1 Tiền đề ra đời và phát triển tài chínhTC - Nguyên nhân cơ bản: nền kinh tế H- T - Nguyên nhân trực tiếp :sự ra đời của nhà nước 2 Bản chất của TC doanh nghiệp, cá nhân nhằm đáp ứng
Trang 1CHÖÔNG 1
Trang 21 Tiền đề ra đời và phát triển tài chính(TC )
- Nguyên nhân cơ bản: nền kinh tế H- T
- Nguyên nhân trực tiếp :sự ra đời của nhà nước
2 Bản chất của TC
doanh nghiệp, cá nhân) nhằm đáp ứng cho những mục tiêu KT vĩ mô và vi mô
+ Hiện vậät: Nguồn TC này có khả năng tiền tệ
hóa dưới tác động của ngoại lực
- Căn cứ về phạm vi vận động nguồn TC bao gồm:
Trang 3- Căn cứ vào phương thức huy động
Huy động theo phương thức cưỡng chế
Huy động theo phương thức tự nguyện
Huy động theo phương thức vay
TC phản ánh hệ thống các mối quan hệ KT giữa các chủ thể với nhau trong quá trình phân phối những nguồn lực TC
- Quan hệ KTế giữa nhà nước và doanh nghiệp
- Quan hệ KTế giữa nhà nước và dân cư
- Quan hệ KTế giữa nhà nước và các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp…
- Quan hệ KTế giữa các doanh nghiệp với
thị trường
Trang 43-Chức năng TC
3.1 Huy động nguồn lực TC
3.2- Phân bổ nguồn lực TC
3.3- Kiểm tra TC
Trang 5
NĂM 2006 KIỂM TOÁN 32 TỈNH THÀNH , 10 BỘ, 16 DỰ ÁN ,22 TỔNG CÔNG TY NHÀ
NƯỚC … KẾT QUẢ 7.622,5 TỶ VND
CẦN XỬ LÝ TÀI CHÍNH !
NĂM 2007 KIỂM TOÁN 17 BỘ, 29 TỈNH
THÀNH ,17 DỰ ÁN , 26 DNNN…
KẾT QUẢ 12.000 TỶ VND
CẦN XỬ LÝ TÀI CHÍNH !
NGUỒN : TUỔI TRẺ CUỐI TUẦN SỐ 27/2008
Trang 6 Theo báo cáo của Kho bạc NN :
Qua công tác kiểm soát chi phát hiện chỉ
trong tháng 8/2009 có 29.000 khoản chi
không đúng chế độ của các đơn vị tương
đương với 175 tỷ VND bị Kho Bạc NN từ
chối thanh toán !
Trang 74- Hệ thống TC
- Hệ thống TC là tổng thể các bộ phận cấu thành , gắn liền v i việc ới việc huy động, sử dụng các nguồn lực TC,
ợc tạo lập trong một môi trường được tạo lập trong một môi trường
kinh tế xã hội cụ thể
Trang 8Sơ đồ 1.3: Cấu trúc hệ thống tài chính
Các định chế tài chính
Thị trường tài chính
Các định chế cần vốn
1Tài chính công 2Tài chính doanh nghiệp
3Tài chính cá nhân hoặc hộ gia đình
Các định chế cung
vốn
1Tài chính công
2Tài chính
doanhnghiệp
3Tài chính cá nhân
hoặc hộ gia đình
ốn
V ốn
Trang 9Cơ cấu hệ thống tài chính gồm:
Thị trường tài chính.
Các định chế tài chính – những chủ thể kiến
tạo thị trường
Cơ sở hạ tầng tài chính của hệ thống tài chính
4.2 Đặc điểm các bộ phận của hệ thống tài chính
- Thị trường tài chính
- Các định chế tài chính
Tài chính công
Tài chính doanh nghiệp
Các trung gian tài chính
Trang 10- Ảnh hưởng của Tài Chính đến nền kinh tế ?
- Để tránh nguy cơ khủng hoảng T ài Chính toàn cầu NHTW Châu Âu , Fed, NHTW Nhât và NHTW Anh phải cam kết săñ sàng bơm vốn cho thị trường
TD…
- 2/2009 Mỹ thông qua gói kích cầu 787 tỷ USD
- T ừ 12/2008 Trung Quốc với gói kich thích kinh tế
586 tỷ USD !
- T ừ 1/2009 Việt Nam với gói kích cầu 6 tỷ USD
- Nguồn : Tổng hợp
Trang 1110 NỀN KINH TẾ LỚN NHẤT THẾ GIỚI
NƯỚC GDP ( TỈ USD )
Trang 12 Một số chỉ tiêu KTvĩ mô của Việt Nam
*Giaiđọan từ 1995 - 2000
Năm 95 96 97 98 99 2000
%GDP 9,5 9,3 8,2 5,8 4,8 6,75
Đầu tư/GDP 27,3 27,9 27,6 23,6 26 27,2
CƠ CẤU VỐN (%):
_Vốn nhà nước 38,3 45,2 48,1 53,5 58,7 57,5
Trang 14Năm 2007 2008 2009 2010 (KH)
GDP % 8,48 6,23 5,32 6,5
ĐẦU TƯ/GDP 45,6 43,1 41
Trang 15 *CƠ CẤU NGÀNH KT TRONG GDPøNĂM 2003
CỦA MỘT SỐ NƯỚC(%)
NƯỚC NÔNG-LÂM CÔNG NGHIỆP DỊCH VỤ
Trang 16 ĐẦUàTƯ CHO NÔNG NGHIỆP CÓ “BẤT CÔNG”?
Nông nghiệp nước ta hiện chiếm 20%GDP(2005)
_3/4 dân số sống ở nông thôn
_60% lực lượng lao độngcả nước
_Vốn đầu tư cho nông nghiệp chỉ có 8% vốná đầu tư tòan XH.Riêng vốn từ NSNN cho đauà tư phát triển nông thôn hàng năm chưa tới 15%
_Theo khảo sát của WB:
Trang 17 TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN FDI Ở VIỆT NAM PHÂN THEO NGÀNH
THEO KH TỪ 2006_2010 BÌNH QUÂN THU HÚT :
NĂM 2009 VỐN ĐĂNG KÝ 20TỶ USD!
Trang 18 ĐẤUTƯ RA NƯỚC NGOÀI CỦA VIỆT NAM 1989-2007
- TỔNG DỰ ÁN : 265
Trang 19 LƯỢNG KIỀU HỐI QUA CÁC NĂM (Đ/V:triệu USD)
NĂM SỐ TIỀN
1993 141
2003 2700
2004 3200
2005 4000
2006 4700
2007 5500
2008 7200
2009 5300
Trang 20TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG ODA từ 1993-2007
Trang 21 DÒNG VỐN NƯỚC NGOÀI CHẢY VÀOCÁC THỊ TRƯỜNG MỚI
2003 2004 2005 2006*
1-DÒNG VỐN TƯ NHÂN: 213,7 317,4 342,2 317,8
2-DÒNG VỐN TÀI TRỢ: -21,4 -30,6 -50,4 -24,2
*TỪ CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ -6,6 -16,4 -23,9 -12,4
*TÍN DỤNG SONG PHƯƠNG -14,8 -14,2 -26,5 -11,8
- _TỔNG 192,3 286,8 294,8 293,6
Nguồn: Viện tài chính quốc tế
Trang 22 DỰ BÁO NHU CẦU VỐN ĐẦU TƯ VIỆT NAM