CUNG HÀNG HÓA III.TRẠNG THÁI CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG IV.CHÍNH PHỦ CAN THIỆP VÀO QUAN HỆ CUNG CẦU V.. CẦU HÀNG HÓA 1 Khái niệm: số lượng của hàng hóa, dịch vụ đó mà người tiêu dùng sẵn lòng
Trang 1CHƯƠNG II:
CUNG CẦU VÀ GIÁ CẢ CÂN BẰNG
THỊ TRƯỜNG
I CẦU HÀNG HÓA
II CUNG HÀNG HÓA
III.TRẠNG THÁI CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
IV.CHÍNH PHỦ CAN THIỆP VÀO QUAN HỆ CUNG
CẦU
V THẶNG DƯ TIÊU DÙNG – THẶNG DƯ SẢN
XUẤT
Trang 2I CẦU HÀNG HÓA
1 Khái niệm:
số lượng của hàng hóa, dịch vụ đó mà
người tiêu dùng sẵn lòng mua tương ứng với các mức giá khác nhau trong khoảng thời
gian xác định
mua ứng với các mức giá
Trang 32 Các cách biểu diễn:
a Hàm số cầu:
•QD: Số cầu, lượng cầu hàng hóa đó
•a, b…… Những nhân tố ảnh hưởng đến cầu
hàng hóa.
QD = f (a, b , c….)
Các nhân tố là:
Giả cá của bản thân hàng hóa đó
Thu nhập người tiêu dùng
Giá cả hàng hóa liên quan
Sở thích thị hiếu người tiêu dùng
Qui mô thị trường
Ví dụ: QD = 30 – 2 P => QD = f (a)
Trang 4b Biểu cầu :
VD: Vải ở thị trường
Trường hợp
5 4 3 2 1
10 14 20 30 50
Trang 6Nhận xét:
kiện các yếu tố không đổi) thì lượng cầu mặt hàng đó sẽ giảm xuống
hiện quan hệ nghịch biến
tính quy luật với 2 lý do
Hiệu ứng thay thế
Hiệu ứng thu nhập
Trang 7Po
D1 Do
3 Sự dịch chuyển đường cầu
Di chuyển do yếu tố giá
Dịch chuyển do các yếu tố còn lại
a Thu nhập người tiêu dùng
Thu nhập tăng khả năng thanh toán tăng cầu tăng
đường cầu dịch vụ chuyển sang phải và ngược lại
Trang 8b Giá cả hàng hóa liên quan
cho nhau trong sử dụng
hóa phải được kết hợp trong sử dụng
Trang 9P Po
D1 Do
c Sở thích thị hiếu người tiêu dùng - Qui mô thị trường
Tác động tăng, Cầu tăng => đường cầu dịch
chuyển sang phải
Và ngược lại
Trang 104 Cầu thị trường
Là tổng cộng nhu cầu cá nhân có trên thị
trường ứng với các mức giá
20
10
P
D1ĐHKT
4 5
20 10
P
D2ĐHDL
2 4
DC
20 10
P THỊ TRƯỜNG
Trang 11II CUNG HÀNG HÓA
1 Khái niệm:
người bán sẵn lòng bán ứng với các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định
sàng cung ứng ứng với các mức giá
Trang 122 Các cách biểu diễn cung
a.Hàm số cung
Qs: Số cung, lượng cung
a, b, c những nhân tố ảnh hưởng cung
Qs = g (a, b , c….)
Những nhân tố:
Ví dụ: Qs = 40 + 2P
Trang 13b Bieåu cung:
ABCDE
54321
5450423014
Trang 14S
Trang 15III GIÁ CẢ CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
2
1
101420
30
50
545042
30
14
+44+36+22
Cân bằng
-36
PPPP
Cân bằng
Trang 16Thể hiện bằng đồ thị
Trang 18Nhận xét:
thành do quan hệ cung cầu
Giá cả là giao điểm đường cung – cầu
Tại điểm cân bằng Q E = Q D = Qs nghĩa là sản lượng cân bằng thị trường chính là số
lượng hàng hóa người mua muốn mua bằng với số lượng hàng hóa người bán muốn bán
Không có áp lực làm thay đổi giá
Trang 192 Sự vận động giá cả
a.Thay đổi do thay đổi cầu
b Thay đổi do thay đổi cung
c Thay đổi do thay đổi cả cung và cầu
Trang 20a.Thay đổi do thay đổi cầu i do thay đổi do thay đổi cầu ầu i c u
a.Thay đổi do thay đổi cầu i do thay đổi do thay đổi cầu ầu i c u
.G a s thu nh p t ng,kh n ng thanh toan t ng, ĩa sử thu nhập tăng,khả năng thanh toan tăng, ử thu nhập tăng,khả năng thanh toan tăng, ập tăng,khả năng thanh toan tăng, ăng,khả năng thanh toan tăng, ả năng thanh toan tăng, ăng,khả năng thanh toan tăng, ăng,khả năng thanh toan tăng,
.G a s thu nh p t ng,kh n ng thanh toan t ng, ĩa sử thu nhập tăng,khả năng thanh toan tăng, ử thu nhập tăng,khả năng thanh toan tăng, ập tăng,khả năng thanh toan tăng, ăng,khả năng thanh toan tăng, ả năng thanh toan tăng, ăng,khả năng thanh toan tăng, ăng,khả năng thanh toan tăng,
c u t ng, c u t ng, ầu ăng,khả năng thanh toan tăng, ầu ăng,khả năng thanh toan tăng, đường cầu dịch chuyển // sang phải đường cầu dịch chuyển // sang phải ng c u d ch chuy n // sang ph i ng c u d ch chuy n // sang ph i ầu ầu ịch chuyển // sang phải ịch chuyển // sang phải ển // sang phải ển // sang phải ả năng thanh toan tăng, ả năng thanh toan tăng, va ng ược lại ại c l i
.va ng ược lại ại c l i
Trang 21b.Thay đổi do thay đổi cầu i do thay đổi do thay đổi cầu i cung
b.Thay đổi do thay đổi cầu i do thay đổi do thay đổi cầu i cung
.Giãa s cpsx gi m, cung t ng, ử cpsx giảm, cung tăng, đường cung dịch chuyển ảm, cung tăng, đường cung dịch chuyển ăng, đường cung dịch chuyển đư thừa(+)ờng cung dịch chuyển ng cung d ch chuy n ịch chuyển ển
.Giãa s cpsx gi m, cung t ng, ử cpsx giảm, cung tăng, đường cung dịch chuyển ảm, cung tăng, đường cung dịch chuyển ăng, đường cung dịch chuyển đư thừa(+)ờng cung dịch chuyển ng cung d ch chuy n ịch chuyển ển
sang ph i sang ph i ảm, cung tăng, đường cung dịch chuyển ảm, cung tăng, đường cung dịch chuyển
.va ng ư thừa(+)ợc lại ại c l i
.va ng ư thừa(+)ợc lại ại c l i
Trang 22c.Thay đổi do thay đổi cầu i do thay đổi do thay đổi cầu i cung c u ầu
c.Thay đổi do thay đổi cầu i do thay đổi do thay đổi cầu i cung c u ầu
Q1 Q2
Trang 24IV CHÍNH PHỦ CAN THIỆP VÀO QUAN HỆ CUNG CẦU
1.Bằng 1 chính sách thuế
2 Bằng 1 khoản trợ cấp
