Ngày soạn : 1582016 Tiết PPCT : 01 CHƯƠNG 1 : VẼ KĨ THUẬT CƠ SỞ Bài 1 : TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau khi học bài này người học có thể: 1. Về kiến thức: Hiểu được nội dung cơ bản của một số tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật 2. Về kỹ năng: Biết cách chia các khổ giấy chính. Biết vẽ các nét vẽ. Biết cách ghi chữ số kích thước 3. Về thái độ: Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong công việc. Cẩn thận trong công việc 4.Định hướng hình thành năng lực : Năng lực trình bày Năng lực tư duy lô gic Năng lực phân tích , xử lý số liệu Năng lực vận dụng kiến thức vật lý vào các tình huống thực tiễn II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của giáo viên Thiết bị dạy học: Máy chiếu, giấy A4 , Học liệu: Sách giáo khoa, giáo viên, , nguồn học liệu trên mạng Intrenet. 2. Chuẩn bị của học sinh Chuẩn bị sách giáo khoa, ĐDHT : thước kẻ bút chì giấy A4 Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu . III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ :không 3. Tiến trình bài học HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu về khổ giấy (1) Mục tiêu: HS biết được: bản vẽ kỹ thuật là gì và ứng dụng của nó trong đời sống tiêu chuẩn khổ giấy (2) Phương phápKĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tòi) (3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tòi khai thác trong sgk và các thông tin GV cung cấp. (4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu , sách giáo khoa , tranh ảnh , mô hình Tranh veõ phoùng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, boä thöôùc veõ kó thuaät . HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH Bước 1:. Giao nhiệm vụ: GV: + Bản vẽ kỹ thuật là gì + Tiêu chuẩn khổ giấy được dựa vào tiêu chuẩn nào + Kích thước khổ giấy thường gặp + Cách chia các khổ giấy từ khổ A0 +Cách trình bày khung tên của bản vẽ kỹ thuật . Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ HS: Hs nghiên cứu, tìm tòi sgk và những hình ảnh, thông tin GV cung cấp GV: đánh giá, bổ sung. Bước 3. Thảo luận, trao đổi, báo cáo GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs khác nhận xét, bổ sung. Bước 4. Phương án KTĐG Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức. I Khoå giaáy: Coù 05 loaïi khoå giaáy, kích thöôùc nhö sau: + A0: 1189 x 841(mm) + A1: 841 x 594 (mm) + A2: 594 x 420 (mm) + A3: 420 x 297 (mm) + A4: 297 x 210 (mm) HOẠT ĐỘNG 2 : tìm hiểu về tỉ lệ (1) Mục tiêu: HS biết được các loại tỉ lệ (2) Phương phápKĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tòi) (3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tòi khai thác trong sgk và các thông tin GV cung cấp. (4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu , sách giáo khoa , tranh ảnh , mô hình Tranh veõ phoùng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, boä thöôùc veõ kó thuaät . HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH Bước 1:. Giao nhiệm vụ: GV: + Tỉ lệ 1:50000 trên bản đồ cho biết điều gì +Tỉ lệ là gì + Phân loại tỉ lệ Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ HS: Hs nghiên cứu, tìm tòi sgk và những hình ảnh, thông tin GV cung cấp GV: đánh giá, bổ sung. Bước 3. Thảo luận, trao đổi, báo cáo GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs khác nhận xét, bổ sung. Bước 4. Phương án KTĐG Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức II Tyû leä: Tyû leä laø tyû soá giöõ kích thöôùc daøi ño ñöôïc treân hình bieåu dieãn cuûa vaät theå vaø kích thöôùc thöïc töông öùng ño ñöôïc treân vaät theå ñoù. Coù 03 loaïi tyû leä: + Tyû leä 1:1 – tyû leä nguyeân hình + Tyû leä 1:X – tyû leä thu nhoû + Tyû leä X:1 – tyû leä phoùng to HOẠT ĐỘNG 3 : tìm hiểu về nét vẽ (1) Mục tiêu: HS biết được các loại tỉ lệ (2) Phương phápKĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tòi) (3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tòi khai thác trong sgk và các thông tin GV cung cấp. (4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu , sách giáo khoa , tranh ảnh , mô hình Tranh veõ phoùng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, boä thöôùc veõ kó thuaät . HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH Bước 1:. Giao nhiệm vụ: GV: +Khái