1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 25 nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện

31 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 4,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ1/ Trình bày sự đa dạng của lớp giáp xác?. Chân kiếm sống tự do trong nước hay sống kí sinh ở cá Cua đồng sống ở nước Cua nhện sống ở biển Tôm ở nhờ sống ở biển Trả lời

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1/ Trình bày sự đa dạng của lớp giáp xác?

Con sun bám vào vỏ tàu thuyền Rận nước sống ở nước

Mọt ẩm sống ở cạn nơi ẩm ướt.

Chân kiếm sống tự do trong nước hay sống kí sinh ở cá

Cua đồng sống ở nước

Cua nhện sống ở biển

Tôm ở nhờ sống ở biển

Trả lời

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

2/ Nêu vai trò thực tiễn của lớp giáp xác?

Hầu hết giáp xác đều có lợi:

Chúng là nguồn thức ăn của cá và là thực phẩm quan trọng của con người( thực phẩm tươi, đông lạnh, làm khô, làm

mắm…)là loại thủy sản xuất khẩu hàng

đầu của nước ta hiện nay.

Trả lời

Một số giáp xác có hại cho giao thông

thủy và kí sinh gây hại cá.

Trang 4

Bài 25 NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG

CỦA LỚP HÌNH NHỆN

I Nhện

II Sự đa dạng của lớp Hình nhện

Trang 5

I Nhện

1 Đặc điểm cấu tạo

Trang 6

Các phần

cơ thể

Số chú thích

Tên bộ phận quan sát thấy

2 Đôi chân xúc

giác(phủ đầy lông)

3 Bốn đôi chân bò

Bắt mồi và tự vệ

Cảm giác về khứu giác và xúc giác

Di chuyển và chăng lưới

Hô hấp

Sinh tơ nhệnSinh sản

Trang 7

Bắt mồi, tự vệ

Cảm giác về khứu giác xúc giác

Di chuyển, chăng lưới

Hô hấp Sinh sản Sinh ra tơ nhện

Trang 11

Đôi kìm có tuyến độc: Bắt mồi, tự vệ.

Đôi khe thở: hô hấp.

a Phần đầu ngực

b Phần bụng

I NHỆN

1 Đặc điểm cấu tạo

Đôi chân xúc giác phủ đầy lông: Cảm giác về khứu giác và xúc giác.

4 đôi chân bò: Di chuyển và chăng lưới.

Một lỗ sinh dục: sinh sản.

Các núm tuyến tơ: sinh ra tơ nhện.

Trang 13

2 Tập tính

a Chăng lưới

Trang 15

- Chăng dây tơ phóng xạ (B)

4

2

1 3

-Chăng dây tơ khung (C)

- Chờ mồi (Thường ở trung

tâm lưới) (A)

- Chăng các sợi tơ vòng (D)

Trang 17

- Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để

một thời gian.

4 2

- Nhện hút dịch lỏng ở con mồi

- Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.

- Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

Trang 18

2 Tập tính:

a Chăng lưới.

b bắt mồi sống

- Họat động chủ yếu vào ban đêm

II Sự đa dạng của lớp hình nhện

Trang 19

Bọ cạp

Bọ cạp

Trang 21

Ve bò

Trang 22

Bọ cạp

Ve bò

Ve bò

Trang 24

Trong nhà, khe tường

Hang hốc, khô kín

Da người

Da bò, trâu

Trang 25

II SỰ DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN

1 Một số con đại diện

- Bọ cạp: sống nơi kín đáo, cơ thể phân đốt cuối đuôi có nọc độc

- Cái ghẻ: Ký sinh trên da người, đẻ trứng, gây

ngứa

- Ve bò: Ký sinh trên da động vật, hút máu

2 Ý nghĩa thực tiễn:

- Đa số có lợi: săn bắt sâu bọ có hại (nhện ),

làm thực phẩm, vật trang trí (bò cạp)

- Một số gây hại cho người, động vật, thực vật (cái

Trang 26

1 Cơ thể hình nhện có mấy phần ? So sánh

các phần cơ thể với Giáp xác? Vai trò của mỗi phần cơ thể?

2 Nhện có mấy đôi phần phụ? Trong đó mấy đôi chân bò?

3 Nêu tập tính thích nghi với lối sống của nhện?

Trang 27

Cơ thể nhện có 2 phần: đầu-ngực và bụng

Đầu ngực là trung tâm của vận động và định hướng.

Bụng trung tâm của nội quan và tuyến tơ.

Nhện phần phụ tiêu giảm, phần phụ đầu ngực chỉ còn bốn đôi trong đó có 4 đôi chân làm

nhiệm vụ di chuyển.

Trang 28

Câu 1: Bọ cạp, ve bò, nhện

đỏ được xếp vào lớp

hình nhện vì:

a Cơ thể có 2 phần: Đầu-ngực và bụng

b Có 4 đôi chân bò

c Tuyến độc nằm ở cuối đuôi.

d Cả a, b đúng

Trang 29

Câu 2: Những đặc điểm cấu

tạo nào chứng tỏ ve

bò rất thích nghi đời

sống ký sinh:

a Có 4 đôi chân bò.

b Cơ thể có 2 phần: Đầu ngực – Bụng

c Hình thành cơ quan chích hút.

d Cả a, b, c đúng.

Trang 30

Câu 3: Đa số động vật lớp

hình nhện thở bằng.

a Mang

b Phổi, ống khí

c Cả a, b, đúng

Trang 31

* Dặn dò:

Học bài, trả lời câu hỏi cuối bài

Chuẩn bị bài 26 “Châu chấu”

Ngày đăng: 06/12/2016, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm