1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM TỔN THƯƠNG VÀ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT KẾT XƯƠNG NẸP VÍT - GHÉP XƯƠNG TỰ THÂN ĐIỀU TRỊ KHỚP GIẢ XƯƠNG CÁNH TAY

52 791 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 19,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhươngưphápưđiềuưtrịưKHỚP GIẢưXƯƠNG CÁNH TAY... GIẢI PHẪU XƯƠNG CÁNH TAYMặt trước Mặt sau... Phân loại gãy xương dẫn đến khớp giảKhông khác biệt... ĐẶC ĐIỂM TỔN THƯƠNG

Trang 1

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM TỔN THƯƠNG VÀ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT KẾT XƯƠNG NẸP VÍT- GHÉP XƯƠNG TỰ THÂN ĐIỀU TRỊ

KHỚP GIẢ XƯƠNG CÁNH TAY

DƯƠNG TRÌNH XUYÊN

LUẬN VĂN THẠC SỸ Y HỌC

Người hướng dẫn khoa học:

TS NGÔ VĂN TOÀN

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 3

KG là một biến chứng nặng nề sau điều trị gãy xương.

 Các nước công nghiệp phát triển hàng năm điều trị 2 triệu ca gãy xương thì 100.000 ca chậm liền, KG (5%).

BV Việt Đức điều trị 60-70 BN KG/ năm, trong đó 15 – 20% là KG xương cánh tay.

Trang 4

PhươngưphápưđiềuưtrịưKHỚP GIẢư

XƯƠNG CÁNH TAY

Trang 5

1 Nhận xét đặc điểm lâm sàng và hình thái tổn thương khớp giả xương cánh tay.

2.Đánh giá kết quả điều trị khớp giả xương cánh tay bằng kết hợp xương nẹp vít và ghép xương tự thân.

Mục tiêu

Trang 6

T NG QUAN T I LI U Ổ À Ệ

Trang 7

GIẢI PHẪU XƯƠNG CÁNH TAY

Mặt trước Mặt sau

Trang 8

Mặt cắt ngang 1/3 trên,1/3 giữa và 1/3 dưới cánh tay

Trang 9

nh ngh a

Th i gian: qua hai l n li n x ng trung binh ơ â ê ươ

Lâm s ng: gay luc l c nh , t nén đau, a ô ă e y

không t nén đ c y ươ

XQ: khe gay con r ng ô

Gi i ph u b nh: gay a â ê ô m t kh p co ch t ho t ô ơ â a

d ch trong nh kh p binh th ng i ơ ư ơ ươ

Kh¸i­niÖm­khíp­gi¶

Trang 10

Y u t khac: tu i cao, dinh ê ô ô

Trang 11

PHÂN LOẠI KHỚP GIẢ

Judet, Cech O, Weber và Muller

KG phi đ i KG x teo a ơ

Trang 13

KỸ THUẬT GHÉP XƯƠNG TỰ THÂN

KiÓu “ Onlay“ KiÓu “ Inlay “

(Campbell 1921Phemister 1947) (Albee F.M., Khakhutor) KiÓu “ Matti “.

Trang 14

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP KHX NẸP VÍT VÀ GHÉP XƯƠNG TỰ THÂN ĐIỀU TRỊ KG

ThÕ giíi

t y k t h p v i ghép x ng t thân ki u u ê ơ ơ ươ ư ê

Phemister ho c ki u Matti ă ê

1963 Boid H.B đi u tr 23 tr ng h p KG thân ê i ươ ơ

x ng đui b ng n p vit k t h p v i ghép ươ ă e ê ơ ơ

x ng t thân 78% li n x ng, th t b i 22%. ươ ư ê ươ â a

1975 Loomer v Koken thông bao li n x ng a ê ươ 9/10 tr ng h p KG thân x ng canh tay ươ ơ ươ

đ c đi u tr b ng n p vit co s c ép k t ươ ê i ă e ư ê

h p v i ghép x ng m o ch u t thân. ơ ơ ươ a â ư

Trang 15

Trong n íc

1986 ng Kim Châu, V oan Chung đa Đă uĐ

bao cao k t qu 100 tr ng h p KHX b ng ê a ươ ơ ă

n p vit không dung l c ép, đ t k t qu e ư a ê a

Trang 16

I T NG V PH NG PH P

NGHIÊN C U Ư

Trang 18

Tiêu chu n l a ch n: â ư ọ

tay, đ ươ c ph u thu t KHX n p vit v â â e a

Không gi i h n tu i ơ a ô

Đu ô ơ ê h s b nh an, đ a ch ro r ng, co i i a phim ch p XQ tr u ươ c v sau m a ô

Tiêu chu n lo i tr : â a ư

Trang 19

KỸ THUẬT KHX NẸP VÍT VÀ GHÉP XƯƠNG TỰ THÂN ĐIỀU TRỊ KG XƯƠNG CÁNH

Đươ ng m : s o m c (th ng ch n đ ng ô e ô u ươ ọ ươ

m tr c ngo i) ô ươ a

L y b n p vit c , l m s ch hai đ u x ng â o e u a a â ươ

N p b t t ng c ng: canh c ng b n tay t e ô ă ươ ă a ơ ư

th khu u g p 60-70 ê y â “, s p 45 â “ b n tay a

°

Trang 20

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THEO NEER

Rất tốt 16đ, tốt 11-15đ, trung bình 6-10đ, kém 0-5đ

X ly v phân tich s li u trên ph n m m EPI INFO 6.04 ư a ô ê â ê

Hình ¶nh XQ Đúng giải phẫu 2 ® Can xÊu

< 20 º 1® Can xÊu > 20º 0® GÊp ( ® a ra tr íc) > 120 º 1,5® 90º- 120 º 1® <90º 0® D¹ng > 120 º 1,5® 90º- 120º 1® <90º 0® Xoay ngoµi Bình th êng 1,5® Gi¶m 0® Xoay trong Bình th êng 1,5® Gi¶m 0® GÊp khuûu > 130 º 1,5® 110º-130º 1® < 110º 0® H¹n chÕ duçi khuyñ < 20 º 1,5® 20º- 40º 1® > 40º 0®

