- Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc - Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột.. Liên kết cộng hóa trị Liên kết cộng hóa trị là liê
Trang 1TRAN QUANG HIEU NGUYEN ĐÌNH ĐỘ TRAN THU THAO UONG PHAP GIAI NHANH
BÀI TẬP TRẮC NGHIÊM
( Tái bản, chỉnh lý và bổ sung ) THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO
DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10,11,12,ÔN THỊ TỐT NGHIỆP PTTH, ĐẠI HỌC VÀ CAO DANG
* TOM TAT GIAO KHOA CAC KIEN THUC CAN NHG
* PHUONG PHAP GIAI NHANH CAC DANG TOAN THEO TUN
* CÂU HỒI VÀ BÀI TẬP TRẮC N
Trang 2TRAN QUANG HIEU - NGUYEN DINH BO - TRAN THU THAO
PHƯƠNG PHÍP GIẢI NHANH
BAI TAP TRẮC NGHIÊM
HÓA DAI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ
Tới bản lồn thứ hơi có chỉnh lý bổ sung
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
Trang 3PHUONG PHAP GIAI NHANH
BAI TAP TRAC NGHIEM HOA DAI CUONG VA VO CO
Tran Quang Hiéu, Nguyén Dinh Độ, Trần Thu Thảo
NHÀ XUẤT BẢN
DAI HOC QUOC GIA TP HO CHi MINH
Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TPHCM
Số 3 Công trường Quốc tế, Quận 3, TP HCM
DT: 38 239 172 — 38 239 170 Fax: 38 239 172: E-mail: vnuhp@vnuhem.edu.vn
NGUYÊN ĐỨC MAI LÂM
Sua ban in
THAN THI HONG
Trinh bay bia:
SACHVIETCO
- Lién hé dat hang: sales@sachvietco.com
- Lién hé ban thao: copyright@sachvietco.com
Trang 4Lời Nói Đầu
Các em học sinh thân mến!
Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông và thi đại học đang đến gần _ Điều đó đồng nghĩa với áp lực lại đè nặng lên vai các em, với mong muốn chia sẻ một phần gánh nặng thi cử trong môn Hóa học, chúng tôi
quyết định biên soạn bộ sách này dựa vào những kinh nghiệm giảng dạy của mình
Bộ sách này được chỉa làm 2 cuốn:
- Phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm Hóa hữu cơ
- Phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm Hóa đại cương và vô cơ Cuốn Phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm Hóa dai
cương uờ uô cơ đã được xuất bản lần đầu vào năm 2008, được nhiều học
sinh và quý thây cô đón nhận và sử dụng làm tài liệu ôn tập trong các kì
thi quốc gia Trong lần tái bản này, chúng tôi chỉnh sửa và cập nhật các
dạng toán trong đề thi đại học bao gồm những nội dung chính như sau:
~ Tóm tắt giáo bhoa các hiến thức cần nhớ
~- Phương pháp giải nhanh từng dạng toán thông qua các bài tập mẫu
trích từ cdc dé thi cao đẳng, đại học từ năm 2008 đến nay
- Câu hỏi 0uà bài tập trắc nghiệm
~ Hướng dẫn giải uò đóp án
- Hướng dẫn, đáp án đề thi đại học, cao đẳng năm 2011
Ở phần bài tập mẫu, chúng tôi đã cố gắng đưa vào tất cả cdc dang toán mà đề có thể ra đặc biệt là các dạng toán liên quan đến định luật
bảo toàn nguyên tố, định luật bảo toàn khối lượng, định luật bảo toàn
electron Các em cố gắng đọc kĩ những bài tập này, sau đó áp dụng để _ làm bài ở phần câu hỏi và bài tập
Chúng tôi hi vọng rằng trong lần tái bản, chỉnh lý bổ sung này, bộ sách này sẽ trở thành một tài liệu có hữu ích, đầy đủ để giúp cho các bạn học sinh và quý thầy cô sử dụng để ôn tập tốt trong các kì thi sắp tới
Mọi ý kiến đóng góp vui lòng gửi về địa chỉ: info@sachvietco.com hoặc
vào mục “Hỏi và Đáp” tại website: www.sachvietco.com
Xin chân thành cảm ơn!
