1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài kiểm tra giữa kỳ kinh tế phát triển TS lê ngọc uyển

19 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP/người.. Gỉa định tốc độ dân số tăng bình quân hàng năm là 1,5%, tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP là 8%.. Xác định tốc

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KT TP.HCM

BÀI TẬP

Năm 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008

Yt (Tỷ USD)

1277

I (Tỷ USD)

191

Ghi chú:

Tốc độ tăng trưởng đầu tư hàng năm là 5%

I: Tổng đầu tư hàng năm đã trừ đi khấu hao

Yêu cầu:

1 Xác định GDP của các năm trong bảng

Trang 2

2.  Năm 1995, quốc gia A có GDP =1000 Tính tốc độ

tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP trong giai đọan 1995 - 2008.

3 Nếu dân số gia tăng bình quân hàng năm là 2% Tốc độ tăng trưỏng GDP/đầu người năm 2008 so với năm

1995 sẽ là bao nhiêu?â

GOOD LUCK! PGS.TS Đinh Phi Hổ

Trang 3

TRƯỜNG:

Họ và Tên: Lớp:

BTKT 1 :

Quốc gia A có tình hình dữ liệu sau:

Trong năm 2002, GDP/người = 350 USD Dân số 60,000,000 người Năm 2006, GDP/người = 420 USD Dân số 65,000,000 người.

Yêu cầu:

(1) Xác định tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP

trong giai đọan 2002– 2006.

(2) Gỉa định tốc độ tăng trường bình quân hàng năm trong giai

đọan 2002-2006 của dân số là 1,6% Xác định tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP/người.

(3) Gỉa định tốc độ dân số tăng bình quân hàng năm là 1,5%, tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP là 8% Đến năm nào thì quốc gia A có được GDP/người gấp 4 lần GDP/người của năm 2006?

GOOD LUCK! PGS.TS Đinh Phi Hổ

Trang 4

BTKT 1 :

Quốc gia A có tình hình dữ liệu sau:

Trong năm 2003, GDP/người = 400 USD Dân số

60,000,000 người

Năm 2007, GDP/người = 570 USD Dân số 65,000,000

người

Yêu cầu:

(1) Xác định tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP trong giai đọan 2003– 2007

(2) Gỉa định tốc độ tăng trường bình quân hàng năm trong giai đọan 2003-2007 của dân số là 1,6% Xác định tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP/người

Trang 5

(3) G a nh ỉa định định tốc độ tăng trưởng dân số bình quân hàng

n m 1,2% c a giai o n 2003 – 2007, ăm 1,2% của giai đoạn 2003 – 2007, ủa giai đoạn 2003 – 2007, đ ạn 2003 – 2007, xác định tốc độ tăng trưởng GDP của năm 2007 so với năm 2003?

(4) Gỉa định tốc độ dân số tăng bình quân hàng năm là 1,5%, tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của

GDP là 8% Đến năm nào thì quốc gia A có được

GDP/người gấp 4 lần GDP/người của năm 2007?

GOOD LUCK! PGS.TS Đinh Phi Hổ

Trang 6

TRƯỜNG ĐH: TP.HCM

BT1 : Cho biết tình hình số liệu của một quốc gia A như sau;

Qui mô GDP trong năm 1995 là 45 tỷ USD

Giai đọan từ 1995 – 2010 cần bổ xung lượng vốn đầu tư khỏang 200 –250 tỷ USD Trong đó tỷ lệ đầu tư nước ngòai chiếm 30% của tỷ lệ đầu tư quốc gia hàng năm ICOR = 4

Yêu cầu:

(1) Xác định tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm GDP do nguồn vốn trong nước mang lại.

(2) Xác định tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm GDP do nguồn vốn nước ngồi mang lại.

Trang 7

BT2:

Một dự án khai thác tài nguyên, trong 15 năm đầu tư và khai thác có số liệu như sau:

Trong 7 năm đầu, giá trị đầu ra hàng năm của dự án là 4 triệu USD/năm, còn 8 năm cuối là 6 triệu USD/năm.