Đau vai Kh«ng 3® Cã 0® Đau khuûu Kh«ng 3® Cã 0® BÖnh nh©n hµi lßng Cã 3® Kh«ng 0®

Trang 21

K T QU V B N LU N Ế Ả À À Ậ

Trang 22

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Tu i trung binh 41, nh nh t 13 tu i, cao nh t 74 tu i ô o â ô â ô

G p nhi u đ tu i lao đ ng (18- 60 tu i ,86,34%) ă ê ơ ô ô ô ô

T l nam nhi u h n n 2,9/1 (p<0,05) y ê ê ơ ư

Đặc điểm về tuổi và giới

Trang 23

Phân loại gãy xương dẫn đến khớp giả

Không khác biệt

Trang 24

ĐẶC ĐIỂM TỔN THƯƠNG KHỚP GIẢ

XƯƠNG CÁNH TAY.

Nhiều ở 1/3 giữa ( p< 0,05)

Vị trí ổ khớp giả

Trang 25

Thời gian từ khi tai nạn đến khi phẫu thuật KG

• Gần nhất là 5 tháng, xa nhất 45 tháng sau gãy xương

• Tỷ lệ như nhau ở các thời điểm

Trang 26

Phân loại khớp giả (theo Judet)

KG Phi đ i chi m đa s (P<0,05) T ng t a ê ô ươ ư Weber B.G v Brunner C (1981) a 85% phi đ i a

Trang 27

Hình ảnh XQ trước và sau mổ

S khac bi t co y ngh a th ng kê ư ê i ô

(P<0,05)

Trang 28

NGUYÊN NHÂN GÂY KHỚP GIẢ

Ph n l n l gay n p, bong vit sau ph u â ơ a e â

thu t 1 l n, co nh ng BN ph u thu t đ n 3 â â ư â â ê

l n, th thu t đi u tr 4 l n â u â ê i â

Các phương pháp điều trị dẫn đến KG

Trang 29

KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ

Li n x ng 97,43% ; không li n 2,56% ê ươ ê

Trang 30

Kết quả phục hồi vận động các khớp

Trang 31

Chiều dài chi, mức độ teo cơ sau mổ KG

Trang 32

Triệu chứng đau tại vị trí khớp giả.

.

Trang 33

Khả năng làm việc sau mổ

Trang 34

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ

Không liên quan

Liên quan theo vị trí ổ khớp giả

Trang 35

Liên quan với nhóm tuổi

K t qu t t h n BN tr tu i ê a ô ơ ơ e ô

Trang 36

Liên quan giữa loại gãy xương với kết quả điều trị

K t qu t t h n nhom gay kin ( p< 0,05) ê a ô ơ ơ

Trang 37

Liên quan kết quả theo phân loại khớp giả (Judet)

Trang 38

Liên quan thời gian tai nạn đến khi phẫu thuật

khớp giả với kết quả điều trị

Không liên quan

Trang 39

Liên quan phương pháp điều trị dẫn đến

khớp giả với kết quả điều trị.

Không liên quan

Trang 40

NHỮNG BIẾN CHỨNG

Li n v t m t i n i ghép x ê ê ô a ơ ươ ng, n i l y ơ â

Đau tại chỗ lấy xương

Trang 41

K T LU N Ế Ậ

Trang 42

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ HÌNH THÁI TỔN

THƯƠNG KG XƯƠNG CÁNH TAY

Trang 43

KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ KG XƯƠNG CÁNH TAY BẰNG KHX NẸP VÍT - GHÉP XƯƠNG TỰ THÂN

K t qu đi u tr chung ( theo ê a ê i Neer)

Trang 44

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN KẾT QUẢ,

BIẾN CHỨNG

K t qu t t h n BN tr tu i (p<0,05) ê a ô ơ ơ e ô

K t qu t t h n v i lo i KG phi đ i (p<0,05) ê a ô ơ ơ a a

K t qu t t h n gay kin d n đ n KG(p<0,05) ê a ô ơ ơ â ê

K t qu đi u tr không liên qua đ n gi i ê a ê i ê ơ

tinh,th i gian, cac ph ng phap đi u tr ơ ươ ê i

Trang 45

KIẾN NGHỊ

Trang 46

HÌNH ẢNH BỆNH NHÂN MINH HỌA

Tr c m sau m sau m 1 thang 17 ươ ô ô ô thang

BN n 52 tu i : ư ô Gay h canh tay P ơ n p vit 1 n m không li n e ă ê

thao n p đ t n p b t 3 thang e ă e ô KG

Trang 47

Bệnh nhân hiện tại sau mổ 17 tháng

Trang 48

Trước mổ sau mổ sau 1tháng sau 27 tháng

BN nam 30 tuổi

Gãy hở xương cánh tay P nẹp vít 7thángKG

Trang 49

Bệnh nhân hiện tại sau mổ 27 tháng

Trang 50

Trước mổ

Bệnh nhân nam 50 tuổi

Gãy hở xương cánh tay T nẹp vít 12 thángKG

Trang 51

Sau mổ sau mổ 1 tháng

Trang 52

Trân trọng cảm ơn

Ngày đăng: 05/12/2016, 21:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w