TRÌNH BÀY CÁC VÙNG MÔ TẢ Nhan đề chính Là một đơn vị độc lập Là một phần của tài liệu Tên tác giả, nhà xuất bản là một phần Nhiều ngôn ngữ Ngôn ngữ chính Xuất hiện trước Không có
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 6:
TẠO LẬP VÀ QUẢN LÝ MỤC LỤC THƯ VIỆN TỰ ĐỘNG HOÁ
Trang 2QUY TẮC MÔ TẢ AACR2
MÔ TẢ TÀI LIỆU
Trang 3QUY TẮC MÔ TẢ AACR2
QUY TẮC MÔ TẢ AACR2
Trang 4QUY TẮC MÔ TẢ AACR2
Quy định trình bày phíếu mô tả và tham chiếu
Trang 5QUY TẮC MÔ TẢ AACR2
Mô tả tối thiểu:
Nhan đề chính / thông tin đầu tiên về trách nhiệm – Lần xuất bản – Vùng đặc biệt – Nhà xuất bản đầu tiên, năm xuất bản – Số trang – Những ghi chú cần thiết – Số tiêu chuẩn
Trang 7TRÌNH BÀY CÁC VÙNG MÔ TẢ
Nhan đề chính
Là một đơn vị độc lập
Là một phần của tài liệu
Tên tác giả, nhà xuất bản là một phần
Nhiều ngôn ngữ
Ngôn ngữ chính
Xuất hiện trước
Không có nhan đề chung
Có chiếm ưu thế
Trang 8TRÌNH BÀY CÁC VÙNG MÔ TẢ
Nhan đề song song
Hai ngôn ngữ
Từ ba ngôn ngữ trở lên
Thông tin khác về nhan đề
Xuất hiện trong nguồn thông tin chính
Nhiều thông tin khác
Thông tin khác quá dài
Tự thêm
Trang 9TRÌNH BÀY CÁC VÙNG MÔ TẢ
Thông tin trách nhiệm
Trách nhiệm đầu tiên
Là một phần của nhan đề tài liệu
Chỉ một ngôn ngữ cho thông tin trách nhiệm
Nhiều ngôn ngữ cho thông tin trách nhiệm
Trang 11TRÌNH BÀY CÁC VÙNG MÔ TẢ
Thông tin lấy từ nguồn chính
Thông tin lấy từ nguồn khác
Thay chữ đầy đủ bằng chữ viết tắt quy chuẩn
Thay chữ bằng số thứ tự theo quy chuẩn
Lần xuất bản viết bằng nhiều ngôn ngữ
Trách nhiệm riêng cho lần xuất bản
Trang 16Xuất hiện trước
Có văn phòng nhiều nơi
Địa danh đầu
Trình bày nổi bật
Tại nước biên mục
Ở đầu hoặc nổi bật: bỏ các địa danh khác
Ở sau: địa danh đầu, nổi bật, biên mục cách ;
Bổ sung làm rõ
Dạng khác của địa danh [ ]
Địa danh cao hơn
xuất hiện trong tài liệu: ,
không xuất hiện, dạng đầy đủ: [ ]
Không biết: [s.l.] hoặc tương đương Bỏ qua khi không là XBP
Trang 17
Nhiều nơi xuất bản
Thêm chức năng của nhà xuất bản [ ]
Không biết:
Trang 18Không tìm thấy năm xuất bản
Ghi trên vật kèm theo
Năm bản quyền
Đoán và ghi trong [ ] kèm từ chỉ dự đoán hoặc ?
Trang 24TRÌNH BÀY CÁC VÙNG MÔ TẢ
Nguồn thông tin
Chỉ lấy từ chính tài liệu hoặc hộp đựng tài liệu
Nếu nhiều hình thức thì ưu tiên lấy từ tài liệu
Trách nhiệm
Chỉ ghi tác giả tại khu vực trách nhiệm
Số tùng thư
Ghi đúng như tài liệu
Sử dụng viết tắt quy chuẩn
Trang 26TRÌNH BÀY CÁC VÙNG MÔ TẢ
Nguồn thông tin
Lấy từ bất cứ nguồn nào
Trang 28Nhiều số tiêu chuẩn
Ghi số áp dụng đặc biệt của tài liệu
Giá tiền
Trang 29TIÊU ĐỀ TÁC GIẢ CÁ NHÂN
LỰA CHỌN TÊN
Quy tắc chung
Chọn theo tiêu chí được biết đến nhiều nhất
Xuất hiện trong nguồn thông tin chính
Nguồn tham khảo
Tác giả dùng bút danh
Một bút danh
Nhiều bút danh
Trang 30TIÊU ĐỀ TÁC GIẢ CÁ NHÂN
Cùng một tác phẩm
Dùng nhiều nhất trong các lần xuất bản
Dùng trong lần xuất bản mới nhất
Tác giả không dùng bút danh
Tên nhiều người biết nhất
Theo trật tự ưu tiên:
Xuất hiện nhiều nhất trong các lần xuất bản
Trang 31TIÊU ĐỀ TÁC GIẢ CÁ NHÂN
THỂ HIỆN TIÊU ĐỀ
TIÊU ĐỀ THEO HỌ
Khi tên bao gồm cả họ
Khi có thành phần nhận diện coi như họ
Dấu phân cách là phẩy
Tiêu đề theo họ kép
Tiêu đề theo họ kép, có thể có gạch nối hay không
Họ kép không chắc chắn
Trang 32TIÊU ĐỀ TÁC GIẢ CÁ NHÂN
Họ với tiếp đầu ngữ viết rời
Tra cứu danh mục theo ưu tiên
ngôn ngữ tác giả dùng nhiều nhất
tiếng Anh, nếu tác giả có dùng
ngôn ngữ nơi cư trú
ngôn ngữ của tên
TIÊU ĐỀ THEO TƯỚC HIỆU QUÝ TỘC
Dùng tước hiệu phải theo danh mục
Tước hiệu – tên riêng – họ
Trang 33TIÊU ĐỀ TÁC GIẢ CÁ NHÂN
TIÊU ĐỀ THEO TÊN
Dùng khi không bao giờ dùng họ, không tước hiệu
Sử dụng các từ bổ sung làm rõ, cách bằng dấu phẩy Các dạng
Tên La Mã
Viết tắt, chữ số
Cụm từ
Trùng với họ
Trang 34TIÊU ĐỀ TÁC GIẢ CÁ NHÂN
THÊM VÀO TÊN
Tước hiệu - ,
Danh hiệu tôn vinh - ,
Tiếng xưng hô – ( )
Tên đầy đủ - ( )
Niên đại - ,
Kết hợp
Trang 35TIÊU ĐỀ TÁC GIẢ TẬP THỂ
HÌNH THỨC
Lựa chọn theo trật tự ưu tiên
tác phẩm được tập thể xuất bản
các nguồn tham khảo
Thay đổi tên: dùng theo tên mới
Dùng nhiều tên trong 1 thời kỳ: theo nguồn chính
Viết tắt: dấu chấm dùng theo tập thể đó
Trang 36Nhiều ngôn ngữ: dùng theo tiếng Anh nếu có
Không có dạng tiếng Anh
ngôn ngữ quen thuộc
dịch ra tiếng Anh
Trang 38TIÊU ĐỀ TÁC GIẢ TẬP THỂ
Tên địa danh
lấy theo tài liệu tham khảo địa lý
có thể làm rõ bằng địa danh lớn hơn (trừ nước)
cách nhau bằng dấu phẩy
viết tắt theo quy chuẩn
Trang 39TIÊU ĐỀ TÁC GIẢ TẬP THỂ
Tập thể phụ thuộc
lấy theo tên nếu có tên riêng phân biệt
tên tập thể cao hơn ở trước, cách nhau dấu chấm bao gồm cả tên tập thể cao hơn
tên riêng không đủ phân biệt
nếu nghi ngờ: theo tên riêng phân biệt
Trang 40QUY TẮC MÔ TẢ AACR2
Trình bày có tiêu đề:
Tiêu đề
Nhan đề và thông tin trách nhiệm – Lần
xuất bản – Vùng đặc biệt – Yếu tố xuất bản
Đặc trưng vật lý – Tùng thư
Ghi chú 1
Ghi chú 2
Số tiêu chuẩn
Trang 41QUY TẮC MÔ TẢ AACR2
Trình bàu không có tiêu đề:
Nhan đề và thông tin trách nhiệm – Lần xuất
bản – Vùng đặc biệt – Yếu tố xuất bản
Đặc trưng vật lý – Tùng thư
Ghi chú 1
Ghi chú 2
Trang 42NHAN ĐỀ ĐỒNG NHẤT
Tập hợp ấn phẩm của một tác phẩm
Lựa chọn theo nguyên tắc thông dụng nhất
tham khảo nhiều mục lục
Trang 43QUY TẮC MÔ TẢ AACR2
Trang 44Với công cuộc khai phá miền Nam
nước Việt cuối thế kỷ 17
PHỤ LỤC
CHIÊU VŨ HẦU NGUYỄN HỮU DẬT
HÀO LƯƠNG HẦU NGUYỄN VŨ MÃO
Trang 45AACR2 – VÍ DỤ Nguyễn, Ngọc Hiền.
Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Chỉnh, 1650 -1700, với công cuộc khai phá miền Nam nước Việt cuối thế
kỷ 17 / Như hiền Nguyễn Ngọc Hiền, biên soạn – Tái bản lần 2 – [Hà Nội] : Văn học, 1997
327 tr : minh hoạ (một phần màu) ; 21 cm
Phụ lục: Chiêu Vũ Hầu Nguyễn Hữu Dật; Hào
Lương Hầu Nguyễn Hữu Mão
Trang 46Sưu tầm và giới thiệu
Huỳnh Ngọc Trảng – Nguyễn Đại Phúc
Chịu trách nhiệm xuất bản Vương Lan
Kỹ thuật vi tính Minh Trung
Trang 47Sài Gòn, Gia định xưa : từ Sài Gòn đến Thành phố Hồ Chí Minh : ký hoạ đầu thế kỷ XX / Nguyễn Ngọc Trảng, Nguyễn Đại Phúc, sưu tầm và giới thiệu – [Tp Hồ Chí Minh :
Nxb Tp Hồ Chí Minh, 1995].
1 t : minh hoạ màu ; 25 cm.
Trang 48Công ty cổ phần thông tin
kinh tế đối ngoại
Vietnam-Japan thirty years
of friendship & cooperation
Số trang: 588
32 trang ảnh, không đánh số Minh hoạ, một số có màu Khổ: 27 cm
Trang 4930 năm quan hệ hợp tác hữu nghị Việt
Nhật Bản = Vietnam-Japan thirty years
of friendship & cooperation – Hà Nội :
Chính trị Quốc gia, 2003 – 588 tr., [32] tr ảnh : minh hoạ, một số màu ; 27 cm.
Chính văn bằng hai thứ tiếng Việt và Anh Đầu trang tên sách ghi: Công ty cổ phần
Trang 51Nguyễn, Trọng.
Từ điển giải nghĩa tin học Anh – Việt /
Nguyễn Trọng, Lê Trường Tùng – Tp Hồ Chí Minh : Hội Tin học Tp Hồ Chí Minh, 1991.
475 tr ; 20 cm.
Bằng hai thứ tiếng Việt và Anh.
Bản có chữ ký của tác giả.
Trang 52Nguyễn Thế kỷ - Phạm Quốc Tuấn
THƯƠNG MẠI - TRADE
QUAN THUẾ - CUSTOMS
BẢO HiỂM - INSURANCE
Trang 53475 tr ; 22 cm.
Bằng hai thứ tiếng Việt và Anh
Trang 54PHAN ĐẠI DOÃN – NGUYỄN MINH TƯỜNG
HOÀNG PHƯƠNG – LÊ THÀNH LÂN
NGUYỄN NGỌC QUỲNH
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ
QUAN CHẾ TRIỀU NGUYỄN
NHÀ XUẤT BẢN THUẬN HOÁ
Trang 55Một số vấn đề về quan chế triều Nguyễn / Phan
Đại Doãn [và những người khác] – [Huế] : Thuận Hoá, [1998].
