Cấu trúc về nguồn vốn tài trợ hoạt động 3 Thu nhập và phân phối lợi nhuận 3.1.. - Năng lực tổ chức quản lý của doanh nghiệp • - Chính sách kinh tế xã hội của quốc gia, quốc tế… • Cấu
Trang 1TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Trang 21 Bản chất và vai trò tài chính doanh nghiệp
• 1.1 Doanh nghiệp và các đặc trưng của doanh
nghiệp
• 1.2 Bản chất tài chính doanh nghiệp
• 1.3 Vai trò
2 Cấu trúc tài chính trong doanh nghiệp
• 2.1 Khái niệm và nhâïn tố ảnh hưởng đến cấu trúc
tài chính của doanh nghiệp
2.2 Cấu trúc về vốn tài sản kinh doanh
2.2.1 Tài sản cố định
2.2.2 Tài sản lưu động
2.2.3 Đầu tư tài chính
2.3 Cấu trúc về nguồn vốn tài trợ hoạt động
3 Thu nhập và phân phối lợi nhuận
3.1 Thu nhập
3.2 Phân phối lợi nhuận
Trang 31/ Phân bi t v n c nh &v n l u ngê ô ô đi ô ư đô
2/ Phân tích u nh c i m c a ngu n v n ư ươ đ ê u ô ô
ch s h u & các ngu n v n vayu ơ ư ô ô
3/ Phân tích các quan h tài chính phát sinh trong êquá trinh phân ph i thu nh p c a doanh ô â u
nghi p Quan h tài chính nào là c b n ? T i ê ê ơ a asao ?
Trang 4I BẢN CHẤT VÀ VAI TRÒ TÀI CHÍNH
Trang 51.2 Nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc tài chính doanh nghiệp
- Tính chất hàng hoá dịch vụ kinh doanh
-Phương tiện công nghệ sản xuất kinh
doanh
- Thị phần và qui mô thị trường.
- Năng lực tổ chức quản lý của doanh
nghiệp
• - Chính sách kinh tế xã hội của quốc gia,
quốc tế…
• Cấu trúc tài chính trong doanh nghiệp bao
gồm hai bộ phận: (i) cấu trúc nguồn vốn; (ii)
cấu trúc vốn tài sản kinh doanh
•
Trang 62 Cấu trúc về vốn kinh doanh
2.1 Khái niệm đặc điểm
• Vốn kinh doanh là những phương tiện, tài
sản, các yếu tố vật chất mà một doanh nghiệp phải có để tiến hành các hoạt đông kinh doanh của mình.
•
Trang 7hai điều kiện :
• a) Có thời gian sử dụng dài
• b) Có giá trị lớn
Trang 8TSCĐ có những đặc điểm sau:
• TSCĐ tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh,
không thay đổi hinh thái vật chất
• Giá trị của TSCĐ bị giảm dần do chúng
bị hao mòn, biểu hiện là sự giảm dần về giá trị và giá trị sử dụng
Hao mòn vô hình
Trang 910 TH ƯƠ NG HIEÄU GIA TR 2004 I
Trang 10• THƯƠNG HI U HANG Ê ĐÂU TH GI I 2007 Ê Ơ
Trang 11• 2.1.2 Vốn lưu động
• Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền về toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp để phục vụ cho quá trinh kinh doanh của doanh nghiệp
• Tài sản lưu động (TSLĐ) có những đặc điểm sau:
• Khi tham gia vào kinh doanh, tài sản lưu
động luôn vận hành, thay thế và chuyển hóa lẫn nhau qua các công đoạn của quá trinh kinh doanh
•
Trang 12Chỉ tham gia một chu kỳ kinh doanh
Với đặc điểm này, đòi hỏi doanh nghiệp luôn phải duy tri một khối lượng vốn lưu
động nhất định để đầu tư, mua sắm tài sản lưu động, đảm bảo cho hoạt động kinh doanh tiến hành liên tục
• 2.1.3 Vốn đầu tư tài chính
• - S c n thi t khách quanự ầ ế
- Phân lo ia
Trang 132.2 Quản lý và sử dụng vốn tài sản
• 2.2.1 Quản lý và sử dụng vốn cố định
• - Quản lý hiện vật
• - Quản lý về giá trị
• 2.2.2 Quản lý và sử dụng vốn l u ư đ ng ộ
• - Quản lý hiện vật
• - Quản lý về giá trị
•
Trang 143 Cấu trúc nguồn vốn tài trợ hoạt động kinh doanh
• 3.1 Khái niệm Nguồn vốn tài trợ cho hoạt
động của doanh nghiệp là những nguồn lực tài chính có trong nền kinh tế, được doanh nghiệp huy động, khai thác bằng nhiều
phương pháp, hinh thức, cơ chế khác nhau, để đảm bảo nguồn lực tài chính cho hoạt
động kinh doanh trước mắt và lâu dài
Trang 15Như vậy một cấu trúc nguồn vốn an toàn ổn định, hợp lý, linh hoạt sẽ mang lại sự phát
triển năng động và hiệu quả cho doanh nghiệp
3.2 Phân loại nguồn vốn tài trợ cho hoạt
động doanh nghiệp
• - Căn cứ vào phạm vi tài trợ
• Nguồn vốn bên trong
• Nguồn vốn bên ngoài
Trang 16- Căn cứ vào thời gian tài trợ
• Nguồn vốn tài trợ ngắn hạn
• Nguồn vốn dài hạn
- Căn cứ vào tính chất sở hữu nguồn tài chính
Vốn đóng góp ban đầu của các chủ sở hữu
Nguồn vốn tài trợ từ lợi nhuận sau thuế
Nguồn vốn bổ sung bằng cách kết nạp
thêm các thành viên mới
Trang 17Nguồn vốn đi vay và chiếm dụng
- Tín dụng thương mại
- Tín dụng ngân hàng
Trang 18- Căn cứ vào hình thức huy động vốn
• Nguồn vốn huy động dưới dạng tiền
• Nguồn vốn huy động dưới dạng tài sản
- Căn cứ vào tính pháp lý
• Nguồn vốn huy động trên thị trường
chính thức
• Nguồn vốn huy động trên thị trường phi chính thức
• * phân tích u nh c i m c a ngu n v n ư ươ đ ê u ơ ơ
ch s h u & các ngu n v n vayu ơ ư ơ ơ
Trang 19• V n t ra :â đê đă
* N u b n co m t y t ng kinh doanh t t ế a ô ươ ô
nh ng không co v n , b n s làm cách nào ư ô a e đê
co th th c hi n y t ng ê ự ê ươ
* Doanh nghi p c a b n co nhu c u v v n ê u a ầ ê ô
b n s l a ch n hinh th c nào huy ng a e ự o ư đê đô
v n ?ô
Trang 20III THU NHẬP VÀ LỢI NHUẬN CỦA DOANH NGHIỆP
• 1 Thu nhập của doanh nghiệp
• Thu nhập của doanh nghiệp là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp thu được từ các hoạt động
đầu tư kinh doanh Thu nhập chính là cơ sở
kinh tế cho sự xuất hiện nguồn tài chính của doanh nghiệp
• 2 Lợi nhuận của doanh nghiệp
• Phân phối lợi nhuận trong doanh nghiệp phải đảm bảo được các nguyên tắc sau:
• Đảm bảo cho quá trinh tích lũy đầu tư mở rộng các hoạt động kinh doanh trong tương lai
Trang 21Dự phòng để phòng hạn chế những rủi ro gây tổn thất làm thiệt hại về mặt tài chính của doanh nghiệp, tạo ra sự an toàn trong kinh doanh.
• Tạo ra động lực kích thích nguồn lao động gắn bó với doanh nghiệp lâu dài Tạo ra sự thống nhất mục tiêu kinh tế giữa người đầu
tư với người lao động
Trang 22công ty chi m n 68,9% v n &t o ra n ế đế ô a đế
57,3% t ng doanh thu c a khu v c nàyô u ự
Trang 24v n nhà n c (17.691 t )ô ươ i đ
+ Th i gian trung binh th c hi n CPH 1 DN là ơ ự ê
12 tháng song c ng co DN kéo dài 3-4 n m u ă
Trang 25HIEÄU QU DNNN SAU COÅ PHAÀN HOA A
Trang 26• CÁC V N B N CO Ă A LIÊN QUAN CPH DNNN