Trong nghiên cứu di truyền người, để xác định vai trò của kiểu gen và môi trường, người ta thường dùng phương pháp nào?. Hãy quan sát hình ảnh, nghiên cứu mục I SGK Sinh 9 trang 82 - 84
Trang 1D Y Ạ
T T Ố
H C Ọ
Trang 21 Phương pháp nào dưới đây không được áp dụng để nghiên cứu di truyền người?
A Phương pháp nghiên cứu phả hệ
B Phương pháp lai phân tích
C Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
D Phương pháp nghiên cứu tế bào
Sai ! Đúng!
Trang 3Một trong những đặc điểm di truyền của trẻ đồng sinh cùng trứng là:
Trang 4Trong nghiên cứu di truyền người, để xác định vai trò của kiểu gen và môi trường, người ta thường dùng
phương pháp nào?
A Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng
B Nghiên cứu trẻ đồng sinh khác trứng
C Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
D Phương pháp nghiên cứu tế bào
Trang 5Bệnh tay chân miệng Bệnh Claifentơ
Bệnh thông thường Bệnh di truyền
Trang 6Bệnh, tật di truyền ở người
Trang 8Hãy quan sát hình ảnh, nghiên cứu mục I (SGK Sinh 9 trang 82 - 84) và
thảo luận nhóm (05 phút) hoàn thành bảng một số bệnh di truyền ở người
Trang 9Ảnh bệnh nhân bệnh Đao
Trang 10BỆNH TƠCNƠ
Trang 11BỆNH BẠCH TẠNG
Ảnh chụp bệnh nhân bệnh bạch tạng
Mắt của bệnh nhân bệnh bạch tạngMắt bình thường
Trang 12BỆNH CÂM ĐIẾC BẨM SINH
Trang 13tính có 1 NST
X (XO)
Nữ lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, mất trí, vô sinh
Đột biến gen lặn Da và màu tóc trắng. Mắt hồng
Câm điếc bẩm sinh Đột biến gen lặn
PHIẾU HỌC TẬP
Bảng một số bệnh di truyền ở người
Trang 15Sự tăng tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh Đao theo độ tuổi của các bà mẹ:
NGUYÊN NHÂN:
Về mặt sinh học: Các yếu tố gây đột biến của môi trường tích lũy trong tế bào của bố, mẹ nhiều hơn và phát huy tác hại của nó dẫn đến phát sinh đột biến trong quá trình sinh sản
Về mặt sức khỏe, sinh hoạt: Sinh con ở độ tuổi ngoài 35 sẽ kéo dài sự lo toan con cái, gia đình dẫn đến giảm sút sức khỏe, ảnh hưởng đến sinh hoạt và công tác đồng thời làm tăng gánh nặng cho xã hội
Trang 16X Y
OX
XXXY
T¬cn¬
- Chỉ khoảng 2% bệnh nhân sống đến lúc trưởng thành
- Xuất hiện với tỉ lệ 1/3000 ở nữ
Trang 17Bệnh bạch tạng xuất hiện ở hầu hết các chủng tộc trên toàn Thế giới Theo thống kê, tỷ lệ người bạch tạng ở châu Phi cao gấp hơn 10 lần
so với các khu vực khác như châu Âu, châu Á… Bệnh thường biểu hiện bằng sự thiếu hoàn toàn hoặc thiếu hụt số lượng melanin trong
da, tóc, mống mắt Đây là hậu quả của một dạng đột biến gen lặn
Trang 18Bệnh câm điếc bẩm sinh do di truyền thực sự (nghĩa là vừa có cả câm lẫn điếc) rất hiếm trên thực tế, phần nhiều là bệnh điếc bẩm sinh gây ra hậu quả kèm theo là câm (vì Trẻ ngay từ khi sinh ra
đã bị điếc, do đó không tiếp nhận được các tín hiệu âm thanh nên không biết nói và bị câm)
Trang 19tính có 1 NST
X (XO)
Nữ lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, mất trí, vô sinh
Đột biến gen lặn Da và màu tóc trắng. Mắt hồng
Câm điếc bẩm sinh Đột biến gen lặn
PHIẾU HỌC TẬP
Bảng một số bệnh di truyền ở người
Trang 21TẬT KHE HỞ MÔI HÀM ( MÔI HỞ HÀM ẾCH )
Quan sát hình ảnh và cho biết bệnh nhân mang loại tật
di truyền nào?
HÌNH 1
Trang 25STT Một số tật di truyền thường gặp
Đặc điểm di truyền
Đột biến NST
Tật xương chi ngắn, bàn chân có
nhiều ngón Đột biến gen trội
Trang 26Tác nhân Ví dụ Biện pháp hạn chế Vật lý
Hóa học
Con
người
Hãy quan sát hình ảnh, nghiên cứu mục III (SGK Sinh 9
trang 85) và hoàn thành nội dung bảng nguyên nhân và biện
pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền
Trang 27Máy bay Mỹ đang rải chất diệt cỏ
trong vùng rừng của châu thổ sông
Mê kông, 26/07/1969
Máy bay Mỹ rải chất độc da cam
Trang 28Nhà máy hạt nhân Thử vũ khí hạt nhân Sử dụng thuốc trừ sâu
Rác thải Cháy rừng
Hóa chất thực phẩm
Trang 29Khói bụi giao thông
Hút thuốc lá Khói bụi nhà máy
Sử dụng thuốc chữa bệnh
Trang 30Nguyên nhân phát sinh biện pháp hạn chế tật, bệnh di truyền
- Thuốc trừ sâu-Thuốc diệt cỏ
- Thuốc chữa bệnh
Trang 31 - Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu, diệt cỏ dại,
thuốc chữa bệnh.
- Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ
mang gen gây các tật, bệnh di truyền hoặc hạn chế sinh con của các cặp vợ chồng nói trên.
-Đấu tranh chống sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ
khí hóa học và các hành vi gây ô nhiễm môi trường.
Trang 32Nguyên nhân phát sinh biện pháp hạn chế tật, bệnh di truyền
- Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt
cỏ, thuốc chữa bệnh
-Người mang gen gây bệnh, tật di truyền kết hôn với nhau
- Đấu tranh chống sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, các hành vi gây ô nhiễm môi trường
- Thuốc trừ sâu-Thuốc diệt cỏ
- Thuốc chữa bệnh
Trang 33Để đề phòng đột biến cần lưu ý :
Trang 34Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Sử dụng phương tiện ít gây ô nhiễm
môi trường
Sử dụng thực
phẩm an toàn
Trang 35Bệnh và tật
di truyền
ở người
Trang 361 Trả lời các câu hỏi 1,2,3 trang 85
2 Đọc mục “ Em có biết’’ trang 85
3 Chuẩn bị bài mới
- Tìm hiểu luật hôn nhân gia đình và kế hoạch hóa gia đình
- Nghiên cứu bảng 30.1, 30.2 SGK trang 87
- Tìm hiểu hậu quả do sự ô nhiễm môi trường tác động lên đời sống con người
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang 3737