niệm nét vẽ + Các loại nét vẽ được kí hiệu như thế nào ? +Chiều rộng của nét vẽ được sử dụng là bao nhiêu? +Tại sao phải quy định chiều rộng của nét vẽ Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ HS: Hs nghiên cứu, tìm tòi sgk và những hình ảnh, thông tin GV cung cấp GV: đánh giá, bổ sung. Bước 3. Thảo luận, trao đổi, báo cáo GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs khác nhận xét, bổ sung. Bước 4. Phương án KTĐG Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức. III Neùt veõ: 1. Caùc loaïi neùt veõ: Neùt lieàn ñaäm: + A1: ñöôøng bao thaáy + A2: Caïnh thaáy Neùt lieàn maûnh: + B1: ñöôøng kích thöôùc + B2: ñöôøng gioùng + B3: ñöôùng gaïch gaïch treân maët caét . Neùt löôïn soùng: + C1: ñöôøng giôùi haïn moät phaàn hình caét. Neùt ñöùt maûnh: + F1: ñöôøng bao khuaát, caïnh khuaát. Neùt gaïch chaám maûnh: + G1: ñöôøng taâm + G2: ñöôøng truïc ñoái xöùng 2. Chieàu roäng neùt veõ: 0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1,4 vaø 2mm. Thöôøng laáy chieàu roäng neùt ñaäm baèng 0,5mm vaø neùt maûnh baèng 0,25mm. HOẠT ĐỘNG 4 : tìm hiểu về chữ viết (1) Mục tiêu: HS biết được tiêu chuẩn chữ viết khổ chữ và chiều cao , chiều rộng của chữ viết trong bản vẽ kĩ thuật và kiểu chữ được sử dụng trong bản vẽ kỹ thuật (2) Phương phápKĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tòi)
Trang 1Ngày soạn : 15/8/2016
Tiết PPCT : 01
CHƯƠNG 1 : VẼ KĨ THUẬT CƠ SỞ
Bài 1 : TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT
-Biết cách chia các khổ giấy chính Biết vẽ các nét vẽ
-Biết cách ghi chữ số kích thước
- 3 Về thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong cơng việc
- Cẩn thận trong cơng việc
4.Định hướng hình thành năng lực :
- Năng lực trình bày
- Năng lực tư duy lơ gic
-Năng lực phân tích , xử lý số liệu
- Năng lực vận dụng kiến thức vật lý vào các tình huống thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học:
Máy chiếu, giấy A4 ,
- Học liệu: Sách giáo khoa, giáo viên, , nguồn học liệu trên mạng Intrenet
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, ĐDHT : thước kẻ bút chì giấy A4
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :khơng
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu về khổ giấy
(1) Mục tiêu: HS biết được: bản vẽ kỹ thuật là gì và ứng dụng của nĩ trong đời sống tiêu chuẩn khổ giấy
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, bộ thước vẽ kĩ thuật
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
- GV:
+ Bản vẽ kỹ thuật là gì
+ Tiêu chuẩn khổ giấy được dựa vào
tiêu chuẩn nào
+ Kích thước khổ giấy thường gặp
+ Cách chia các khổ giấy từ khổ A0
+Cách trình bày khung tên của bản vẽ kỹ
thuật
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
I/ Khổ giấy:
- Có 05 loại khổ giấy, kích thước nhưsau:
+ A0: 1189 x 841(mm)+ A1: 841 x 594 (mm)+ A2: 594 x 420 (mm)+ A3: 420 x 297 (mm)+ A4: 297 x 210 (mm)
HOẠT ĐỘNG 2 : tìm hiểu về tỉ lệ
(1) Mục tiêu: HS biết được các loại tỉ lệ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
II/ Tỷ lệ:
Tỷ lệ là tỷ số giữ kích thước dài đo đượctrên hình biểu diễn của vật thể và kíchthước thực tương ứng đo được trên vậtthể đó
- Có 03 loại tỷ lệ:
+ Tỷ lệ 1:1 – tỷ lệ nguyên hình+ Tỷ lệ 1:X – tỷ lệ thu nhỏ+ Tỷ lệ X:1 – tỷ lệ phóng to
Trang 3khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
HOẠT ĐỘNG 3 : tìm hiểu về nét vẽ
(1) Mục tiêu: HS biết được các loại tỉ lệ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
III/ Nét vẽ:
1 Các loại nét vẽ:
- Nét liền đậm:
+ A1: đường bao thấy+ A2: Cạnh thấy
- Nét liền mảnh:
+ B1: đường kích thước+ B2: đường gióng+ B3: đướng gạch gạch trên mặt cắt
- Nét lượn sóng:
+ C1: đường giới hạn một phần hình cắt
- Nét đứt mảnh:
+ F1: đường bao khuất, cạnh khuất
- Nét gạch chấm mảnh:
+ G1: đường tâm+ G2: đường trục đối xứng
2 Chiều rộng nét vẽ:
0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1,4 và2mm Thường lấy chiều rộng nét đậmbằng 0,5mm và nét mảnh bằng 0,25mm
HOẠT ĐỘNG 4 : tìm hiểu về chữ viết
(1) Mục tiêu: HS biết được tiêu chuẩn chữ viết khổ chữ và chiều cao , chiều rộng của chữviết trong bản vẽ kĩ thuật và kiểu chữ được sử dụng trong bản vẽ kỹ thuật
Trang 4(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
- GV:
+Chữ viết cần có yêu cầu gì?
+Học sinh quan sát hình 1.4 và nêu
nhận xét kiểu dáng, cấu tạo, kích thước
các phần của chữ?
+ Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
IV/Chữ viết:
1 Khổ chữ:
- Khổ chữ: (h) là giá trị được xác địnhbằng chiều cao của chữ hoa tính bằng
mm Có các khổ chữ: 1,8; 2,5; 14; 20mm
- Chiều rộng: (d) của nét chữ thường lấybằng 1/10h
2 Kiểu chữ:
Thường dùng kiểu chữ đứng (hình 1.4SGK)
HOẠT ĐỘNG 5 : tìm hiểu về cách ghi kích thước
(1) Mục tiêu: HS biết được cách ghi kích thước trong bản vẽ kỹ thuật
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
- GV:
+Học sinh quan sát hình 1.5; 1.6 nhận
xét các đường ghi kích thước
+Nếu ghi kích thước trên bản vẽ sai
hoặc gây nhầm lẫn cho người đọc thì
đưa đến hậu quả như thế nào?
+ cách ghi kích thước trên vật thể
+ Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
V/ Ghi kích thước:
1 Đường kích thước: Vẽ bằng nét liền
mảnh, song song với phần tử được ghikích thước (hình 1.5)
2 Đường gióng kích thước: Vẽ bằng
nét liền mảnh thường kẻ vuông góc vớiđường kích thước, vượt quá đường kíchthước một đoạn ngắn
3 Chữ số kích thước: Chỉ trị số kích
thước thực (khoảng sáu lần chiều rộng
Trang 5- HS: Hs nghiên cứu, tìm tòi sgk và
những hình ảnh, thông tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
neùt)
4 Kyù hieäu: Þ, R
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1.Tổng kết : GV nhắc lại trọng tâm bài học
2 Hướng dẫn học tập: HS về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
1 Về nội dung:………
………
2 Về phương pháp: ………
………
3 Về phương tiện:………
………
4 Về thời gian:………
………
5 Về học sinh:………
………
VI TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, Internet…
Ngày tháng năm 2016
BGH DUYỆT TTCM DUYỆT GV BỘ MÔN
Trần Ngọc Hùng Lê Thị Hương
Trang 6- Hiểu được nội dung cơ bản của phương pháp hình chiếu vuông góc.
- Biết được vị trí các hình chiếu ở trên bản vẽ.
- Phân biệt giữa phương pháp chiếu góc thứ nhất (G1) với phương pháp chiếu góc
thứ ba (G3)
2 Về kỹ năng:
- Biết một số bản vẽ kỹõõ thuật, cụ thể: tiêu chuẩn khổ giấy, nét vẽ
3 Về thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong cơng việc
- Cẩn thận trong cơng việc
4.Định hướng hình thành năng lực :
- Năng lực trình bày
- Năng lực tư duy lơ gic
-Năng lực phân tích , xử lý số liệu
- Năng lực vận dụng kiến thức vật lý vào các tình huống thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học:
Máy chiếu, giấy A4 ,
- Học liệu: Sách giáo khoa, giáo viên, , nguồn học liệu trên mạng Intrenet
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, ĐDHT : thước kẻ bút chì giấy A4,
- Tranh vẽ phóng to các hình 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 trang 11, 12, 13 SGK
- Vật mẫu theo hình 2.1 trang 11 SGK và mô hình ba mặt phẳng hình chiếu Bộthước vẽ kỹõõ thuật
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tỷ lệ là gì? Có mấy loại tỷ lệ? Lấy dẫn chứng minh hoạ các loại tỷ lệ
- Hãy nêu tên gọi, mô tả hình dạng và ứng dụng các loại nét vẽ thường dùng?
- Trình bày các quy định khi ghi kích thước?
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu về phương pháp chiếu gĩc thứ nhất
Trang 7(1) Mục tiêu: HS biết được phương pháp chiếu gĩc thứ nhất được biểu diễn như thế nào (2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+Trong phương pháp chiếu góc thứ
nhất, vật thể được đặt như thế nào đối
với các mặt phẳng hình chiếu đứng,
hình chiếu bằng, và hình chiếu cạnh
(Hình 2.1 trang 11 - SGK)
+ Sau khi chiếu, mặt phẳng hình chiếu
bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh
được mở ra như thế nào?
+ Trên bản vẽ, các hình chiếu được bố
trí như thế nào? (hình 2.2 trang 12
-SGK)
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
I/ Phương pháp chiếu góc thứ nhất (PPCG1):
- Vật thể được đặt giữa người quan sátvà mặt phẳng chiếu
- Vật thể chiếu được đặt trong một góctạo thành bởi các mặt phẳng hình chiếuđứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnhvuông góc với nhau từng đôi một
- Mặt phẳng chiếu bằng mở xuống dưới,mặt phẳng chiếu cạnh mở sang phải đểcác hình chiếu cùng nằm trên mặt phẳngchiếu đứng là mặt phẳng bản vẽ
Hình chiếu bằng được đặt dưới hìnhchiếu đứng, hình chiếu cạnh được dặtbên phải hình chiếu đứng
HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu về phương pháp chiếu gĩc thứ ba
(1) Mục tiêu: HS biết được phương pháp chiếu gĩc thứ ba được biểu diễn như thế nào (2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Trang 8Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+ Quan sát hình 2.3 SGK và cho biết
trong PPCG3, vật thể được đặt như thế
nào đối với các mặt phẳng hình chiếu
đứng, hình chiếu bằng, và hình chiếu
cạnh
+ Sau khi chiếu, mặt phẳng hình chiếu
bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh
được mở ra như thế nào?
+ Trên bản vẽ, các hình chiếu
được bố trí như thế nào? (hình 2.4 trang
13 - SGK)
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
II/ Phương pháp chiếu góc thứ ba (PPCG3):
- Mặt phẳng chiếu được đặt giữa người quan sát và vật thể
- Vật thể chiếu được đặt trong một góc tạo bởi ba mặt phẳng chiếu đứng, chiếu bằng, chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một
- Mặt phẳng chiếu bằng được mở lên trên, mặt phẳng chiếu cạnh mở sang trái để các hình chiếu này cùng nằm trên mặt phẳng chiếu đứng là mặt phẳng bản vẽ
Hình chiếu bằng được đặt trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh được đặt bên trái hình chiếu đứng
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1.Tổng kết : GV nhắc lại trọng tâm bài học
2 Hướng dẫn học tập: HS về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
1 Về nội dung:………
………
2 Về phương pháp: ………
………
3 Về phương tiện:………
………
4 Về thời gian:………
………
5 Về học sinh:………
………
VI TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, Internet…
Ngày tháng năm 2016
BGH DUYỆT TTCM DUYỆT GV BỘ MƠN
Trang 9- Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong cơng việc.
- Cẩn thận trong cơng việc
4.Định hướng hình thành năng lực :
- Năng lực trình bày
- Năng lực tư duy lơ gic
-Năng lực phân tích , xử lý số liệu
- Năng lực vận dụng kiến thức vật lý vào các tình huống thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học:
Máy chiếu, giấy A4 , giấy kẻ hoặc giấy kẻơ hoặc kẻ li
- Học liệu: Sách giáo khoa, giáo viên, , nguồn học liệu trên mạng Intrenet
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, ĐDHT : thước kẻ bút chì giấy A4,
- Tranh vẽ phóng to hình 3.1; 3.3; 3.4; 3.6; 3.7 SGK, bộ thước vẽ kĩ thuật
Trang 10(1) Mục tiêu: HS biết được nội dung thực hành và chuẩn bị những dụng cụ gì
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+ Dụng cụ vẽ , vật liệu ,tài liệu ,đề bài là
gì
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
I/ Chuẩn bị
- (SGK)
II/ Nội dung thực hành:
-Lập bản vẽ kĩ thuật trên khổ giấy A4gồm ba hình chiếu và các kích thước củaGiá Chữ L
HOẠT ĐỘNG : Tìm hiểu về các bước thực hành
(1) Mục tiêu: HS biết được cách vẽcác vật thể
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+Quan sát vật thể em thấy vật thể có
hình dạng như thế nào?
+ Chọn hướng chiếu như thế nào?
+Chúng ta đẵ học mấy phương pháp
chiếu, trong trường hợp này các em
chọn phương pháp chiếu góc thứ mấy?
+Trong PPCG1 vị trí các hình chiếu trên
bản vẽ như thế nào?
+Sau khi chọn PPCG1 và bố trí các hình
chiếu ta làm gì?
Bước 1:Phân tích hình dạng vật thể,
chọn hướng chiếu
Trang 11Hướng chiếu đứng Hướng chiếu cạnh
Hướng chiếu bằng
+: sau khi vẽ phác từng phần của vật
thể ta tiến hành vẽ phác các phần rãnh,
phần lỗ của vật thể
+ Trước tiên ta vẽ phác phần rãnh hình
hộp chữ nhật
Chú ý: khi biểu diễn kích thước phải bố
trí đủ kích thước, không thừa, không
thiếu, đảm bảo sạch sẽ, thẩm mỹ
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
Bước 2: Bố trí các hình chiếu.
Bước 3: Vẽ phác từng phần của vật thể
bằng nét mảnh
Bước 4: Vẽ phác rãnh hình hộp chữ nhật
Trang 12Bước 5: Vẽ phác lỗ hình trụ
Bước 6: Tẩy xoá các nét thừa, tô đậm
các nét thấy, hoàn chỉnh các nét đđứt và vẽ đường gióng và đường kích thước
Bước 7: Kẻ khung bản vẽ, khung tên,
ghi kích thước và nội dung khung tên
Trang 13V TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1.Tổng kết : GV nhắc lại trọng tâm bài học
-GV nhận xét giờ thực hành:
+Sự chuẩn bị của HS
+Kĩ năng làm bài của HS
+Tuyên dương những tập thể, cá nhân có ý thức tốt trong giờ thực hành và phê bình nhũng tập thể, cá nhân không có ý thức tốt trong giờ thực hành
+GV thu bài về nhà chấm điểm
2 Hướng dẫn học tập: HS về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
1 Về nội dung:………
………
2 Về phương pháp: ………
………
3 Về phương tiện:………
………
4 Về thời gian:………
………
5 Về học sinh:………
………
VI TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, Internet…
Ngày tháng năm 2016
BGH DUYỆT TTCM DUYỆT GV BỘ MƠN
Trần Ngọc Hùng Lê Thị Hương
Trang 14-Hiểu được khái niệm và cơng dụng của hình cắt và mặt cắt.
-Biết cách vẽ hình cắt và mặt cắt của các vật thể đơn giản
-Nhận biết được hình cắt và mặt cắt trên bản vẽ kĩ thuật
2 Về kỹ năng:
- Biết một số bản vẽ kỹõõ thuật, nhìnđược mặt cắt và hình cắtđơn giản
3 Về thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong cơng việc
- Cẩn thận trong cơng việc
4.Định hướng hình thành năng lực :
- Năng lực trình bày
- Năng lực tư duy lơ gic
Trang 15-Năng lực phân tích , xử lý số liệu
- Năng lực vận dụng kiến thức vật lý vào các tình huống thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Giáo án, tranh vẽ hình 4.1, 4.2 trang 23, 24 trong SGK, đồdùng dạy học khác
Máy chiếu, giấy A4 , giấy kẻ hoặc giấy kẻ ơ hoặc kẻ li
- Học liệu: Sách giáo khoa, giáo viên, , nguồn học liệu trên mạng Intrenet
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, ĐDHT : thước kẻ bút chì giấy A4,
(1) Mục tiêu: HS biết được mặt cắt hình cắt là gì
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+Như thế nào là mặt phẳng cắt? Từ vật
thể trên ta nên đặt mặt phẳng cắt ở vị trí
nào?