Tap thé tac gia
Trang 5
Chuyén đề J
CAU TAO NGUYEN TU BANG TUAN HOAN LIEN KET HOA HOC
A KIEN THUC CAN NHG
I CAU TAO NGUYEN TU
se Nhán: mang điện (+), gồm proton (p), điện tích 1+, khối lượng lu; nơtron (n) không mang điện, khối lượng 1u
e Vỏ: mang điện (—), gồm các electron (e), điện tích l—, khối lượng 5,5.104 u, chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân
Il NGUYEN TO HOA HOC, DONG VI
1 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
- Điện tích hạt nhân (Z +): Z = số p = số e
- Số khối (A): A = Z+N Trong đó, Z là số proton, N là số nơtron
— Ký hiệu nguyên tố: ox
2 Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
số nơtron (do đó khác nhau về số khối) |
Giả sử nguyên tố X có 3 đồng vị 7X, 2X, MX và Trong đó x, y và z
lần lượt là tỉ lệ %, tỉ lệ số nguyên tử của mỗi đồng vị thì nguyên tử khối trung bình của X là:
x.A,+ y.A, +Z.A
A = 3 Đối với các đồng vị bền (Z < 83) (trừ H) thì:
X+VY+Z
_ (1,524 - STS : ding vị của Pb)
II CẤU TRÚC VỎ NGUYÊN TỬ
1 Obitan nguyên tử: Là vùng không gian bao quanh hạt nhân mà tại
đó xác suất có mặt electron khoảng 90%
2 Lớp electron: gồm các electron có mức năng lượng gần bằng nhau
Trang 6
3 Phân lớp electron: gồm các electron có mức năng lượng bằng nhau
Số obitan tối đa: 1 3 5 7
Lớp Phân lớp Số obitan Số electron tối đa
e Số obitan tối đa trong Idp thi n 1a n’
e Số electron tối đa trong lớp thứ n là 2n
4 Nguyên lý Pauli: Trên một obitan chỉ có thể có nhiều nhất hai electron và hai electron này chuyển tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron Khi obitan đã có 2 electron thì 2
electron đó goi là electron ghép đôi Khi obitan chỉ có 1 electron thì electron đó gọi là electron độc thân
5ð Nguyên lý vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các
electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao Trật tự các mức năng lượng từ thấp đến cao::1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5s
4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d
6 Quy tac Hund: Trong cùng 1 phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron này
phải có chiều tự quay giống nhau
7 Cấu hình electron nguyên tử
- Cách uiết cấu hình electron:
+ Xác định điện tích hạt nhân
+ Viết trật tự các mức năng lượng rồi điển các electron theo các
mức năng lượng từ thấp đến cao
+ Nếu ở các nguyên tố có sự chèn mức năng lượng thì sắp xếp lại
các phân lớp theo từng lớp
Ví dụ: Fe (Z = 26) có 26 electron Các electron được phân bố như
sau: 1s? 2s? 2pŠ 3s? 3p? 4s” 3d
Cấu hình electron của Fe là:
Phải sắp xếp lại: 1s? 2s” 2p 3s” 3p? 3đ) 4s” hoặc viết gọn là: [Ar]3d° 4s”
Ar là nguyên tố khí hiếm gần nhất đứng trước Ee
6 Eñ Trần Quang Hiếu - Nguyễn Đình Độ - Trần Thu Thảo
Trang 78 Đặc điểm lớp electron lớp ngoài cùng
- Sô electron ngoài cùng tối đa của một nguyên tử là 8 Các nguyên
tử có 8 electron ngoài cùng là các nguyên tố khí hiếm :
— Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại (trừ H,
- Các nguyên tử có 5ð, 6, 7 electron lớp ngoài là phi kim
- Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc
- Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột
2 Cấu tạo bảng tuần hoàn
- Ô: Số thứ tự của ô bằng số hiệu nguyên tử, bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron
- Chu kỳ: Số thứ tự chu kỳ bằng số lớp electron
+ Chu kỳ nhỏ là chu kỳ 1, 2, 3 chỉ gồm các nguyên tố s, p
+ Chu kỳ lớn là chu kỳ 4, 5, 6, 7 gồm các nguyên tố s, p, d và f
B, ta có thể dựa vào giá trị a +b
Trang 83 Những đại lượng và tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân
~ Ban kính nguyên tử
— Năng lượng lon hóa thứ nhất
— Độ âm điện
— Tính kim loại, tính phi kim
— Tính axit — bazơ của oxit và hidroxIt
— Hóa trị cao nhất của nguyên tố với hiđro và oxi
4 Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tổ hóa học
© Quan hệ giữ uị trí uà câu tạo nguyên tử
- Biết được vị trí của một nguyên tố trong bảng HTT có thê biết được cấu tạo nguyên tử và ngược lại
- Số thứ tự của nguyên tố © Số proton, số electron
- Số thứ tự của chu kỳ c> Số lớp electron
- Số thứ tự của nhóm A © Số electron lớp ngoài cùng
e Quan hệ giữa vi tri va tinh chat nguyén té:
- Tính kim loại, phi kim: Các nguyên tố ở các nhóm IA, HA, [HA (trừ H và B) có tính kim loại Các nguyên tố nhóm VA, VỊA, VIIA có tính phi kim (trừ amtimon, bimut va poloni)
~ Hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi, hóa trị với hidro Hóa trị
cao nhất với oxi = Số thứ tự nhóm A, hóa trị với Hidro = 8 - số
thứ tự nhóm A
Ví dụ: C thuộc nhóm IVA, hóa trị cao nhất với Oxi là IV (CO;).N
thuộc nhóm VA, hóa trị cao nhất véi Hidro la HI vi 8-5 = 3
- Công thức của hợp chất khí với hidro (nếu có)
~ Ôxit và hiđroxIt có tính axIt hay bazơ
5 Định luật tuần hoàn
“Tính chất của các nguyên tố và đơn chất cũng như thành phần tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tế đó biến đổi tuần hoàn
theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử”,
ll LIEN KET HOA HỌC
1 Liên kết hóa học
a) Khai niệm uễ liên kết hóa học
Khi nói về liên kết hóa học, ta không nói liên kết chung cho toàn
phân tử, mà chỉ nói môt liên kết nào đó giữa 2 nguyên tử trong
_ phân tử
8 -” Trấn Quang Hiếu - Nguyễn Đình Độ - Trần Thu Thảo
Trang 9b) Áp dụng quy tắc bát tử để giải thích sự hình thành liên hết
Quy tắc bát tử (8 electron) là quy tắc nhằm gia thích khuynh
hướng của nguyên tử các nguyên tố có thể nhường hay nhận thêm electron dé đạt cấu hình bên vững của khí hiếm
2 Liên kết ion
Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các lon mang điện tích trái dấu
3 Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử
bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
4 Hiệu độ âm điện và liên kết hóa học
Trên thực tế, trong hầu hết các trường hợp trạng thái liên kết vừa
mang tính chât cộng hóa trị vừa mang tính chất ion Dựa vào giá trị
hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử có thể biết được loại liên kết nào chiếm ưu thế:
õ Sự lai hóa các obitan nguyên tử
Lai hoá là sự tổ hợp các obitan hóa trị của một nguyên tử ở các phân lớp
khác nhau để tạo thành các obitan lai hóa giống nhau trước khi xen phủ với các hóa trị của các nguyên tử khác để tạo thành liên kết cộng hóa trị
Các kiểu lai hóa thường gặp:
a) Lai hóa sp: là sự tổ hợp 1 obitan s với 1 oban p của một nguyên tử tham gia liên kết tạo thành 2 obitan lại hóa sp nằm thắng hàng đôi
xứng nhau (góc liên kết 180”) Gặp ở phân tử BeH;, C:H;, BeCl.,
b) Lai hóa sp: là sự tổ hợp 7 obữan s với 2 obitan p cua mot nguyên
tử tham gia liên kết tạo thành 3 obitfan lai hóa sp” nằm trong một mặt phẳng, định hướng từ tâm tới đỉnh của một fưm giác đều (góc
liên kết phẳng 120°) Gặp ở các phân tử BE;, C;H¡
e) Lai hóa sp”: là su t6 hup 7 obitan s vdi 3 obitan p cua một nguyên
tử tham gia liên kết tạo thành 4 obitan lai hoa sp” định hướng từ tâm tới đỉnh của hình tứ diện đều, góc liên kết 108°29’ Gặp ở các nguyên tử O,N, € trong H;O, NH;, CH¡ và các ankan
PP giải nhanh BTTN Hỏa đại cương và vd co +7 9
Trang 106 Lién két kim loai
Liên két kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và
ion kim loại trong mạng tỉnh thể do sự tham gia giữa các electron tự do
Mang tinh thể bữưm loại: Trong tỉnh thể kim loại, ion dương và nguyên tử kim loại năm ở nút mạng tỉnh thể; các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng
Các kiểu mạng tỉnh thể: Lập phương tâm khối, lập phương tâm
điện, lục phương
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
DANG 1 DVA VAO DIEU KIEN BỀN CỦA HẠT NHÂN TÌM Z, N, A
Nhận dạng: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là S,
Bai tap mau 1: (DHKA-2009) Mot nguyên tử của nguyên tố X có tổng số
hạt proton, nơtron và electron là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
Giỏi
Ta có hệ 24+N 52 _ Z+N=35 Z=17 —> Chon B
N=18
Bài tập mẫu 2: Cho tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố A là 42
Biết X thuộc nhóm IVA Vậy X là:
Trang 11Cac gid tri: Z = 12: Mg loai vi Mg: 1s72s”2p”3s“: nhóm IIA
Z = 13: AI: 1s?2s?2p°3s?3p': nhóm THA Như vậy: Phương án đúng là B
Bài tập mẫu 1: Nguyên tố X có 3 đồng vị là A; chiếm 92,3%, A; chiếm
4,7% và A; chiếm 3% Tổng số khối cúa ba đồng vị bằng 87 Số
nơtron trong A; nhiều hơn trong A;¡ là 1 hạt Nguyên tử khối trung
bình của X là 28,107 đvC Vậy A¡, A; và A; lần lượt bằng:
A 28, 29, 30 B 28, 29, 31 C 30, 31,32 =D 27, 28, 32
Gidi Theo số liệu đề bài cho, ta thiết lập được hệ phương trình sau đây: (A, +A,+A, = 87 A, = 28
JA, ~A, =1 => ,A,=29 = Chon A
92, 3A, ta TAs + 3A, _ 28 107 A, = 30
PP giai nhanh BTTN Héa da: cuong va vé co i 44
Trang 12DANG 3 DUA VAO CONG THUC OXIT CAO NHAT
VÀ HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIĐRO ĐỀ TÌM TÊN NGUYÊN TỐ
Nhận dạng: Cho hợp chất khí của X với H, suy hợp chất có hóa trị cao nhất đối với oxi và ngược lại hoặc xác định số khối của X
*%* Chú ý: Hợp chất khí uới hiđro uà oxit cao nhất của một nguyên
tố liên hệ uới nhưu qua biểu thúc: RạO, © RHạ ,; x la hod tri cao
nhất 0uới oxi
Bài tập mẫu 1: (ĐHKA-2009) Nguyên tử của nguyên tố C có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là nsˆnpf Trong hợp chất khí của X với hidro
X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
Bai tap mẫu 2: Nguyên tố R có thuộc nhóm VỊA Trong hợp chất khí
với hidro; R chiếm 94,11% Vậy R là:
Trang 13Bài tập mẫu 8: Nguyên tế X có công thức trong hợp chất khí với hidro la
XH¿ Trong oxit cao nhất của X với oxi thì oxi chiếm 56,34% Vậy X là:
DẠNG 4: XÁC ĐỊNH CHU KÌ, NHÓM DỰA VÀO
CẤU HÌNH ELECTRON VÀ NGƯỢC LẠI
Nhận dạng: Đây là dạng câu hỏi giáo khoa, dé bài yêu cầu tìm chu
kì, nhóm từ điện tích hạt nhân hoặc ngược lại Các em cần viết được cấu hình electron rồi suy ra chu kì, nhóm
Bài tập mẫu 1: (ĐHKA-2009) Cấu hình electron của X” là 1s”2s”2p”3s23p”3dẺ Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc
A Chu kì 4, nhóm VIHA B Chu ki 4, nhém ITA
C Chu ki 3, nhom VIB D Chu ki 4, nhém VIIIB
X thuộc chu kì 3; nhóm VITIA => Chon C
Bài tập mẫu 3: Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm VIII B Cấu hình của
Trang 14Bài tập mẫu 4 (ĐHKB-2010) Một ion MỂ"' có tổng số hạt proton,
nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A [Ar]3d°4s” B [Ar]3d°4s* C.[Arl3d°4s' D.[Ar]3d?4s!
