ª Giá thành định mứcª Dự toán linh hoạt Đánh giá thành quả thông qua phân tích chênh lệch: Chênh lệch chi phí vật liệu trực tiếp Chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp Chênh lệc
Trang 1PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG
CỦA CHI PHÍ
Trang 2ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.2
Mục tiêu
Biết cách xây dựng giá thành định mức.
Biết cách lập một dự toán linh hoạt và hiểu được tính chất linh hoạt của một dự toán linh hoạt.
Biết cách phân tích biến động của các khoản mục chi phí sản xuất nhằm kiểm soát chi phí tốt hơn cho các kỳ sau.
Trang 3ª Giá thành định mức
ª Dự toán linh hoạt
Đánh giá thành quả thông qua phân tích
chênh lệch:
Chênh lệch chi phí vật liệu trực tiếp
Chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp
Chênh lệch chi phí sản xuất chung
Trang 4ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.4
Phương pháp xác định giá thành định mức cho
một đơn vị sản phẩm (Zđm/đv)
Zđm/đv = CPVLTTđm/đv + CPNCTTđm/đv + CPSXCđm/đv
CPVLTTđm/đv = Lượng VLTT đm/đv Đơn giá VLTT đm
CPNCTTđm/đv = Lượng NCTT đm/đv Đơn giá NCTT đm
CPSXCđm/đv = Biến phí SX chung đm/đv + Định phí SX chung đm/đv
Giá thành định mức
Trang 6ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
CPSXCđm/đv = Biến phí SX chung đm/đv + Định phí SX chung đm/đv
Trang 7Ví dụ: Để sản xuất sản phẩm P cần hai loại vật liệu A và
B; sản phẩm P được chế biến qua hai phân xưởng X và
Y Định mức giá từng loại vật liệu lần lượt là: 9,2ngđ /đơn vị vật liệu A; 2,25ngđ /đơn vị vật liệu B Lượng vật liệu tiêu hao theo định mức lần lượt là 0,025 đơn vị vật liệu A / sản phẩm P và 1 đơn vị vật liệu B/sản phẩm P Định mức lao động lần lượt là 0,01 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng X và 0,05 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng Y Đơn giá lao động định mức lần lượt là 8 ngđ /giờ ở phân xưởng X và 10,2ngđ /giờ ở phân xưởng Y Tỷ lệ biến phí sản xuất chung định mức là 12 ngđ /giờ Tỷ lệ định phí sản xuất chung định mức là 9 ngđ /giờ.
Trang 8ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.8
Giá thành định mức
Giá thành định mức cho một sản phẩm P như sau:
Chi phí vật liệu trực tiếp
Vật liệu A (9,2 ngđ /đơn vị 0,025 đơn vị/sản phẩm P) 0,23 ngđ /sp
-Chi phí nhân công trực tiếp
-Chi phí sản xuất chung
Trang 9Giá thành định mức
Giá thành định mức cho một sản phẩm P như sau:
Chi phí vật liệu trực tiếp
Vật liệu A (9,2 ngđ /đơn vị 0,025 đơn vị/sản phẩm P) 0,23 ngđ /sp
-Chi phí nhân công trực tiếp
-Chi phí sản xuất chung
Ví dụ: Để sản xuất sản phẩm P cần hai loại vật liệu A và
B; sản phẩm P được chế biến qua hai phân xưởng X và
Y Định mức giá từng loại vật liệu lần lượt là: 9,2ngđ /đơn vị vật liệu A; 2,25ngđ /đơn vị vật liệu B Lượng vật liệu tiêu hao theo định mức lần lượt là 0,025 đơn vị vật liệu A / sản phẩm P và 1 đơn vị vật liệu B/sản phẩm P Định mức lao động lần lượt là 0,01 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng X và 0,05 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng Y Đơn giá lao động định mức lần lượt là 8 ngđ /giờ ở phân xưởng X và 10,2ngđ /giờ ở phân xưởng Y Tỷ lệ biến phí sản xuất chung định mức là 12 ngđ /giờ Tỷ lệ định phí
Trang 10ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.10
Giá thành định mức
Giá thành định mức cho một sản phẩm P như sau:
Chi phí vật liệu trực tiếp
Vật liệu A (9,2 ngđ /đơn vị 0,025 đơn vị/sản phẩm P) 0,23 ngđ /sp
-Chi phí nhân công trực tiếp
-Chi phí sản xuất chung
Ví dụ: Để sản xuất sản phẩm P cần hai loại vật liệu A và
B; sản phẩm P được chế biến qua hai phân xưởng X và
Y Định mức giá từng loại vật liệu lần lượt là: 9,2ngđ /đơn vị vật liệu A; 2,25ngđ /đơn vị vật liệu B Lượng vật liệu tiêu hao theo định mức lần lượt là 0,025 đơn vị vật liệu A / sản phẩm P và 1 đơn vị vật liệu B/sản phẩm P Định mức lao động lần lượt là 0,01 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng X và 0,05 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng Y Đơn giá lao động định mức lần lượt là 8 ngđ /giờ ở phân xưởng X và 10,2ngđ /giờ ở phân xưởng Y Tỷ lệ biến phí sản xuất chung định mức là 12 ngđ /giờ Tỷ lệ định phí sản xuất chung định mức là 9 ngđ /giờ.