+ Mặt cắt là gì?
+ Hình cắt là gì?
+Mặt cắt dùng để làm gì?
+Mặt cắt dùng trong trường hợp nào?
+ Có mấy loại mặt cắt?
+Mặt cắt chập và mặt cắt rời giống và
khác nhau như thế nào?
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
I I.Khái niệmhình cắt và mặt cắt
-Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt
-Hình biểu diễn mặt cắt và các đường baocủa vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hìnhcát
Lưu ý: Mặt cắt được kẻ gạch gạch hoặc
được kí hiệu của vật liệu.
b,hình cắt
a, mặt cắt
Trang 16khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu về mặt cắt
(1) Mục tiêu: HS biết được mặt cắt là gì
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+Như thế nào là mặt phẳng cắt? Từ vật
thể trên ta nên đặt mặt phẳng cắt ở vị trí
nào?
+ Mặt cắt là gì?
+Mặt cắt dùng để làm gì?
+Mặt cắt dùng trong trường hợp nào?
+ Có mấy loại mặt cắt?
+Mặt cắt chập và mặt cắt rời giống và
khác nhau như thế nào?
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
II II Mặt cắt:
III –Mắt dùng để biểu diễn tiết diện
vuông góc của vật thể Dùng trong trường hợp vật thể có nhiều phần lỗ,rãnh
IV 1.Mặt cắt chập:
hình chiếu tương ứng, đường bao của mặt cắt được vẽ bằng nét liền mảnh
VI –Mặt cắt chập dùng để biểu diễn
vật thể có hình dạng đơn giản
VII 2.Mặt cắt rời:
VIII –Mặt cắt rời được vẽ ở ngoài hình
chiếu tương ứng, đường bao của mặtcắt được vẽ bằng nét liền đậm
–Mặt cắt được vẽ gần hình chiếu và liênhệ với hình chiếu bằng
HOẠT ĐỘNG 3 : Tìm hiểu về hình cắt
(1) Mục tiêu: HS biết được hình cắt là gì
Trang 17(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+Em hãy nêu lại khái niệm hình cắt?
+Dựa vào hình 4.5;4.6;4.7sgkthì có mấy
loại hình cắt?
+Hình cắt toàn bộ được dùng trong
trường hợp nào?
+Hình cắt một nửa được quy ước vẽ ra
sao?
+Hình cắt một nửa được dùng trong
trường hợp nào?
+ Hình cắt cục bộ được quy ước vẽ ra
sao?
+Hình cắt cục bộ được dùng trong trường
hợp nào?
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
III.Hình cắt:
-Có 3 loại hình cắt
1 Hình cắt toàn bộ:
-Là hình cắtsử dụnh một mặt phẳng cắt
và dùng để biểu diễn hình dạng bên trongcủa vật thể
1 Hình cắt một nửa: (bán phần)
-Là hình biểu diễn gồm nửa hình cắt gép với nửa hình chiếu, đường phâncách là đường tâm
Ứng dụng: để biểu diễn những vật đối
xứng
3 Hình cắt cục bộ: (riêng phần)
IX -Là hình biểu diễn một phần vật thể
dưới dang hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét lượn sóng
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1.Tổng kết : GV nhắc lại trọng tâm bài học
2 Hướng dẫn học tập: HS về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
1 Về nội dung:………
Trang 182 Về phương pháp: ………
………
3 Về phương tiện:………
………
4 Về thời gian:………
………
5 Về học sinh:………
………
VI TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, Internet…
Ngày tháng năm 2016
BGH DUYỆT TTCM DUYỆT GV BỘ MƠN
Trần Ngọc Hùng Lê Thị Hương
Ngày soạn :
Tiết PPCT : 06
Bài 5 : HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Sau khi học bài này người học cĩ thể:
1 Về kiến thức:
- Hiệu được khái niệm về hình chiếu trục đo (HCTĐ)
2 Về kỹ năng:
- Biết cách vẽ HCTĐ của vật thể đơn giản
- Biết cách vẽ HCTĐ vuông góc đều và xiên góc cân của vật thể đơn giản
3 Về thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong cơng việc
- Cẩn thận trong cơng việc
Trang 19V’
4.Định hướng hình thành năng lực :
- Năng lực trình bày
- Năng lực tư duy lơ gic
-Năng lực phân tích , xử lý số liệu
- Năng lực vận dụng kiến thức vật lý vào các tình huống thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Giáo án,
-Tranh vẽ hình 5.1 và bảng 5.1 trong SGK, thước vẽ kĩ thuật
Máy chiếu, giấy A4 , giấy kẻ hoặc giấy kẻ ơ hoặc kẻ li
- Học liệu: Sách giáo khoa, giáo viên, , nguồn học liệu trên mạng Intrenet
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, ĐDHT : thước kẻ bút chì giấy A4,
-Vở, thước kẻ SGK
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu khái niệm về hình cắt mặt cắt ?
