n 2n 2 x x
C H OH với n x 1… …
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
Trang 2 Học sinh viết phản ứng với cả 3
nhóm _ OH cùng 1 lúc.
Phương pháp đàm thoại
So sánh tính chất hóa học của
rượu no đơn chức với Glyxerin
Glyxerin – Chất lỏng sánh, không màu, vị ngọt, tan nhiều trong nước
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1 Phản ứng với Natri : Giải phóng H2
CH2 CH
CH2
OH OH
OH + 3Na
CH2 CH
CH2
ONa ONa
ONa
to
+ 32 H2
2 Phản ứng với Axit : (Phản ứng este hóa)
CH2 CH
CH2
OH OH
OH + 3HO
CH2 CH
CH2
ONO2 ONO2
ONO2 + 3H2O
NO2H2 SO4 đặc
10 - 20 o C
Glyxerin Trinitrat (Nitro Glyxerin)
Glyxerin TriStearat
3 Phản ứng với Cu(OH)2 : Đây là phản ứng đặc trưng của rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm _ OH
gắn trên 2 nguyên tử kề nhau nhận biết các rượu đa chức ở trên
IV ĐIỀU CHẾ :
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm : (công nghiệp) Đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch kiềm
17 35
_ _ 3HO C C H
O
2_
CH OH _
CH OH
2_
CH OH
2_ 17 35
CH OOC H
17 35
_
CH OOC H
2_ 17 35
CH OOC H
o
2 4
H SO ,t
2_
CH OH
_
CH OH
2_
CH OH
2_
CH O _
CH O
2_
CH OH
2
_
O CH
_
O CH
2
_
HO CH
Cu
ƒ‚ ƒ‚
H H
2
2H O
Đồng II Glyxerat (màuxanhlam trong suốt)
3NaOH
CH O C R
O
CH O C R'
O
CH O C R"
O
o
t
2_
CH OH
_
CH OH
2_
CH OH
_
R COONa _
R " COONa _
R' COONa
Glyxerin
Trang 3 Tổng hợp từ Propylen : (Sản phẩm của sự Cracking dầu mỏ) (Đọc thêm SGK)
V ỨNG DỤNG :
Sản xuất thuốc nổ : Glyxeryl Trinitrat
Sử dụng trong công nghiệp dệt, thuộc da (làm mềm da)
Cho vào mực viết, mực in, kem đánh răng (làm chậm khô) …
5) Củng cố : BT 1, 2, 3, 4, 5 /44 SGK
Trong công nghiệp Glixerin được tổng hợp từ Propylen qua các giai đoạn sau :
o
450 500 C
AlylClorua
1,3 Diclopropanol
o
t
Glixerin
2_
_
CH OH
2_
CH OH
2_
CH O _
CH O
2_
CH OH
2
_
O CH
_
O CH
2
_
HO CH
Cuƒ
‚
H H
2
2H O
Đồng II Glyxerat (màuxanhlam trong suốt)
2
H O CH
2
Trang 4PHẦN GHI NHẬN THÊM