Trang 11Dự toán linh hoạt
Dự toán tĩnh?
Dự toán linh hoạt?
Trang 12ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.12
Dự toán tĩnh
Chỉ xây dựïng cho một mức hoạt động duy nhất
Nhược điểm của dự toán tĩnh:
Chênh lệch giữa chi phí sản xuất thực tế và chi phí sản xuất dự toán: không có ý nghĩa trong quản lý
Trang 13Báo cáo kết quả – Bộ phận A
Năm x3
Các chỉ tiêu chi phí Dự toán(1) Thực tế(2) Chênh lệch (ngđ) (ngđ) (ngđ)
Chi phí sản xuất chung
Biến phí
Trang 14ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.14
Dự toán linh hoạt
Xây dựng cho nhiều mức hoạt động
Thông thường, xây dựng cho 3 mức: Thông thường, Suy thoái, Thịnh vượng
Trang 15Dự toán linh hoạt
Suy thoái Thông thường Thịnh vượng Biến phí đơn vị Biến phí
Định phí
Trang 16ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Trang 17Dự toán linh hoạt
Suy thoái
90sp Thông thường 100sp Thịnh vượng 110sp
Biến phí đơn vị
Trang 18ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.18
Dự toán linh hoạt
Bảng 4.2 Lập dự toán linh hoạt
Công ty N Phân tích dự tóan linh họat – Bộ phận A
Năm x3
Mức hoạt động Biến phí Các chỉ tiêu chi phí 15.000 17.500 20.000 đơn vị
Vật liệu trực tiếp 36.000 42.000 48.000 2,4
Nhân công trực tiếp 58.500 68.250 78.000 3,9
Biến phí sản xuất chung
Vật liệu gián tiếp 9.000 10.500 12.000 0,6
Lao động gián tiếp 12.000 14.000 16.000 0,8
Chi phí tiện ích 6.000 7.000 8.000 0,4
Chi phí khác 7.500 8.750 10.000 0,5
Tổng biến phí sản xuất 129.000 150.500 172.000 8,6
Định phí sản xuất chung
Tiền lương giám sát 19.000 19.000 19.000
Chi phí tiện ích 4.500 4.500 4.500
Các chi phí khác 10.900 10.900 10.900
Tổng định phí sản xuất chung 49.400 49.400 49.400
Tổng cộng 178.400 199.900 221.400
Công thức dự toán linh hoạt:
(Biến phí đơn vị x Số lượng sản phẩm được sản xuất ) + Định phí dự toán =
= ( 8,6 ngđ /sp x Số lượng sản phẩm được sản xuất ) + 49.400 ngđ
Trang 19Công ty N Báo cáo kết quả – Bộ phận A
Năm x3
Các chỉ tiêu chi phí Dự toán Thực tế Chênh lệch 19.100 sp (ngđ) 19.100 sp (ngđ) (ngđ)
Vật liệu trực tiếp (2,4 ngđ /sp) 45.840 46.000 (160)
Nhân công trực tiếp (3,9 ngđ /sp) 74.490 75.000 (510)
Chi phí sản xuất chung
Biến phí
Vật liệu gián tiếp (0,6 ngđ /sp) 11.460 11.500 (40)
Lao động gián tiếp (0,8 ngđ /sp) 15.280 15.250 30
Trang 20ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.20
Dự toán linh hoạt
Bảng 4.3 Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt
Công ty N Báo cáo kết quả – Bộ phận A
Năm x3
Các chỉ tiêu chi phí Dự toán Thực tế Chênh lệch 19.100 sp (ngđ) 19.100 sp (ngđ) (ngđ)
Vật liệu trực tiếp (2,4 ngđ /sp) 45.840 46.000 (160)
Nhân công trực tiếp (3,9 ngđ /sp) 74.490 75.000 (510)
Chi phí sản xuất chung
Biến phí
Vật liệu gián tiếp (0,6 ngđ /sp) 11.460 11.500 (40)
Lao động gián tiếp (0,8 ngđ /sp) 15.280 15.250 30
Năm x3
Mức hoạt động Biến phíCác chỉ tiêu chi phí 15.000 17.500 20.000 đơn vịVật liệu trực tiếp 36.000 42.000 48.000 2,4Nhân công trực tiếp 58.500 68.250 78.000 3,9Biến phí sản xuất chung
Vật liệu gián tiếp 9.000 10.500 12.000 0,6Lao động gián tiếp 12.000 14.000 16.000 0,8Chi phí tiện ích 6.000 7.000 8.000 0,4Chi phí khác 7.500 8.750 10.000 0,5Tổng biến phí sản xuất 129.000 150.500 172.000 8,6Định phí sản xuất chung
Tiền lương giám sát 19.000 19.000 19.000Khấu hao 15.000 15.000 15.000Chi phí tiện ích 4.500 4.500 4.500Các chi phí khác 10.900 10.900 10.900Tổng định phí sản xuất chung 49.400 49.400 49.400Tổng cộng 178.400 199.900 221.400
Công thức dự toán linh hoạt:
(Biến phí đơn vị x Số lượng sản phẩm được sản xuất ) + Định phí dự toán =
= ( 8,6 ngđ /sp x Số lượng sản phẩm được sản xuất ) + 49.400 ngđ
Trang 21 Chi phí định mức và chi phí dự toán đều là chi phí mong muốn.
muốn tính cho một khối lượng hoạt động.
muốn tính cho một kỳ hoạt động.
động trong kỳ dự toán
động trong kỳ dự toán
Trang 22ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.22
Cĩ
Bước 3
Khơng cần giải pháp điều chỉnh
để điều chỉnh
Bước 1
Phân tích biến động của chi phí
Trang 23Phân tích biến động của chi phí
Chi phí vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Trang 24ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
1 1
1 P Q P Q P P Q
P Q 1 P 1 Q 1 P 0 Q 1 P 1 P 0
Trang 25Chi phí vật liệu trực tiếp
Lượng thực tế
Giá thực tế Lượng thực tế Giá định mức Lượng định mức Giá định mức
Chênh lệch giá vật liệu trực tiếp Chênh lệch lượng vật liệu trực tiếp
Tổng chênh lệch chi phí vật liệu trực tiếp
Sơ đồ 4.1 Phân tích chi phí vật liệu trực tiếp
Trang 26ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.26
Chi phí vật liệu trực tiếp
Ví dụ: Công ty B sản xuất sản phẩm A, định mức vật liệu cho mỗi sản phẩm là 4 đơn vị vật liệu, và giá vật liệu định mức là 6ngđ /đơn vị vật liệu Trong tháng công ty đã mua 760 đơn vị vật liệu với giá 5,9ngđ / đơn vị để sản xuất 180 sản phẩm A.
Trang 27Chi phí vật liệu trực tiếp
Lượng thực tế Lượng thực tế Lượng định mức
Giá thực tế Giá định mức Giá định mức
164ngđ (U)
Trang 28ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.28
Chi phí vật liệu trực tiếp
Lượng thực tế Lượng thực tế Lượng định mức
Giá thực tế Giá định mức Giá định mức
164ngđ (U)
Ví dụ: Công ty B sản xuất sản phẩm A, định mức vật liệu cho mỗi sản phẩm là 4 đơn vị vật liệu, và giá vật liệu định mức là 6ngđ /đơn vị vật liệu Trong tháng công ty đã mua 760 đơn vị vật liệu với giá 5,9ngđ / đơn vị để sản xuất 180 sản phẩm A.