- Có mấy loại hình cắt,
- Phân biệt các loại hình cắt?
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu về khái niệm hình chiếu trụcđo
(1) Mục tiêu: HS biết được hình chiếu trụcđo là gì
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+-Trên hinh 3.9 có những đặc điểm gì?
+ HCTĐ của vật thể vẽ trên một hay
nhiều mp chiếu?
+Vì sao phương l không được song song
với P và vớ trục toạ độ nào?
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
I,Khái niệm 1,Thế nào làHCTĐ
khái niêm: HCTĐ là hình biểu diễn 3
chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu song song
Trang 20- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
2, Thông số cơ bản của HCTĐ
a, Góc trục đo
-X’O’Y’, Y’O’Z’, X’O’Z’
b,Hệ số biến dạng
B O
=
' '
là hệ số biế dạng theo trục O’X’
C O
=
' '
là hệ số biế dạng theo trụcO’X’
HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu về hình chiếu trụcđo vuơng gĩc đều
(1) Mục tiêu: HS biết được hình chiếu trụcđo vuơng gĩc đều là gì vàứng dụng của nĩ(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk vàcác thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+Như thế nào là vuông góc?
+Như thế nào là đều?
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
II,Hình chiếu trục đo vuông góc đều
ĐN: Là hình chiếu có phướng chiếu l vuông góc vói mp chiếu, có 3 hệ số biếndạng bằng nhau p=q=r=1 Góc trục đo X’O’Y’, Y’O’Z’, X’O’Z’
* Khi chiếu hình vuông lên HCTĐ vuông góc đều ta được hình thoi, hình tròn được hình elíp.
.
Trang 21HOẠT ĐỘNG 3 : Tìm hiểu về hình chiếu trục đo xiên gĩc cân và cách vẽ hình chiếu trụcđo
(1) Mục tiêu: HS biết được hình chiếu trục đo xiên gĩc cân là gì và ứng dụng của nĩ và cách vẽ hình chiếu trụcđo
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tịi)
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tịi khai thác trong sgk và các thơng tin GV cung cấp
phóng to , bộ thước vẽ kĩ thuật
Bước 1: Giao nhiệm vụ:
+Như thế nào là xiên góc?
+Như thế nào là cân?
+Trong HCTĐ xiên góc cân các mặt
của vật thể đặt song song với mp toạ độ
XOZ thì không bị biến dạng
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Hs nghiên cứu, tìm tịi sgk và
những hình ảnh, thơng tin GV cung cấp
- GV: đánh giá, bổ sung
Bước 3 Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề
- HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs
khác nhận xét, bổ sung
Bước 4 Phương án KTĐG
Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung
đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức
III,H ình chiếu truc đo xiên góc cân ĐN: Là hình chiếu có phướng chiếu l
không vuông góc vói mp chiếu, mp toạ độ XOZ đặt song song với mp hình chiếu
- Hệ số biến dạng p=r=1; q=0,5
X’O’Z’=900
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1.Tổng kết : GV nhắc lại trọng tâm bài học
2 Hướng dẫn học tập: HS về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
1 Về nội dung:………
………
2 Về phương pháp: ………
………
3 Về phương tiện:………
………
4 Về thời gian:………
………
5 Về học sinh:………
………
VI TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, Internet…
Trang 22- Đọc được bản vẽ hình chiếu vuông góc (HCVG) của vật thể đơn giản.
- Vẽ được hình chiếu thư 3, hình cắt trên HCĐ của vật thể đơn giản từ bản vẽ 2hình chiếu
- Ghi kích thước của vật thể