DANG 5 TINH BAN KINH NGUYEN TU
Nhận dạng: Cho khối lượng riêng của tỉnh thể, độ đặc tỉnh thể tìm bán kính nguyên tử hoặc ngược lại
Hướng giỏi: Dựa vào công thức tính thể tích của hình câu rồi tính
toán bán kính riguyên tử
4nr”
Vit — 3
Bài tập mẫu (ĐHRA-2011): Khối lượng riêng của canxi kim loại là
1,55 g/cm” Giả thiết rằng, trong tỉnh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tỉnh thể, phần còn lại là khe
rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
Trang 15C CAU HO! VA BAi TAP
Câu 1 86 proton trong nguyên tử có trị số bằng:
A Số nơtron B Số electron
C Số khối ——D Số electron hóa trị
Câu 2 Số điện tích hạt nhân của nguyên tử cho biết:
C Tổng số proton và nơtron D Tổng số proton và electron
Câu 4 Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 34 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 10 Vậy X là:
Cau 8 Cho biét trong ty nhién clo có 2 đồng vi la “Cl va ??Cl; hidro có
3 dong vi la |H; 7H va *H Sé loai phan tử HCI có thể có là:
A 1 B 3 C.6 D 9
Câu 9 Hidro có 3 đồng vị là ,H; ?H và ?H; oxi có 3 đồng vị là:
"30, 40 va 2O Số loại phân tử HạO có thể có là:
A 10 B 12 C 18 D 20
Câu 10 Cho biết trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị là !?C và 'C; oxi
có 3 đồng vị là: 2O, '2O và !Q Số loại phân tử CO la:
Câu 11 Cho biết trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị là lạC và 'C; oxi
có 3 đồng vị là: SO, '2O và Q Số loại phân tử CO, là: _
PP giải nhanh BTTN Hóa đại cương vá vô co ;⁄' 15
Trang 16Câu 30 Cho biết lưu huỳnh có điện tích hạt nhân (2 = 16) Cấu hình
A 4X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm
B.X, Y là kim loại, Z là phi kim
C X là phi kim, Ÿ là kim loại, Z là khí hiếm
D X, 2 là kim loại, Y là phi kim
Câu 34 Cho các cấu hình electron của các nguyên tử và ion:
A X khí hiếm, Y là phi kim, Z là khí hiếm
A X, Y là kim loại, 2 là phi kim
C X khí hiếm, Y và Z kim loại
D X, Z là kim loại, Y là phi kim
Câu 3ã Một hợp chất có công thức MX; trong đó M chiếm 46,67% về
khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4
hạt Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton
trong MX; là ð8 Số khối của M và X lần lượt là:
Câu 36 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn dựa
vào chiều tăng của: |
A Số nơtron B Số khối
C Điện tích hạt nhân D Bán kính nguyên tử
Câu 37 Cấu tạo của bảng tuần hoàn gồm:
18 :2! Trần Quang Hiếu - Nguyễn Đình Độ — Trần Thu Thảo
Trang 17Câu 43 Liên kết cộng hóa trị được hình thành bởi:
A Những electron lớp ngoài cùng
B Những electron hóa trị
C Những electron dùng chung
D Những electron ở cùng một phân lớp
Câu 44 Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
A Lue day tĩnh điện giữa những lon mang điện tích trái dấu
B Lực hút tĩnh điện giữa những lon mang điện tích trái dấu
C Lực hút tĩnh điện giữa những ion mang điện tích cùng dấu
D Lực hút tĩnh điện giữa những electron dùng chung
Câu 4ã Anion X" có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2pŸ Vậy liên
kết của X với clo là:
A Liên kết lon B Liên kết cho nhận
C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết kim loại
Câu 46 Nấu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của
một nguyên tử và một obitan tự do (trống) của nguyên tử khác thì
liên kết đó gọi là:
A Liên kết lon B Liên kết cho nhận
C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết kim loại
Câu 47 Cho các nguyên tố AI, O, Cl, Na, H, Ca có độ âm điện lần lượt
là: 1,61; 3,44; 3,16; 0,93; 2,2 và 1,0 Đãy nào sau đây chỉ có liên kết
ion trong phan tw?
A Al,O3, Na2O, AlCl3, CaO
B Al,O3, NagO, CaCle, CaO, NaCl
C HCl, Al,O3, NagO, AlCls, CaO
D Al,O3, NazgO, AICI;, CaO, HO
Câu 48 Cho các nguyên tố AI, O, Cl, Na, H, Ca có độ âm điện lần lượt là: 1,61; 3,44; 3,16; 0,93; 2,2 và 1,0 Dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
A HCl, AlCl;, H,O, Ci,.O B HCl, Na,O, CaCl., CaO, NaCl
C HCI, Al;O;, H;O, AIC1;, CaO D Cl;O, Na;O, AICI;, CaO, HO Câu 49 Liên kết kim loại là liên kết được hình thành bởi:
A Các electron tự do B Các mạng lưới tính thé
C Kha năng dẫn điện và dẫn nhiệt
D Lực hút giữa các electron tự do với các ion kim loại tại các nút mạng
20 (*: Trần Quang Hiếu - Nguyễn Đình Độ - Trần Thu Thảo
Trang 18Câu 50 Trong phan tu H.SO, cé cdc loại liên kết:
A Chỉ có hiên kết cộng hóa trị không cực
B Chỉ có liên kết cộng hóa trị có cực
C Chỉ có liên kết lon
D Có liên kết cộng hóa trị có cực và liên kết cho nhận
Cau 51 Trong phân tử NaNO; có các loại liên kết nào?
