Marketing – hiểu nhu cầu của người tiêu dùng, tạo ra sản phẩm, cung cấp những giá trị và giá cả tốt nhất, phân phối và chiêu thị hiệu quả... “Một quá trình có tính xã hội và quản lý mà
Trang 1MARKETING C N B N ĂN BẢN ẢN
SOẠN VÀ GIẢNG
Trang 2Những khái niệm cốt lõi của
Marketing
Trang 3Marketing
“Marketing là mang lại sự thỏa mãn cho
khách hàng để có lợi nhuận”
Trang 4
Marketing – hiểu nhu cầu của người tiêu dùng, tạo
ra sản phẩm, cung cấp những giá trị và giá cả tốt
nhất, phân phối và chiêu thị hiệu quả
Trang 5“Một quá trình có tính xã hội và quản lý mà qua đó các cá nhân, các tổ chức này nhận được những thứ mình có nhu cầu thông qua việc tạo ra và trao đổi các sản phẩm, giá trị với người khác, tổ chức khác”
(Hiệp Hội Marketing Mỹ)
Trang 6
là bán hàng, quảng cáo, chiêu thị và quan hệ cộng đồng .là nụ cười và bầu không khí thân thiện.
là đổi mới không ngừng.
là định vị.
Marketing
Trang 7Nhu cầu của khách hàng
Trang 8
Nhu caàu thieát yeáu
Trang 9Mong muoán
Trang 10Nhu cầu có khả năng thanh toán
Trang 11
Sản phẩm: Là những gì có thể thỏa mãn nhu cầu, mong muốn
của con người
Trang 12
Giá trị: Là sự đánh giá một cách tổng hợp những khả năng của
một sản phẩm cụ thể có thể thỏa mãn các nhu cầu của người tiêu dùng
Ex: Xe “xịn” không chỉ là một phương tiện di chuyển an toàn
(1), tiện nghi (2) mà còn là biểu tượng của sự thành đạt (3)!
Trang 13MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 14Suppliers Company Marketing Customers
SOCIO/ CULTURAL
Trang 15HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Trang 16Hành vi người tiêu dùng là…
• sự nghiên cứu về các cá nhân, các nhóm,
• các tổ chức cùng với quá trình họ lựa chọn,
• mua, sử dụng và việc cư xử tiếp theo (mua
• tiếp hay từ bỏ) một sản phẩm, dịch vụ,… để
• thỏa mãn các nhu cầu cũng như các
• tác động của những quá trình đó lên
Trang 17MÔ HÌNH HÀNH VI
Trang 18MODEL OF BUYER BEHAVIOUR
NHỮNG TÁC ĐỘNG
QUYẾT ĐỊNH CỦA NGƯỜI MUA
Marketing Môi trường
Sản phẩm Kinh tế
Giá cả Công nghệ
Phân phối Chính trị
Chiêu thị Văn hóa
Đặc điểm Quá trình người mua quyết định mua
Văn hóa Nhận thức nhu cầu Xã hội Tìm kiếm thông tin Tính cách Đánh giá Tâm lý Mua
Chọn sản phẩm Chọn nhãn hiệu Chọn người bán Chọn thời điểm Quyết định
Trang 19NGƯỜI MUA
Động cơ Cảm nhận Kinh nghiệm Thái độ và niềm tin
Tâm lý
Tuổi tác Nghề nghiệp Hoàn cảnh kinh tế Lối sống
Tính cách
Cá nhân
Nhóm tham khảo
Gia đình
Địa vị xã hội
Xã hội
Văn hóa chung
Văn hóa riêng
Tầng lớp xã hội
Văn hóa
Trang 20Nhận thức
nhu cầu Tìm kiếm thông tin Đánh giá các phương án Mua
Hành vi sau khi mua
Mô hình quá trình mua của người tiêu dùng
Trang 21KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Trang 22Các nhà sản xuất Những người mua đi bán lại Các tổ chức Chính phủ
KHÁCH HÀNG LÀ CÁC TỔ CHỨC
Trang 23ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Trang 24ĐẶC ĐIỂM NHU CẦU VÀ THỊ
Trang 25ĐẶC ĐIỂM NHU CẦU VÀ THỊ
TRƯỜNG
Nhu cầu thứ cấp
Nhu cầu có xu hướng không co giãn trong khoảng thời gian ngắn.
Nhu cầu có biên độ và tần suất dao động
lớn.
Trang 26CÁCH THỨC MUA
Có nhiều người tham gia vào quá trình mua Cách thức mua có tính chuyên nghiệp
Trang 27VIỆC QUYẾT ĐỊNH MUA
Là quyết định mua phức tạp
Quá trình mua có qui trình, nguyên tắc
Quan hệ giữa người mua và người bán thường khá chặt chẽ, tác động qua lại
Trang 28HÀNH VI MUA
Có bốn vấn đề lớn:
Trang 29CÁC HÌNH THỨC MUA PHỔ BIẾN:
Mua thường xuyên: Đặt mua hàng lặp đi lặp lại nhiều lần
mà không yêu cầu điều chỉnh về sản phẩm
Mua lại có điều chỉnh: Đặt hàng lại với điều kiện có sự
điều chỉnh về sản phẩm, giá cả, phượng thức thanh toán, giao hàng,…
Mua mới: Đặt hàng lần đầu tiên.
Mua có tính hệ thống: Mua giải pháp đồng bộ.
Trang 30QUI TRÌNH MUA
Trang 31PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG, XÁC ĐỊNH THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ
Trang 32Phân khúc thị trường: Là chia thị trường thành
các nhóm khách hàng khác nhau do khác nhau về nhu cầu, tính chất hay hành vi mua để có những
Trang 333A
3B 1B
2B 1A
1A
(a) Không phân khúc thị
trường (b) Phân khúc hoàn toàn
(c) Phân khúc thị trường
theo các nhóm thu nhập
1,2 và 3
(c) Phân khúc thị trường theo nhóm tuổi A và B (c) Phân khúc thị trường theo nhóm thu nhập và
tuổi
Trang 34XÁC ĐỊNH THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Trang 35Xác định thị trường mục tiêu: Là quá
trình đánh giá sự hấp dẫn của từng khúc thị trường khác nhau, qua đó chọn ra khúc
thị trường phù hợp để xâm nhập
Trang 36Định vị:
Là làm cho một sản phẩm chiếm được một vị trí rõ ràng, phân biệt và cảm
Trang 37Các công cụ định vị:
Thương hiệu, kiểu dáng, âm thanh, màu sắc, mùi, vị,
ngôn ngữ, lợi ích,…
Trang 38MARKETING-MIX
Trang 41PRODUCT
Trang 42SẢN PHẨM LÀ TẬP HỢP TẤT CẢ CÁC GIÁ TRỊ CÓ THỂ THỎA MÃN NHỮNG
MONG MUỐN CỦA
KHÁCH HÀNG
Trang 43FIVE PRODUCT LEVELS
Core benefit
Generic product
Expected product
Augmented product
Potential product
Trang 44CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
Trang 46CÁC CHÍNH SÁCH SẢN PHẨM
Các đặc trưng Các phụ kiện Nhãn hiệu
Bao bì Dịch vụ Bảo hành
Trang 47GIÁ CẢ
Trang 48GIÁ CẢ LÀ BIỂU HIỆN BẰNG TIỀN CỦA GIÁ TRỊ
SẢN PHẨM MÀ NGƯỜI BÁN YÊU CẦU NGƯỜI
Trang 49CÁC BƯỚC ĐỊNH GIÁ
Xác định mối quan hệ giữa chi phí, lượng bán và lợi nhuận
Chọn mức giá chuẩn
Lên bảng giá
Những điều chỉnh đặc biệt cần thiết
Trang 50CÁC ÁP LỰC LÊN GIÁ CẢ
Lượng cầu (demand) về chủng loại sản phẩm (vd: xe
hơi).
Lượng cầu về sản phẩm (xe hơi cao cấp)
Lượng cầu về nhãn hiệu (vd: Rolls Royce)
Trang 51CÁC ÁP LỰC LÊN GIÁ CẢ
Giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm
Sản phẩm đơn lẻ hay sản phẩm theo dòng
Chi phí sản xuất và marketing
Trang 52CÁC ÁP LỰC LÊN GIÁ CẢ
Chi phí của việc thông báo thay đổi giá và thời gian hiệu lực
Tình hình cạnh tranh thị trường:
- Độc quyền
- Bán độc quyền
- Cạnh tranh của người bán
Trang 53CÁC MỤC TIÊU ĐỊNH GIÁ
Lợi nhuận Doanh số Thị phần Lượng sản phẩm tung ra Sự tồn tại
Trách nhiệm xã hội
Trang 54PRICE IN THE MARKETING - MIX
HÀM LỢI NHUẬN:
Lợi nhuận = Tổng doanh thu – Tổng chi phí
Lợi nhuận = (Giá đơn vị x Lượng bán) – Tổng chi phí
Trang 55ƯỚC LƯỢNG LƯỢNG CẦU VÀ DOANH THU
Tổng doanh thu (TR) là toàn bộ số tiền nhận được từ việc bán
sản phẩm:
TR = P x Q
Trang 56ESTIMATING DEMAND AND
REVENUE
Trang 57XÁC ĐỊNH MỐI QUAN HỆ GIỮA CHI PHÍ, LƯỢNG BÁN VÀ LỢI NHUẬN
PROFIT = TOTAL REVENUE – TOTAL COST
Trang 58DETERMINING COST, VOLUME, AND
PROFIT RELATIONSHIPS
TỔNG PHÍ (TC): TỔNG CỘNG ĐỊNH PHÍ VÀ BIẾN PHÍ.