Vốn đầu tư hàng năm là 2 triêu USD Gía trị hàng hóa và dịch vụ cung ứng hàng năm cho dự án 0,8 triệu USD Thu nhập của người nước ngoài được chuyển về nước hàng năm là 0,6 triệu USD Tiền lương của lao động

trong nước tham gia dự án hàng năm là 0,2 triệu USD.

Yêu cầu:

1 Xác định giáù trị gia tăng quốc dân thuần của dự án.

2 Xác định giáù trị thặng dư xã hội của dự án.

GOOD LUCK!

PGS.TS Đinh Phi Hổ

Trang 8

BTKT 3: Quốc gia A có tình hình dữ liệu sau:

Dư kiến giai đọan 2000-2007:

Tổng vốn đầu tư cho nền kinh tế giai đọan trên là 50 tỷ

USD

Các nguồn hình thành vốn đầu tư hàng năm:

Từ nguồn đầu tư của ngân sách chính phủ là 5% GDP; Từ nguồn đầu tư của các doanh nghiệp trong nước là 5%

GDP; Từ nguồn tiết kiệm hộ gia đình có thể huy động được là 8% GDP; Từ nguồn NGO là 4% GDP; Từ nguồn FDI là 8%

ICOR = 3

Trang 9

Yêu cầu:

1 Xác định tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của

GDP

2 Gỉa định tốc độ tăng trường bình quân hàng năm trong

giai đọan 2000-2007 của dân số là 1,2% Xác định tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP/người

3 Với mức GDP/người năm 2000 là 250 USD, dân số

tăng bình quân hàng năm là 2,18%, tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của GDP là 10% thì đến năm

nào quốc gia A có được GDP/người gấp 3 lần của

GDP/người năm 2000

GOOD LUCK!

PGS.TS Đinh Phi Hổ

Trang 10

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ

BTKT 4:

A Quốc gia A cĩ tình hình dữ liệu sau:

Trong năm 2004, có lực lượng lao động là 100 triệu người, trong đó có 15 triệu lao động đang làm việc

trong khu vực công nghiệp Biết rằng, tốc độ tăng giá trị gia tăng khu vực công nghiệp là 10% sẽ tăng thêm 4% việc làm

Yêu cầu:

1 Xác định hệ số co dãn việc làm của khu vực công

nghiệp

2 Năm 2005, hệ số co dãn việc làm của khu vực công

nghiệp không đổi, tốc độ tăng giá trị gia tăng khu vực công nghiệp là 15%, vậy việc làm trong khu vực công

Trang 11

3 Nếu năm 2005, lực lượng lao động xã hội tăng

2% thì khu vực công nghiệp có giải quyết hết việc làm cho số lao động tăng thêm không?

B Quốc gia B có các dữ liệu sau:

Lực lượng lao động xã hội tăng bình quân hàng năm là 2%.

Lao động đang làm việc trong các khu vực kinh tế:

Công nghiệp 15%; Nông nghiệp: 75%

Tốc độ tăng trưởng việc làm trong từng khu vực:

Công nghiệp 5%; Dịch vụ 7% và Nông nghiệp 1%.

Yêu cầu:

Xác định tỷ lệ thu hút việc làm của từng khu vực kinh

tế.

GOOD LUCK!

PGS.TS Đinh Phi Hổ

Trang 12

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ

BTKTGHK:

Cho biết tình hình dữ liệu sau:

Quốc gia A

Tuổi thọ trung bình của dân cư: 68 tuổi

Tỷ lệ dân số người lớn mù chữ : 15%

Tỷ lệ dân số đi học phổ thông đúng độ tuổi : 65%

GNP/ người: 5000 USD (PPP)

Quốc gia B

Tuổi thọ trung bình của dân cư: 72 tuổi

Tỷ lệ dân số người lớn mù chữ : 10%

Tỷ lệ dân số đi học phổ thông đúng độ tuổi : 65%

GNP/ người: 3000 USD (PPP)

Quốc gia C

Tuổi thọ trung bình của dân cư: 80 tuổi

Tỷ lệ dân số người lớn biết chữ : 90%

Tỷ lệ dân số đi học phổ thông đúng độ tuổi : 80%

GNP/ người: 15000 USD (PPP)

Trang 13

Yêu cầu:

1 Có tranh luận cho rằng:” Quốc gia A có chỉ số

phát triển con người cao hơn Quốc gia B” Theo

Anh/Chị, tranh luận trên đúng hay sai? Tại sao?

2 Theo tiêu chuẩn WB, ba quốc gia trên được xếp hạng như thế nào?

GOOD LUCK!

PGS.TS Đinh Phi Hổ

Trang 14

TRƯỜNG ĐH KINH T Ế

Họ và Tên: Lớp:

BTKTGHK:

Cho biết số liệu GDP (Y), GDP khu vực nông nghiệp (Ya) và GDP khu vực công nghiệp (Yi) của quốc gia A như sau:

ĐVT: Triệu USD

Năm GDP Ya Yi Năm GDP Ya Yi

1990 131968 42003 32221 1997 231264 55895 75474

1991 139634 42917 35783 1998 244596 57866 81764

1992 151782 45869 40359 1999 256277 60895 88047

1993 164043 47373 45454 2000 273666 63717 96913

1994 178534 48968 48968 2001 292535 65618 106986

1995 195567 51319 58550 2002 313247 68350 117125

1996 213833 53577 67016 2003 335989 70575 129247

Trang 15

Cho biết:

Trong năm 2004, GNP/Người = 4500 USD

Trong năm 1994, GNP/Người = 600 USD

Yêu cầu:

1 Đánh gía xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong thời

gian qua.

2 Dựa theo mô hình Chenery phân tích:

a Vẽ đường biểu diễn A(%), I(%).

b Xác định giai đoạn phát triển kinh tế của quốc gia A.

GOOD LUCK!

PGS.TS Đinh Phi Hổ

Trang 16

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ

BTKT 5:

A Cho biết tình hình số liệu sau:

Tốc độ tăng trưởng (%) 

Trang 17

Ghi chú:  là hệ số co dãn của vốn (K) theo GDP

YÊU CẦU:

1 Xác định mức đóng đóng góp của K, L, và T trong tốc độ tăng trưởng GDP

2 Phân tích sự khác nhau về nguồn gốc tăng trưởng giữa Vietnam và Thailand

Cho biết tổng hệ số co dãn của vốn và lao động theo GDP

là bằng 1.

B Cho biết tình hình số liệu của một quốc gia A như sau:

Qui mô GDP trong năm 2005 là 60 tỷ USD

Giai đọan từ 2005 – 2015 cần bổ xung lượng vốn đầu tư khỏang

600 –700 tỷ USD Cho biết tỷ lệ đầu tư nước ngòai chiếm 30%

của tỷ lệ đầu tư quốc gia bình quân hàng năm ICOR = 4 

Trang 18

Yêu cầu: Xác định tốc độ tăng trưởng GDP do

nguồn vốn trong nước mang lại

GOOD LUCK! PGS.TS Đinh Phi Hổ

Trang 19

TRƯỜNG ĐH NGỌAI THƯƠNG

Họ và Tên: Lớp:

BTKT 6:

Cho biết tình hình số liệu của các quốc gia sau

20%

Nhóm nghèo nhất

Trung bình

20%

Khá

20%

Gìau

Yêu cầu:

1 Vẽ đường Loren của mỗi quốc gia.

2 Xác định tỷ số tập trung Gini của mỗi quốc gia.

3 Phân tích tình trạng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập giữa các quốc gia.

GOOD LUCK!

PGS.TS Đinh Phi Hổ

Ngày đăng: 06/12/2016, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm