Viết theo mẫu :Viết số Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số nghìn năm trăm bảy mươi mốt Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi 91 907 nghìn chín trăm linh bảy... Viết số Chục nghìn N
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2015
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
1 a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số :
20 000 30 000 40 000 50 000 60 000
10 000
0
Trang 3b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
36 000 ; 37 000 ; ; ………
; …………; 41 000 ; ………
38 000 39 000
40 000 42 000
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2015
Trang 42 Viết theo mẫu :
Viết
số Chục nghìn
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị
Đọc số
nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
91 907
nghìn chín trăm linh bảy
Trang 5Viết
số Chục nghìn
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị Đọc số
16 212
Tám nghìn một trăm linh năm
hai
không trăm linh tám
Trang 63 a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723 =
9171 =
3082 =
7006 =
Toán Ôn tập các số đến 100 000
8 000 + 700 + 20 + 3
9 000 + 100 + 70 + 1
3 000 + 80 + 2
7 000 + 6
Trang 7b) Viết theo mẫu :
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Toán Ôn tập các số đến 100 000
7351 6230 6203 5002
Trang 9C B
A
4cm
3cm
4cm 6cm
N M
8cm 4cm
H G
5cm 5cm
4 Tính chu vi các hình :
Trang 10Giải :
Chu vi hình tứ giác ABCD là :
6 + 4 + 4 + 3 = 17 (cm) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là :
( 8 + 4 ) x 2 = 24 (cm) Chu vi hình vuông GHIK là :
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 17 cm; 24cm; 20 cm
Trang 11Giờ học kết thúc
Chúc các em học giỏi
Kính chào các thầy cô