259 tr ; 19 cm.
Thư mục: tr 251-253
Trang 56Giáo sư TRẦN THANH ĐẠM
Giáo sư HOÀNG NHÂN
Nguyễn Chí Điểu xuất bản nhân kỷ niệm 40 năm ngày thành lập Trường với sự bảo trợ của Hội Đồng hương Huế tại thành phố Hồ Chí Minh
Trang 57Tuyển tập thơ văn Huế - Bình Trị Thiên / Trần Thanh Đạm, Hoàng Nhân, biên soạn – Tp.
Trang 58PHƯƠNG HƯỚNG
NHIỆM VỤ VÀ MỤC TIÊU
CỦA KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚC
NĂM 1977
Báo cáo của Hội đồng Chính phủ
do đồng chí Lê Thanh Nghị , uỷ
viên Bộ Chính trị Trung ương
Đảng, phó thủ tướng Chính phủ
trình bày tại kỳ họp thứ hai,
Quốc hội khoá VI
Trang 59Việt Nam Hội đồng Chính phủ
Phương hướng, nhiệm vụ và mục tiêu của kế
hoạch nhà nước năm 1977 : báo cáo của Hội đồng
Chính phủ do đồng chí Lê Thanh Nghị , uỷ viên Bộ Chính trị Trung ương Đảng, phó thủ tướng Chính phủ trình bày tại kỳ họp thứ hai, Quốc hội khoá VI – Hà Nội : Sự thật, 1977
113 tr ; 20 cm
Trang 61Hội nghị Khoa học Vệ sinh an toàn thực phẩm (Lần thứ 3 : 2005 : Hà Nội, Việt Nam)
Kỷ yếu Hội nghị khoa học Vệ sinh an toàn thực phẩm lần thứ 3-2005 – Hà Nội : Y học, 2005.
457 tr : minh hoạ ; 27 cm.
Thư mục
Đầu trang tên sách: Bộ Y tế, Cục An toàn
Trang 62Bộ, Hà Nội Xong ngày
Trang 63Việt Nam.
[Hiến pháp]
Hiến pháp nước Cộng hoà Xã hội chủ
nghĩa Việt Nam – Hà Nội : Pháp lý, 1980.
122 tr ; 19 cm.
Trang 64- Số trang: 244
Trang 66Thông tin trên bản đồ:
Biên tập: Ngô Anh Tuấn – Trần Thuý Hoà
Trình bày: Trịnh Mạnh Sơn Xuất bản năm 1993
Tỉ lệ: 1:18.000
In mầu Kèm bản đồ nhỏ “Hà Nội
và phụ cận
Trang 67Việt Nam Cục Đo đạc và bản đồ Nhà nước
Hà Nội [bản đồ] : bản đồ du lịch = tourist map
= carte touristique / biên tập: Ngô Anh Tuấn, Trần Thuý Hoà ; trình bày: Trịnh Minh Sơn –
Trang 68Ca khúc
VĂN CAO
Sở Văn hoá Thông tin Hải Phòng
Công ty thu băng Hoa phượng đỏ
Ca khúc VĂN CAO
Mặt A:
1 Suối mơ CẨM VÂN
2 Cung đàn xưa LỆ THU
3 Trương Chi LÂM XUÂN
4 Buồn tàn thu THANH LAM Mặt B:
1.Thiên Thai THANH LAM
2 Thu cô liêu LAN NGỌC
3 Đàn chim Việt THÁI CHÂU
4 Bắc Sơn LÂM XUÂN -
C-60
Trang 69Ngọc); 3 Đàn chim Việt (Thái Châu); 4 Bắc Sơn (Lâm Xuân).
Trang 70distribution with a new PC
Trang 71Microsoft Windows 95 [tệp máy tính] –
chương trình – Redmond, Wash :
Trang 72CÁM ƠN