Nêu các tính chất của vật liệu cơ khí?. Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại Trả lời Câu 1 Vật liệu cơ khí chia thành 2 nhóm : - Vật liệu kim loại và vật liệu ph
Trang 11 Vật liệu cơ khí chia thành mấy nhóm? Nêu các tính chất của vật
liệu cơ khí?
2 Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại
Trả lời
Câu 1
Vật liệu cơ khí chia thành 2 nhóm :
- Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim
4 Tính chất
- Tính chất cơ học
- Tính chất vật lí
- Tính chất hóa học
- Tính chất công nghệ
Trang 2
Kim loại Phi Kim loại
- Dẫn điện , dẫn nhiệt tốt
- Dễ bị ô xi hóa
- Dễ mài mòn
- Giá cao
Kim loại
- Dẫn điện , dẫn nhiệt kém
- Không bị ô xi hóa
- Ít bị mài mòn
- Giá rẻ
Trả lời
Câu 2
Sự khác nhau:
- Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Trang 4* Thước lá thường có chiều dài
1000 mm
* Được chế tạo bằng thép hợp
kim dụng cụ
* Dùng để đo độ dài của chi tiết
hoặc xác định kích thước của sản
phẩm
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
* Mô tả hình dạng?
* Vật liệu chếá tạo?
* Công dụng?
- Thước lá
TIẾT 20 :BÀI 20.DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Trang 5Thước cuộn
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
Để đo những kích thước lớn người ta dùng dụng cụ đo gì?
- Thước lá
- Thước cuộn
- Ngoài ra, người ta còn
dùng thước cặp, compa
đo trong, compa đo
ngoài
Thước cặp
Trang 6I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
- Thước lá
- Thước cuộn
- Ngoài ra, người ta còn
dùng thước cặp, compa
đo trong, đo ngoài
Compa đo trong và ngoài TIẾT 20 :BÀI 20.DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Trang 7Có những loại thước đo góc
nào?
- Thường dùng là êke, ke vuông,
thước đo góc vạn năng
Công dụng của thước
đo góc?
- Dùng để đo và kiểm tra giá
trị các góc
2 Thước đo gĩc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
ê
Thước đo góc vạn năng Êke
Ke vuông
Trang 8- Thường dùng là ê ke, ke
vuông, thước đo góc vạn
năng.
2 Thước đo gĩc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
TIẾT 20 :BÀI 20.DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Cung chia độ quạt
Sử dụng quạt và
cung chia độ ta cĩ
thể đo được bất kỳ
gĩc nào.
Trang 9II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
a
b
c
e
d
a mỏ lết; b cờ lê; c tua vít; d êtô; e kìm
Trang 10Em hãy lựa chọn các dụng cụ tháo lắp các chi tiết sau:
B A
Trang 11Dụng cụ tháo-lắp
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt: -N êu cấu tạo và công dụng,cách sử dụng
của các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt ?
Dụng cụ kẹp chặt
Trang 12I/ Dụng cụ đo và kiểm tra: thước đo chiều dài, thước đo gĩc
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết
Cờ lê
Tua vít
Ê tơ
Kìm
Gồm má động, má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông–đai ốc
Gồm phần đầu và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại vít có đầu kẻ rãnh.
Gồm má động, má tĩnh, tay quay Dùng để kẹp chặt vật khi gia công
Gồm phần mỏ và phần cán
Dùng để kẹp,cắt, giữ vật nhờ vào lực của bàn tay
Gồm 2 má tĩnh và phần cán Dùng để tháo lắp các loại bulông–đai ốc
TIẾT 20 :BÀI 20.DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Trang 13II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt: Ê tơ, mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít
III/ Dụng cụ gia cơng:
a
b
c
d
Kể tên các loại dụng cụ gia công thường dùng?
a búa; b cưa; c đục; d dũa Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ gia công?
(điền vào bảng )
Trang 14Cấu tạo Công dụng
Lưỡi dũa Cán dũa
Cưa
Búa
Đục
Dũa
Lưỡi cắt
Đầu búa
Cán búa
Tay nắm
Phần đầu
Khung cưa Chốt
Vít điều
chỉnh
Lưỡi cưa
Đầu búa bằng thép, cán búa bằng gỗ.
Dùng để đập tạo
lực.
Tay nắm bằng gỗ, khung và lưỡi cưa bằng thép.
Dùng để cắt kim loại thành từng phần, cắt bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh.
Phần đầu và lưỡi đục đều bằng thép.
Dùng để chặt các vật gia công bằng sắt hoặc đục lỗ.
Lưỡi dũa bằng thép tarô hai mặt, cán dũa bằng gỗ.
Dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên các bề mặt nhỏ hoặc làm tù cạnh.
a.
b
c
d
TIẾT 20 :BÀI 20.DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III/ Dụng cụ gia công:
Trang 15II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt: Mỏ lết, cờ lê, k×m, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công: Búa, cưa , đục, dũa
C ng c : ủ ố Câu 1
Để tiết kiệm thời gian và năng suất khi sử dụng dụng
cụ cơ khí, em phải làm gì?
- Sử dụng đúng dụng cụ cơ khí khi gia công.
- Hiểu rõ kĩ thuật sử dụng dụng cụ cơ khí.
- Tính toán vật liệu hợp lý.
Trang 16Một số hình ảnh về dụng cụ gia công.
Cưa
TIẾT 20 :BÀI 20.DỤNG CỤ CƠ KHÍ
⇒C M âu 2: ục đích: Mục đích sử dụng dụng cụ cơ khí? Tiết kiệm thời gian sản xuất, tạo năng suất lao động cao.
Trang 17Dụng cụ đo và kiểm tra Dụng cụ kẹp chặt
Trang 18Dụng cụ đo
và kiểm tra
Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
Dụng cụ gia công
Thước
đo góc
Thước đo
chiều dài
Thước
đo góc vạn năng
Êke,
Ke vuông
Thước
cuộn
Thước
lá
D ụng cụ tháo lắp
D ụng cụ kẹp chặt
Mỏ lết
Cờ lê
Tua vít Êtô Kìm
Búa Cưa Đục Dũa
Dụng cụ cơ khí
Trang 19* Tìm hiểu những dụng cụ cơ khí mà gia đình em có.
* Trả lời các câu hỏi trong sách giáo
khoa 1.2.3