1) Có liên kết cộng hóa trị
2) Có liên kết ion
3) Có liên kết cho nhận
A 1 và 2 B 1 và 3 C.2 và 3 D 1; 2 và 3
Câu ð2 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng:
A Hút electron của nguyên tử
B Nhường electron của nguyên tử
C Tham gia phản ứng hóa học
D Nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác
Câu ð3 Theo quy luật biến biến đổi tuần hoàn thì:
A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là kali
C Phi kim mạnh nhất là flo - D Kim loại yếu nhất là Cs
Câu ð4 Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng 2 chu kì liên tiếp và ở cùng 1 phân nhóm trong bảng tuần hoàn, tổng số proton trong hai nguyên tử
A và B là 24 Vậy cấu hình e của X và Y tương ứng là:
A 1sˆ2s”2p” và 1sˆ2sˆ2p°3s”3p” B 1s72s”2pÊS3s?3p” và 1s”2s?2p”
C 1s72s72p!và 1s”2s”2p°3sˆ3pf D 1s72sˆ2p°3s' và 1s”2s”2p°3s”3p'
Cau 55 Tông số proton trong hai nguyên tử A và B là 32 Số electron trong B gấp 3 lần trong A Vậy A, B tương ứng là:
A O và S B.PvaCl C.OvaCr B.KvaAl
Câu 56 Cho các nguyên tố AI, Cl, K, Na, F Chiều tăng của tính kim
loại được sắp xếp như sau:
Trang 19Cau 58 Day gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị
Câu 62 Lai hóa sp là lai hóa được tổ hợp bởi:
A 1 obitan s + 2 obitan p B 2 obitan s + 2 obitan p
C 1 obitan s + 1 obitan d D 1 obitan s + 1 obitan p
Câu 68 Hình dạng của obitan lai hóa sp là:
A Hình tam giác B Hinh tứ diện
C Dạng đường thẳng D Hình cár.h hoa
Câu 64 Lai hóa sp” là lai hóa được tổ hợp bởi:
A 1 obitan s + 2 obitan p B 2 obitan s + 1 obitan p
C 1 obitan s + 2 obitan d D 1 obitan s + 1 obitan p
Câu 65 Lai hóa sp” là lai hóa được tổ hợp bởi:
A 1 obitan s + 2 obitan p B 2 obitan s + 1 obitan p
C 1 obitan s + 3 obitan p D 1 obitan s + 4 obitan p
Câu 66 Hình dạng của obitan lai hóa sp” là:
A Hình tam giác B Hình tứ diện
Câu 70 Cho các phân tử sau: NHạ, HƠI, CHạ, C¿Hạ, CoH va HO
Những phân tử có chứa nguyên tử ở trạng thái lai hóa sp” là:
A NHs, C;H; B HCI, C;H;, C;Hạ, HạO
C NH;, CHụ, ©;Hạ, HạO D C;H;, C;Hạ, HạO
22 tì Trần Quang Hiếu - Nguyễn Đình Độ - Trần Thu Thảo
Trang 20Câu 71 Liên kết đôi là liên kết được tạo thành bởi:
A 1 lién két x B 2 lién két x
C 1 hién két x va 1 lién két o D 2 hên kết ơ
Câu 72 lon R* có 12 nơtron và 10 electron Vậy số khối của R là:
Câu 73 Anion Xr có số khối là 127 và số electron là 54 Vậy số nơtron
trong X là:
Câu 74 Téng sé electron trong anion AB;” là 42 Trong các hạt nhân A
cũng như B, số proton bằng số nơtron Vậy A, B là:
Câu 77 Khi cho 6,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiểm ở hai chu kỳ liên
tiếp tác dụng với dung dịch HCI thu được 2,24 lít H; ở đktc Vậy 2
A Li, Na B Na va K
C K va Rb D Rb va Cs
Câu 78 Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có điện tích hạt nhân lần lượt là
7, 9, 15, 19 Vậy chiều tăng dần tính phi kim được sắp xếp là:
A.T<X<Z<Y B.Y<X<T<Z
C.T<Z<X<Y DX<Z<T</Y
Câu 79 Cho 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì kế tiếp
thuộc phân nhóm chính nhóm IT tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng ta thu được 6,72 lít Hạ (đkte) Vậy hai kim loại là:
A Be, Mg | B Mg va Ca
C Ca va Sr D Sr va Ba
PP giải nhanh BTTN Hóa đại cương và vô cơ ¿2 23
Trang 21Câu 80 Cho cdc oxit Na,O, MgO, SiO», ClO;, SO3, Al,O3, hay sap xép
các oxit sau theo chiều tăng dần độ phân cực trong phân tử:
A Na;O, MgO, SiO,, Al,O;C1,0,, SO;
B Al;O; CI;O;, SO;, Na;O, MgO, S¡O;
C ClạO;, SO;, SiO», Al,O3, MgO, Na,O
D Cl,O;, SOs, SiO;, Al,O3, NavO, MgO
Câu 81 Hòa tan 46 gam một hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiểm A,
B thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước thu được dung dich D va 11,2 lit khí (đktc) Nếu thêm 0,18 moÌl Na;SO¿ vào dung dịch D thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba“' Nếu thêm 0,21 mol Na;SO, vào dung dịch D
thì sau phản ứng còn dư Na;SO¿ Vậy hai kim loại kiểm là:
Câu 84 Công thức oxit có hóa trị cao nhất của Y là Y;O; Vậy công thức
hợp chất khí với hidro của Y là:
A YH, B YH, C YHo D YH
Câu 8ã Công thức của hợp chất khí với hidro của nguyên t6 A la AH,
trong đó A chiếm 94,11 % Vậy A là:
A Se B Te C.O D.S
Câu 86 Công thức oxIt có hóa trị cao nhất của B là B;O;, trong đó oxi
chiếm 56,33% về khối lượng B có thể là:
A.N B.P C As C.S
Câu 87 Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một chu kì và ở hai phân nhóm
kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, tổng số electron trong hai nguyên
tu A và B là 25 Vậy cấu hình e của A và B tương ứng là:
Trang 22Câu 88 Nguyên tử của nguyên tố X, Y lần lượt có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 4p* và 4s”, Cho biết x + y = 6 Vậy X và Y là:
A K và Br B Ca va Cl C Br va Ca D Na va Cl
Câu 89 Khi cho một lượng kim loại kiểm tác dụng với nước thì có
0/48 gam khí H; thoát ra và dung dịch A Để trung hòa A can bao
nhiêu m] HƠI 2M?
A 240 B 120 C 480 D 400
Câu 90 Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có điện tích hạt nhân lần lượt là
6, 8, 16,11 Vậy chiều tăng dần tính phi kim được sắp xếp là:
A.T<X<Z<Y B.Y<X<T<Z
C.T<Z<X<Y DX¥<Z<T</Y
Câu 91 Cho 8,9 gam hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì kế tiếp
thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng ta thu được 6,72 lit Hy (dktc) Vay hai kim loại là:
=> Z=11 1a dién tích hạt nhân cua Natri
Trang 23Cau 6 Chon C
Cách giải tương tự câu 5 Ta cé Z = 19 (Kali)
Cau 7 Chon A
Cách giải tương tự câu 5 Ta có Z = 15 (Phôt pho)
Câu 8 Có 6 loại phân tử HCI khác nhau
=> Chon C
Cau 9 Chon C
Câu 10 Số loại phân tử CO có thể có là:
Với 'C ta có: CO, '2CHỌ, !2C15O
Tương tự cho ¿` C có thêm 3 loại phân tử CO nữa Vậy có 6 loại phân
Trang 24Chú ý tới trường hợp bão hòa phân lớp 3d > làm cho năng lượng của
nguyên tử giảm xuống = nguyên tử bền hơn
Cấu hình (n ~ 1)d°ns? không bền chuyển thành (n — 1)d””ns' bên hơn
Trang 25Mat khac: 2Z, + 4 = 1,75.2Z (Số proton = điện tích hạt nhân Z)
Nên 2ì = 1,752; — 2
Ta lại có: 2¡ + 222 = 58, thay Z¡ = 1,752; - 9
X có số proton = sé notron = 16, nén Ay = 32 => Ay = 1,75.32 = 56 Vay chon A
Nếu a +b = 8; 9; 10 thì thuộc nhém VIII B
Câu 40 Chọn B Cau 41 Chon C Cau 42 Chon B
Trang 26Lai hóa sp là lai hóa được tổ hợp bởi 1 orbital s với 1 orbital p co muc
năng lượng gần bằng nhau, tạo ra 2 orbital sp có cùng mức năng lượng
Orbital s
Orbital Cau 63 Chon C
PP giải nhanh BTTN Hoa dai cuong va v6 co + 29
Trang 27X: Là kim loại khi x = 1,2
La phi kim khi x z 3, 4, 5
Trang 28Câu 77 Ta tìm M của hai kim loại, từ đó suy ra kết quả
Z=15:P Z=19:K
Vậy sắp xếp tính phi kim tăng: K< P<NÑ<F
Trang 29Khi thém Na»,SOQx4
Ba(OH) + NavssO, > BaSO, + 2NaOQH
Ta thay: Khi ñyaso, = 9,18 mol thi dung dich D van du ion Ba**
=> a> 0,18 mol
Khi nụ, sọ, = 0,21 mol => trong dung dich D du Na.SO,
=a< 0,21 mol > 0,18 <a < 0,21 (3)
Trang 30Chuyén dé 2
PHAN UNG HOA HOC
A KIEN THUC CAN NHG
1 HOA TRI VA SO OXI HOA
1 Hóa trị trong hợp chất ion
+ Khái niệm 0ê điện hóa frị: Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là điện hóa trị
+ Cách xác định điện hóa trị: Trị số điện hóa trị của một nguyên tố bằng số electron ma nguyén tu cla nguyên tố đó nhường hoặc nhận
dé tao thanh ion
2 Hóa trị trong hợp chât cộng hóa trị
+ Khdi niém vé cộng hóa trị: Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất
công hóa trị gọi là cộng hóa trị
+ Cách xác định cộng hóa trị: Cộng hóa trị của môt nguyên tố bằng
số liên kết mà nguyên tử của nguyên tố đó tạo ra được với nguyên
3 S6 oxi hoa
+ Khai niém vé sé oxi hóa: Số oxi hóa của một nguyên tố trong phân
tử là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định liên kết giữa các nguyên tư trong phân tu là liên kết ion
+ Cách xác định số oxi hóa: Theo các quy tắc sau đây:
e Quy tắc 1: Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng 0
e Quy (ắc 2: Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố
bằng 0
e« Quy tắc 3: Số oxi hóa của ion đơn nguyên tử bằng điện tích ion
đó Trong ion đa nguyên tử, tông số oxi hóa của các nguyên tố bằng điện tích của 1on
e Quy tác 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của hiđro bằng
+1, trừ hiđrua kim loại (NaH, CaH; ) Số oxi hóa của
oxi bằng —2, trừ trường hợp OE)
PP giải nhanh BTTN Hóa đại cương và vô cơ :⁄ 33
Trang 31Il PHAN UNG OXI HOA ~ KHU
1 Dinh nghia
Phan ung oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự chuyén electron
giữa các chất phản ứng Hoặc định nghĩa khác: phản ứng oxi hóa khử
là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
2 Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử
a) Phan ting c6 chat khử là tổ hợp của hai chất khit
Trong phản ứng có nhiều nguyên tố đều tăng (giảm) số oxi hóa, có thể xét chuyển nhóm hoặc toàn bộ phân tử, đồng thời chú ý sự ràng buộc ở phía sau
Ví dụ: Cân bằng phản ứng oxi hóa — khử sau:
4FeS, + 110, > 2Fe,0, + 8SO, T b) Phan ứng có nguyên tố tăng số oxi hóa ở nhiều nấc
Gặp dạng này tốt nhất chia thành hai hay nhiều phương trình ứng với từng nấc số oxi hóa tăng hay giảm Nhân hệ số khi cộng gộp
các phản ứng lại
Vi du: Cân bằng phản ứng oxi hóa — khử sau:
Ụ +5 +300 +2 +}
Al + HNO, — Al(NO,), + NO +N,O+H,0
Tach thanh 2 phan ting réi cân bằng như trên:
a x|Al + 4HNO, —> AINO,), + NO +2H,O
b x| BÀI + 30HNO, —> 8Al(NO,), + 3N,O + 15H,O