ĐỊNH PHÍ (FC) CHI PHÍ KHÔNG THAY ĐỔI THEO LƯỢNG
SẢN PHẨM SẢN XUẤT RA (VD: TIỀN THUÊ NHÀ, CHI
LƯƠNG QUẢN LÝ, BẢO HIỂM, )
BIẾN PHÍ (VC): CHI PHÍ THAY ĐỔI THEO SỐ LƯỢNG SẢN
PHẨM SẢN XUẤT RA (VD: LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP,
Trang 60PHÂN TÍCH HÒA VỐN
BREAK EVEN POINT:
Trang 61BREAK - EVEN ANALYSIS
Trang 62RELATION BETWEEN PRICE, REVENUE,
MARKET SHARE AND PROFITS
Trang 63CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ
ĐỊNH GIÁ TRÊN CƠ SỞ NHU CẦU
ĐỊNH GIÁ TRÊN CƠ SỞ CHI PHÍ
ĐỊNH GIÁ TRÊN CƠ SỞ LỢI NHUẬN
ĐỊNH GIÁ CẠNH TRANH
Trang 65QUÁ TRÌNH ĐƯA SẢN PHẨM TỪ NGƯỜI SẢN XUẤT ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG LÀ CÔNG VIỆC PHÂN PHỐI
Trang 66CÁC CHỨC NĂNG CỦA PHÂN PHỐI
CHỨC NĂNG LƯU THÔNG: MUA, BÁN, CHIA SẺ RỦI RO
CHỨC NĂNG HẬU CẦN: PHÂN LOẠI, TỒN TRỮ, VẬN CHUYỂN CHỨC NĂNG THÚC ĐẨY: TÀI CHÍNH, PHÂN HẠNG,
THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG.
Trang 67MÔ HÌNH CÁC KÊNH PHÂN PHỐI
Trang 68KÊNH NHIỀU CẤP (DẠNG 1)
Trang 69KÊNH NHIỀU CẤP (DẠNG 2)
Trang 70KÊNH NHIỀU CẤP (DẠNG 3)
M1
T
Trang 71KÊNH MỘT CẤP (DẠNG 1)
Trang 72KÊNH MỘT CẤP (DẠNG 2)
Trang 73KÊNH TRỰC TIẾP
OB M
Trang 74Phân phối sâu: Outlets
Phân phối có lựa chọn: Nhiều hơn một nhưng
ít hơn là tất cả.
CÁC TRUNG GIAN PHÂN PHỐI
Trang 75CÁC TIÊU CHUẨN LỰA CHỌN
THÀNH VIÊN CỦA KÊNH PHÂN PHỐI
Lịch sử
Sự ổn định
Chủng loại sản phẩm kinh doanh
Sự tăng trưởng
Tiềm lực tài chính và sự ghi chép
Tinh thần hợp tác
Trình độ công nghệ
Trang 77HỖN HỢP CHIÊU THỊ (PROMOTION – MIX)
Trang 78PROMOTION POLICIES
Advertising (Quảng cáo)
Personal selling (Bán hàng cá nhân)
Sales promotion (Khuyến mãi)
Trang 79QUẢNG CÁO
Trang 80THE COMMUNICATION PROCESS
Trang 81KHUYẾN MÃI
Trang 82KHUYẾN MÃI: NHỮNG TÁC ĐỘNG HỖ TRỢ - NHANH CHÓNG, MẠNH MẼ, LÔI CUỐN,
THÔI THÚC - NHẰM ĐẨY MẠNH TIÊU THỤ
Trang 83CÁC CÔNG CỤ KHUYẾN MÃI DÀNH
CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG:
Tặng hàng mẫu
Cuống phiếu Trả lại tiền mặt
Giá trọn gói Quà tặng Giải thưởng Phần dành cho khách hàng quen
Dùng thử Bảo hành sản phẩm Cùng khuyến mãi
Trang 84CÁC CÔNG CỤ KHUYẾN MÃI DÀNH
CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Hội chợ
Thi bán hàng (sales force, dealers,…)
Đồ dùng (bút, lịch, bật lửa, sổ tay,….)
Trang 85BÁN HÀNG TRỰC TIẾP
Trang 86“ là một quá trình giao tiếp giữa hai đối tượng mà trong quá trình đó, người bán phát hiện và thỏa mãn nhu cầu của người mua để cùng đạt tới mục tiêu, lợi ích chung, lâu dài giữa hai bên”
Trang 87QUAN HEÄ COÂNG CHUÙNG (PR)
Trang 88“PRs – Các chương trình hành động được đưa
ra nhằm mục tiêu duy trì, hoàn thiện và bảo vệ
hình ảnh của một thương hiệu/ công ty/ sản
phẩm trước cộng đồng”