Trang 29Nguyên nhân
Chênh lệch lượng vật liệu:
– Chất lượng vật liệu – Tay nghề công nhân – Máy móc thiết bị
– …
Xác định người chịu trách nhiệm
Biện pháp quản lý
Trang 30ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.30
Nguyên nhân
Chênh lệch giá vật liệu:
– Chất lượng vật liệu – Nguồn
–
Xác định người chịu trách nhiệm
Biện pháp quản lý
Trang 31Bài tập 4.3
Lượng thực tế Lượng thực tế Lượng định mức
Giá thực tế Giá định mức Giá định mức
? (?)
Trang 32ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Trang 33mua vào là 800kg nhưng chỉ sử dụng 760kg.
mua vào là 800kg nhưng chỉ sử dụng 760kg.
Trang 34ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.34
Chi phí nhân công trực tiếp
Lượng thực tế
Giá thực tế Lượng thực tế Giá định mức Lượng định mức Giá định mức
Chênh lệch giá lao động trực tiếp
Chênh lệch lượng lao
động trực tiếp
Tổng chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp
Sơ đồ 4.2 Phân tích chi phí nhân công trực tiếp
Trang 35Chi phí nhân công trực tiếp
2,4giờ, và giá lao động định mức là 8,5ngđ
9,2ngđ / giờ.
Trang 36ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.36
Chi phí nhân công trực tiếp
468ngđ (U)
Trang 37Chi phí nhân công trực tiếp
Ví dụ: Trong ví dụ về công ty B trên, định mức lao động cho mỗi sản phẩm A là 2,4giờ, và giá lao động định mức là 8,5ngđ /giờ Trong tháng 450 giờ lao động trực tiếp đã được sử dụng để sản xuất 180 sản phẩm A với giá lao động bình quân là
Trang 38ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.38
Nguyên nhân
Chênh lệch lượng lao động:
– Tay nghề công nhân – Chất lượng vật liệu – Máy móc thiết bị – …
Xác định người chịu trách nhiệm
Biện pháp quản lý
Trang 39Nguyên nhân
Chênh lệch giá lao động:
– Tay nghề công nhân – Hợp đồng lao động –
Xác định người chịu trách nhiệm
Biện pháp quản lý
Trang 40ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung
Sơ đồ 4.3 Phân tích chi phí sản xuất chung
Trang 41Chi phí sản xuất chung
Ví dụ: Trong ví dụ về công ty B trên, theo dự toán: tỷ lệ biến phí sản xuất chung định mức là 5,75ngđ /giờ lao động trực tiếp và định phí sản xuất chung là 1.300ngđ /tháng Năng lực hoạt động thông thường là 400 giờ lao động trực tiếp/tháng Trong tháng, chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh là 4.100ngđ.
Trang 42ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.42
Chi phí sản xuất chung
Chi phí sản xuất Dự toán linh hoạt ở mức Chi phí sản xuất
chung thực tế hoạt động thực tế chung định mức
(Đã cho) Tỷ lệ biến phí x số giờ Biến phí:
Chênh lệch có thể Chênh lệch khối kiểm soát lượng
316ngđ (U) 104ngđ (F) Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung
212ngđ (U)
Trang 43Chi phí sản xuất chung
Chi phí sản xuất Dự toán linh hoạt ở mức Chi phí sản xuất
chung thực tế hoạt động thực tế chung định mức
(Đã cho) Tỷ lệ biến phí x số giờ Biến phí:
Chênh lệch có thể Chênh lệch khối kiểm soát lượng
316ngđ (U) 104ngđ (F) Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung
Ví dụ: Trong ví dụ về công ty B trên, theo
dự toán: tỷ lệ biến phí sản xuất chung định
mức là 5,75ngđ /giờ lao động trực tiếp và
định phí sản xuất chung là 1.300ngđ
/ háng Năng lực hoạt động thông thường
là 400 giờ lao động trực t ếp/tháng Trong
tháng, chi phí sản xuất chung thực tế phát
22,,44ggiiơờø,, vvaàø ggiiaáù llaaoo đđoộänngg đđịịnnhh m mưứùcc llaàø 88,,55nnggđđ
//ggiiơờø T Trroonngg tthhaáùnngg 445500 ggiiơờø llaaoo đđoộänngg ttrrưựïcc
ttiieếápp đđaãõ đđưươợïcc ssưửû dduụïnngg đđeểå ssaảûnn xxuuaấátt 118800 ssaảûnn
pphhaẩåm m A A vvơớùii ggiiaáù llaaoo đđoộänngg bbììnnhh qquuaâânn llaàø
99,,22nnggđđ // ggiiơờø
2,4giờ, và giá lao động định mức là 8,5ngđ
/giờ Trong tháng 450 giờ lao động trực
tiếp đã được sử dụng để sản xuất 180 sản
phẩm A với giá lao động bình quân là
9,2ngđ / giờ.
2,4 g/sp 180 sp
1.300 ngđ 400 g
Trang 44ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.44
Ý nghĩa của Chênh lệch có thể
kiểm soát
Chênh lệch cĩ thể kiểm sốt là kết quả từ việc chi tiêu
thực tế nhiều hơn hoặc ít hơn mong muốn đối với các khoản chi phí sản xuất chung.
từng khoản mục chi phí sản xuất chung, các nhà quản trị sẽ biết được khoản mục nào biến động theo chiều hướng tốt (F), khoản mục nào biến động theo chiều hướng xấu, từ đĩ cĩ thể tìm hiểu nguyên nhân và đưa
ra giải pháp thích hợp để kiểm sốt chi phí sản xuất chung tốt hơn cho các kỳ sau.
Trang 45Công ty N Báo cáo kết quả – Bộ phận A
Năm x3
Các chỉ tiêu chi phí Dự toán Thực tế Chênh lệch 19.100 sp (ngđ) 19.100 sp (ngđ) (ngđ)
Vật liệu trực tiếp (2,4 ngđ /sp) 45.840 46.000 160
Nhân công trực tiếp (3,9 ngđ /sp) 74.490 75.000 510
Chi phí sản xuất chung
Biến phí
Vật liệu gián tiếp (0,6 ngđ /sp) 11.460 11.500 40
Lao động gián tiếp (0,8 ngđ /sp) 15.280 15.250 (30)
kiểm soát
Trang 46ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.46
Dự toán linh hoạt
Bảng 4.3 Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt
Công ty N Báo cáo kết quả – Bộ phận A
Năm x3
Các chỉ tiêu chi phí Dự toán Thực tế Chênh lệch 19.100 sp (ngđ) 19.100 sp (ngđ) (ngđ)
Vật liệu trực tiếp (2,4 ngđ /sp) 45.840 46.000 160 (U)
Nhân công trực tiếp (3,9 ngđ /sp) 74.490 75.000 510 (U)
Chi phí sản xuất chung
Biến phí
Vật liệu gián tiếp (0,6 ngđ /sp) 11.460 11.500 40 (U)
Lao động gián tiếp (0,8 ngđ /sp) 15.280 15.250 (30) (F)
-Các chi phí khác 10.900 11.100 200 (U)
Tổng cộng 213.660 214.200 540 (U)
Trang 47 Chênh lệch khối lượng phản ánh ảnh hưởng của khối lượng hoạt động đến biến động của định phí sản xuất chung.
Nếu khối lượng hoạt động thực tế vượt qua
khối lượng hoạt động dự toán, định phí sản
xuất chung định mức sẽ lớn hơn định phí
sản xuất chung dự toán, phát sinh chênh
lệch khối lượng thuận lợi (F)
Trang 48ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
4.48
Ý nghĩa của Chênh lệch khối
lượng
hơn khối lượng hoạt động dự tốn, định phí sản
xuất chung định mức sẽ nhỏ hơn định phí sản xuất chung dự tốn, phát sinh chênh lệch khối lượng bất
lợi (U).
thành quả kiểm sốt định phí sản xuất chung, chỉ là thước đo phản ánh ảnh hưởng của khối lượng hoạt động đến biến động của định phí sản xuất chung
Trang 49y ñm
y dt I
Trang 50ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Y
(định phí SX
chung)
X (giờ) -104(F)
4.43
©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
Chi phí sản xuất chung
Chi phí sản xuất Dự toán linh hoạt ở mức Chi phí sản xuất chung thực tế hoạt động thực tế chung định mức
(Đã cho) Tỷ lệ biến phí x số giờ Biến phí:
Chênh lệch có thể Chênh lệch khối kiểm soát lượng 316ngđ (U) 104ngđ (F) Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung
212ngđ (U)