(a + 8b)Al + (4a + 30b)HNO, = (a + 8b)Al(NO,), + aNO + 8bN,O + (2a + 15b)H,O
- 34 L71 Trần Quang Hiếu - Nguyễn Đình Độ — Trần Thu Thảo
Trang 32B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHU
Nhận dạng: Cho các phản ứng, xúc định những phủn ứng oxi hóa khử
Hướng giải: Những phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tế đều là phản ứng oxi hoá khử
Bài tập mẫu 1: (ĐHKA-2009) Cho dãy các chất và ion: Zn, 8, FeO, SOs,
No, HCl, Cu**, Cl’ Sé chat va ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:
A 7 B 5 C 4 D 6
Gidi Các chất và ion vừa có tính oxi hóa và tính khử là:
5, FeO, SO;, N; và HỚI
Chú ý: HC! vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử; xét hai phản ứng sau:
~ Cac phan ting (1), (2), (5) déu 1a phan ting axit — bazo
~ Chỉ có (3) và (6) là phản ứng oxi hoá khử, còn (4) là phản ứng tạo phức — Chọn €
Trang 33Bai tap mẫu 3: Cho các phản ứng:
=> Chon B
IAN
KR OWN
DANG 2: TIM HE SO CAN BANG; TONG HE SO CAN BANG CUA PHUONG
TRINH PHAN UNG OXI HOA KHU
Nhận dạng: Cho phản ứng oxy hoa — khu, yéu cau tim hé s6 can bằng, tổng hệ số cân bằng
Hướng giải: Để chọn được đáp án đúng, nhất thiết các em phải
cân bằng được phương trình phản ứng
Bài tập mẫu 1: (ĐHKA-2009)
Xét phản ứng: FesO, + HNO, —> Fe( NOs) + N,Oy + H,O Hệ số cần
bằng của HNO; trong phản ứng trên là:
Trang 34Bài tập mẫu 2: Cho phản ứng:
aFeS; + bH;SO., đ,n > Fe.(SO,)3 + 59: + H;O
Bài tập mẫu 3: Cho phản ứng sau:
Al + HNO: -> Al(NOs)5 + NO + NO + H.O
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là:
A 91 B 89 C 90 D 92
Gidi 1!) Al > Al" + 3e
5 |3N”+lle->N+2N'
LIAI + 42 HNO; -> 11AIÑO¿); + 3NO + 3N¿O + 21H;O
=> Tông hệ số cân bằng là 91
=> Chọn A
Bài tập mẫu 4: Cho phản ứng:
| ake + bDHNO; — Fe(NO3)3 + NO + NO, + H,O
Biết rằng tỷ lệ về thể tích giữa NO và NO; là 2 : 3 Tổng a + b có giá
Trang 35DANG 3: AP DUNG DINH LUAT BAO TOAN ELECTRON
Tong sé electron ma chất khử nhường bằng tổng số electron mà chất oxi hoá nhận |
3e cho = Ye nhận Vấn đề này sẽ được chúng tôi trình bày kỹ ở chuyên đề: “Áp dụng các định luật bảo toàn trong giải toán hoá học” Sau đây là một số
8
=> Chon A
Bài tập mẫu 2: Hoà tan hoàn toàn hỗn hop m (g) Fe; Mg va Zn vao
d.ng dịch Hạ5O¿ loãng thu được 1,344 lít khí H; Thêm H;SO/, đặc, nóng vào dung dịch sau phản ứng thu thêm được 0,28 lít khí SỐ; nữa
Vậy nếu hoa tan m (g) hỗn hợp trên và dung dịch H;SO¿ đặc, nóng thì thu được bao nhiêu lít khí SO¿;? Các khí đo ở đktc?
Ny = 0,28 _ 0,0125mol
;, 22,4
38 £25 Tran Quang Hiếu - Nguyễn Dình Độ ~ Trần Thu Thảo
Trang 36Gia tri nhan e:
Nếu hỗn hợp tác dụng trực tiếp với H;ạSO¿ đặc, nóng thì số mol
electron SO, nhan vao là 0,1425 moi
=> Ngo, = 9,149 _ 0,0725 mol => V = 1,624 lit
2
=> Chon B
C CAU HOI VA BAI TAP
Cau 1 Khang định nào dưới đây không đúng?
A Chất khử là chất nhường electron
B Quá trình khử là quá trình nhường electron
C Chất oxi hóa là chất nhận ela-tran
D Quá trình oxi hóa là quá trình cnỡ electron:
Câu 2 Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A Số oxi hóa của các đơn chất bằng 0
B Tổng số oxi hóa của các hợp chất trung hòa bằng 0
C Số oxi hóa của oxi luôn luôn là -2 trong các hợp chất (trừ trong
HạO›, Na¿O: )
D Tổng số oxi hóa trong các lon đa nguyên tử bằng 0
Câu 3 Phan ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng hóa hợp?
C Cu(NO¿); + NaOH > D CaCO, —*— >
Câu 4 Phan ứng nào sau đây là phản ứng phân huy?
Trang 37Câu 6 Chất nào dưới đây khi bị phân húy thu được 3 chất?
A KCIO, B KMnO, C Fe(OH) D CaCO
Cau 7 Trong các phản ứng dưới đây, phan ứng nào là phản ứng oxi hóa — khử?
A NaCl + AgNO; -» AgCl + NaNO,
B FeC]; + Zn -> ZnC]› + Fe
C 2Fe(OH)s —-—> Fe;O; + 3H;O
D Na;CO; + 2HCI -› 2NaC]l + CÔ; + H;O
Câu 8 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH),, FezOx, Fe.O., FetNO.).,
Ee(NO¿);, FeSO¡, Fe,(SO,);, FeCO; lần lượt phản ứng với IINO, đặc,
nóng Số phản ứng oxi hóa khử là:
Cau 9 Cho phan ting K,Cr,0; + HC] > KCL + CrCl; + Cl, + HAO
Trong phan ung trén 0,1 mol K2Cr,O; da nhan:
A 0,1 mol electron B 0,3 mol electron
C 0,5 mol electron D 0,6 mol electron
Cau 10 Dé oxi héa hoan toan 0,1 mol Fe thanh 0.1 mọi Fe” cần bao
nhiéu mol electron? ‘
A 0,1 mol electron B 0,3 mol electron
C 0,5 mol electron D 0,4 mol electron
Câu 11 Dé khu hoan toan 0,1 mol Fe,O, thanh Fe cAn bao nhiéu mol electron?
A 0.3 mol electron B 0,5 mol electron
C 0,6 mol electron D 0,8 mol electron
Câu 12 Trong dãy hợp chất va ion sau day: MnO., HMnO,;, MnCl, MnO, , MnO,” , mangan c6 s6 oxi héa Ia:
A +4, +3, + 2, +6, +7 B 44,47, 42, 46.47
C +4, +7, +2, +7, +6 TD) 42, 46, +2 45, +6,
Câu 13 Tìm phát biểu sai:
A Chất khử còn gọi là chất bị oxi họa
B Chất oxi hóa còn gọi là chất bị khử
C, Qua trinh khu là quá trình nhận electron
D Qua trình oxi hóa là quá trinh thu electron
40 Trân Quang Hiểu - Nguyễn Đình 8õ Trân Thu Thân
Trang 38Cau 14 Cho cac phan ung sau:
FeO + H; ——— Fe + H.O (1)
Cu(NO 3) -~t—» CuO + 2NO, + 1/20, (2)
2AI(OIDs —-——— Al,O3 + 3H20 (3) Chon phuong an dung:
A Phan ứng (1), (2), (3) là các phản ung oxi hoa — khu
B Phan ứng (1), (2) là các phản ứng oxi hoa — khứ
C Phản ứng (2), (3) là các phản ứng oxi hóa — khử
D Không có phản ứng nào là phần ứng oxi hóa khử
Câu 15 Cho cac phan ứng sau:
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH), ->
Dãy gồm những phan ứng oxi hóa khư là:
A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g
C.a,b.c, d,e, h D a bo ce, d, e, g
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn a mol FeCu®; thu được sản phẩm 1a Fe.Qs,
CuO, SỐ;¿ Vậy số moiÌl eleetron oxi đã nhận là:
A 13a B 14a C 7a D 26a
Cau 18 Cho phan ung: 3Cl + 6KOH aa oot» AKCL + KCIO, + 3HLO
O phan ting trén, Cl, déng vai trò:
PP giải nhanh BTTN Hóa đại cương và vệ có «7 41
Trang 39A Chat oxi héa
B Chất khử
C Là chất oxi hóa đồng thời cũng là chất khử
D Không là chất oxi hóa, không là chất khử
Câu 19 Cho phản ting: SO, + Br + 2H.O -> 2HBr + H;SO,
Ở phan ứng trên, Br; đóng vai trò:
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C Là chất oxi hóa đồng thời cũng là chất khử
D Không là chất oxi hóa, không là chất khử
Câu 20 Cho phản ứng sau:
Fe + GHNO;¿ -> Fe(NO;); + 3NO; + 3H,O
Ở phan ứng trên:
A 6 phân tử HNQ; đều là chất oxi hóa
B 6 phân tử HNO; đều là chất khử
C 3 phân tử HNO: đóng vai trò là chất oxi hóa, 3 phân tử còn lại là
môi trường
D 3 phan tu HNO, dong vai trò là chất khử, 3 phân tử còn lại là môi trường
Câu 21 Cho phản ứng sau:
FeSO¿ + KMnO¿ + H;SO/¿ —› Fe;(SO,);¿ + K;ạSO, + MnSO¿ + HO
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là:
A 34 B 35 C 38 D 36
Câu 22 Phản ứng K;Cr¿O; + HCI > KCl + CrCl, + Cl, + H;O
Có tổng các hệ số cân bằng là:
A 12 B 25 C 18 D 29
Cau 23 Cho phan ung: Fe30, + HNO; + Fe(NO3)3 + NO + HạO
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là: °
A 56 B 58 C 55 D 57
Cau 24 Cho phan ting: Al + HNO; — Al(NO¿); + NO + N; + H,O
Để thu được 5,6 lít khí hỗn hap NO va Nz
(Cho biét ny : Ny, = 1:1) 6 đktc thì khối lượng AI cần dùng là:
A 27,78 B 29,352 C 14,63¢ D 30,21g
42 :*: Trấn Quang Hiếu - Nguyễn Đình Độ - Trần Thu Thảo
Trang 40Câu 25 Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu được
8,96 lít hỗn hợp NO và NO (đkc) có tỷ khối so với khí hidro bằng
16,5 Vậy m có giá trị là:
A 12,7 g B.5,4¢ C 14,79 g D 14,66 g
Câu £ 3 Cho phương trình phản ứng: M + HNO¿ -> M(NO;);„ + NO + HạO
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng này là:
A 6 + 7n B 6n + 8 C.6n+7 D 7n +7
Câu 27 Khi cho 1,4 gam một kim loại M phản ứng với HNO; thì thu
được 0,56 lít khí NO (đkc) duy nhất Vậy M là:
Câu 28 FeO thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
A Dung dich HCl B Dung dịch HNO;
C Dung dịch H;SO¿ đặc, nóng D Khí CO, t
Câu 29 Phương trình phẩn ứng: _
C;H; + KMnO¿ + H;O —> H;ạC;O¿ + MnO, + KOH
Có tổng các hệ số cân bằng là:
Cau 30 Cho phương trình phản ứng: |
Fe,O, + HNO¿ —> Fe(NO¿); + NÓ + HO Hệ số cân bằng của các chất
Câu 31 Cho phương trình phản ứng:
- Fe,O, + HạSO¿ ian) > FeelSO.)3 + SO + H.O
'Hệ số cân bằng của các chất ở phản ứng trên lần lượt là:
A 2, 6x — 2y, 3x, 3x — 2y, 3x — 2y
B 3,6x — 2y, 3x, 3x — 2y, 3x -y
C 2, 4x — 2y, 3, 3x — 2y, 3x - 2y
D 2, 6x — 2y, x, 3x — 2y, 6x — 3y
Câu 32 Vay x, y co giá trị là:
A 3, 4 B 2, 3 C.1,1 D 2, 1
PP giải nhanh BTTN Hóa đại cương và vô cơ L3 43