3 Chính phủ qui định giá trần
4 Chính phủ qui định giá sàn
Trang 251.Bằng 1 chính sách thuế
VD: Bia lon Giá: 6.000đ/lon
Sản lượng: 100 đvsl
Chính phủ đánh thuế: 2.500đ/lon
Giá: 8.000đ/lon
Sản lượng: 80 đvsl
Trang 262.500
Trang 27Vậy:
Thuế người tiêu dùng gánh/lon = Thuế người sản xuất gánh/lon=
Trang 282 Bằng 1 khoản trợ cấp
Một khoản trợ cấp có tác dụng ngược lại so với 1 khoản thuế
+ Tiết kiệm tiêu dùng
+ CPSX Cung đường
cung dịch chuyển sang trái
+ P Q
+ Cả 2 cùng gánh
+ Khuyến khích tiêu dùng
+ CPSX Cung đường cung dịch chuyển sang phải + P Q
+ Cả 2 cùng hưởng
Trang 293 Chính phủ qui định giá trần (Pt)
Trang 30Nhận xét :
Pt: Thấp hơn so giá cân bằng
Phát sinh thiếu hutï (Qd - Qs)
Phát sinh tình trạng chợ đen
Chính phủ cần nguồn lực kinh tế
Trang 32Nhận xét:
Ps: Giá sàn giá có lợi đ/v người sản xuất
Giá cao hơn so giá cân bằng
Phát sinh lượng thừa
Chính phủ cần nguồn lực kinh tế
Trang 33V THẶNG DƯ :
1 Thặng dư người tiêu dùng
2 Thặng dư người sản xuất
3 Thay đổi thặng dư i th ng d ặng dư ư thừa(+)
Trang 34Thặng dư người tiêu dùng
Trang 35 Là lợi ích kinh tế người tiêu dùng
Có được do mua sản phẩm với mức giá cân bằng thị trường
Là phần chênh lệch giữa giá người tiêu dùng sẵn sàng mua so với giá cân bằng thị trường
Là diện tích được giới hạn bởi: Phía dưới đường cầu – bên trên mức giá
Trang 362 Thặng dư người sản xuất
Thặng dư người sxuất
Trang 37 Là lợi ích kinh tế người sản xuất có được do bán sản phẩm với giá cân bằng thị trường.
Là phần chênh lệch giữa giá cân bằng thị trường so với giá người sản xuất sẵn sàng cung ứng.
Là phần diện tích được giới hạn bởi phía trên đường cung bên dưới mức giá cân bằng thị trường.
Trang 383 Thay đổi thặng dư;.
Sự thay đổi này là thay đổi lợi ích khi có sự thay đổi về giá và sản lượng
Khi chính phủ can thiệp, thuế, trợ cấp….
Trang 39S2
S1
Trang 40Thay đổi thặng dư người tiêu dùng ( ) = - (1) – (2)
Thay đổi thặng dư người sản xuất ( ) = - (3) – (4)
Trang 42Thay đổi thặng dư người tiêu dùng ( ) = + (1) + (2) Thay đổi thặng dư người sản xuất ( ) = + (3) + (4) Chính phủ ( ) = - (1) – (2) – (3)
- (4) – (5)
Tổn thất xã hội = - (5)
Trang 43c Chính phủ qui định giá trần (Pt)
2
Thay đổi thặng dư người td = + (1) – (2) Thay đổi thặng dư người sản xuất = - (1) - (3)
Trang 44d Chính phủ qui định giá sàn (Ps)
P
PS
D Q
QE
S
3 2
Thay đổi thặng dư người tiêu dùng = - (1) – (2)
Thay đổi thặng dư người sản xuất = + (1) + (2) + (3)
Trang 46Bài Tập 2
Cung - Cầu lao động của 1 q.gia:
1 Xđ P E , Q E , P E : Giá trả cho 1 lđ/tháng- tiềnlương
2 CP qui định lương tối thiểu: 35 usd/tháng/lđ.
->Lao động thất nghiệp?
->Ng.sách CP sẽ chi nếu quyết định chi 40% so với lương tối thiểu cho mỗi lđộng thất nghiệp?
Trang 47Bài Tập 3
Q: Tấn
Yêu cầu:
cho nhận xét.
P 10