Định nghĩa:Hai tam giác bằng nhau có: + Các cạnh tương ứng bằng nhau.. Định nghĩa:Hai tam giác bằng nhau thì có: + Các cạnh tương ứng bằng nhau.. Định nghĩa:Hai tam giỏc bằng nhau thỡ cú
Trang 1Xem hình vẽ, hãy so sánh các đoạn thẳng, các góc ?
5 cm
5 cm
x
y
y'
O'
Trang 2Em có nhận xét gì về các góc, các cạnh của 2 tam giác
ABC và MNP ?
60 0
70 0
60 0
70 0
50 0
50 0
c
A
c
M
Trang 4?1 Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm
rằng trên hình vẽ sau ta có:
AB A B AC A C BC B C
Hình 60
A'
C B
A
Trang 5* Hai đỉnh tương ứng: A và A', B và B', C và C'.
* Hai góc tương ứng : A và A', B và B', C và C'
* Hai cạnh tương ứng: AB và A'B', AC và A'C', BC và B'C'
AB A B AC A C BC B C
Hai tam giác ABC và A'B'C' như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
Hình 60
A'
C B
A
?1 Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm
rằng trên hình vẽ sau ta có:
Trang 61 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau có:
+ Các cạnh tương ứng bằng nhau.
+ Các góc tương ứng bằng nhau.
Tam giác ABC bằng tam giác A'B'C'
AB A B AC A C BC B C
Hình 60
A'
C B
A
Trang 71 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau thì có:
+ Các cạnh tương ứng bằng nhau.
+ Các góc tương ứng bằng nhau.
Tam giác ABC bằng tam giác A'B'C'
2 Kí hiệu:
' ' '
A
B
A C B C
A
A'
Nêú AB A B AC AC BC B C
A A B B C C
Trang 81 Định nghĩa:
Hai tam giỏc bằng nhau thỡ cú:
+ Cỏc cạnh tương ứng bằng nhau.
+ Cỏc gúc tương ứng bằng nhau.
Bài tập 1: Cho hỡnh vẽ:
2 Kớ hiệu:
N
M
P
A
C B
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các
cạnh hoặc các góc bằng nhau đ ợc đánh dấu bởi những
ký hiệu giống nhau) ? Nếu có, hãy viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó
b) Hãy tìm đỉnh t ơng ứng với đỉnh A, góc t ơng ứng với góc N,
cạnh t ơng ứng với cạnh AC
c) Điền vào chỗ trống ( …): ACB =….; AC =…; B
'
'
'
'
'
'
AB A B AC AC
ABC A B
BC B C
C
A
A'
Trang 91 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau thì có:
+ Các cạnh tương ứng bằng nhau.
+ Các góc tương ứng bằng nhau.
Bài tập 1: Cho hình vẽ:
2 Kí hiệu:
N
M
P
A
C B
a) ABC = MNP
c) ACB = MPN, AC = MP,
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M
- Góc tương ứng với góc N là góc B
- Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
Giải
'
'
'
'
'
'
AB A B AC AC
ABC A B
BC B C
C
A
A'
Trang 101 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau thì có:
+ Các cạnh tương ứng bằng nhau.
+ Các góc tương ứng bằng nhau.
Bài tập 2: Cho ABC = DEF
2 Kí hiệu:
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC ?
Hình 62
3
F E
D
50 0
70 0
C B
A
'
'
'
'
'
'
AB A B AC AC
ABC A B
BC B C
C
A
A'
Trang 111 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau thì có:
+ Các cạnh tương ứng bằng nhau.
+ Các góc tương ứng bằng nhau.
Bài tập 2: Cho ABC = DEF
2 Kí hiệu:
Giải:
Hình 62
3
F E
D
50 0
70 0
C B
A
0
0
- Xét có: 180
180 ( )
180 ( 70 50 ) 60
ABC A B C
0
60 và EF 3
ABC ABC gt
D A BC
'
'
'
'
'
'
AB A B AC AC
ABC A B
BC B C
C
A
A'
Trang 121 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau thì có:
+ Các cạnh tương ứng bằng nhau.
+ Các góc tương ứng bằng nhau.
Bài tập 3: Cho ABC = HIK
a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC, góc tương ứng với góc H
b) Tìm các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
2 Kí hiệu:
Giải:
a) - Cạnh tương ứng với cạnh BC là cạnh IK
- Góc tương ứng với góc H là góc A b) Các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau là:
AB HI AC HK BC IK
'
'
'
'
'
'
AB A B AC AC
ABC A B
BC B C
C
A
A'
Trang 131 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau thì có:
+ Các cạnh tương ứng bằng nhau.
+ Các góc tương ứng bằng nhau.
2 Kí hiệu:
A
D
Bài tập 4:
ABC và DEF có bằng nhau hay không? Vì sao ?
'
'
'
'
'
'
AB A B AC AC
ABC A B
BC B C
C
A
A'
Trang 141 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau thì có:
+ Các cạnh tương ứng bằng nhau.
+ Các góc tương ứng bằng nhau.
2 Kí hiệu:
Bài tập 5:
MNP và SQT có bằng nhau hay không? Vì sao ?
P N
M
T Q
S
'
'
'
'
'
'
AB A B AC AC
ABC A B
BC B C
C
A
A'
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập 10,11 SGK/Trg.112 19,21- SBT/Trg.100.