1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BIỆN LUẬN CHẨN đoán các TÌNH HUỐNG lâm SÀNG ĐÔNG và cầm máu

45 3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 4,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đông máu HT Nội tạng Không xuất huyết Không xuất huyết Không x/ huyết +++, tự nhiên +++t nhiên ++ va chạm... Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đ

Trang 1

BIỆN LUẬN CHẨN

ĐOÁN CÁC TÌNH HUỐNG

LÂM SÀNG

Trang 3

Tiền căn :

– NSV trước 2 – 3 ngày – Không có chảy máu bất thường BN , GĐ

Câu hỏi :

– Định hướng LS

– ĐN xét nghiệm

Trang 4

Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đông máu HT

Nội tạng Không xuất huyết

Không xuất huyết

Không x/ huyết (+++), tự nhiên

(+++)t nhiên (++) va chạm

Trang 5

Đề nghị XN và KQ

TS = 4 phút ( TM xấu)

SLTC = 345.000/mm3

TQ = 12’’ ( T=12’’)

TCK= 36’’( T=38’’)

Fibrinogen = 240mg/dl

Trang 6

Trường hợp 2

 BN nữ, 24 tuổi

 NV: XHDD + rong kinh , chảy máu mũi, đau đầu

 Khám :

- XHDD đủ mọi dạng

- Khắp nơi trên cơ thể

- Chảy máu mũi, rong kinh

- Thiếu máu nặng

- Gan , lách không to

Tiền căn :

– Sốt, đau họng 2 – 3 ngày

– Không có chảy máu bất thường BN , GĐ

Câu hỏi :

– Định hướng LS

– ĐN xét nghiệm

Trang 7

Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đông máu HT

Nội tạng Không xuất huyết

Không xuất huyết

Không x/ huyết (+++), tự nhiên

(+++)t nhiên (++) va chạm

Trang 8

Đề nghị XN và KQ

TS = 7 phút ( TM tốt)

SLTC = 14.000/mm3

TQ = 12’’ ( T=12’’)

TCK= 36’’( T=38’’)

Fibrinogen = 240mg/dl

NP co cục máu = (- )

TPT nước tiểu = HC (++), Protein (++)

Trang 9

 Kinh kéo dài từ lúc có kinh lần đầu

 Câu hỏi :

 Định hướng LS

 ĐN xét nghiệm

Trang 10

Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đông máu HT

Nội tạng Không xuất huyết

Không xuất huyết

Không x/ huyết (+++), tự nhiên

(+++)t nhiên (++) va chạm

Trang 11

Đề nghị XN và KQ

TS = 9 phút ( TM tốt)

SLTC = 274.000/mm3

Độ TT tiểu cầu : giảm

TQ = 12’’ ( T=12’’)

TCK= 36’’( T=38’’)

Fibrinogen = 280mg/dl

Trang 12

 Kinh kéo dài từ lúc có kinh lần đầu

 Câu hỏi :

 Định hướng LS

 ĐN xét nghiệm

Trang 13

Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đông máu HT

Nội tạng Không xuất huyết

Không xuất huyết

Không x/ huyết (+++), tự nhiên

(+++)t nhiên (++) va chạm

Trang 17

Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đông máu HT

Nội tạng Không xuất huyết

Không xuất huyết

Không x/ huyết (+++), tự nhiên

(+++)t nhiên (++) va chạm

Trang 19

Đề nghị XN và KQ

TS = 3 phút ( TM tốt)

YT đông máu : ??

 TS : bình thường

 TM , Tiểu cầu , v-W và Fibrinogen :bình thường

 ĐMHT :

 TQ: ┴ , TCK : ↑ , Fg: ┴  XII,XI,

IX và VIII

Trang 23

Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đông máu HT

Nội tạng Không xuất huyết

Không xuất huyết

Không x/ huyết (+++), tự nhiên

(+++)t nhiên (++) va chạm

Trang 24

Đề nghị XN và KQ

TS = 4 phút ( TM tốt)

 ĐMHT :

 TQ: ↑, TCK : ┴ , Fg: ┴  VII

 TQ hh : ↓  thiếu hụt

Trang 25

Biện luận thiếu YT VII

 Mắc phải : thiếu VitK

Trang 26

TQ , TCK ┴

VII, TQ hổn hợp

Bẩm sinh mắc phải

Thiếu Viamin K

LE cell,ANA anti ds DNA

Trang 27

Trường hợp 7

 BN nam, 55 tuổi

 NV: sốt, vàng da, u máu hông lưng sau

va chạm nhẹ

 Khám :

- TM nặng

- U máu vùng hông lưng 6 cm

Trang 28

Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đông máu HT

Nội tạng Không xuất huyết

Không xuất huyết

Không x/ huyết (+++), tự nhiên

(+++)t nhiên (++) va chạm

Trang 29

Đề nghị XN và KQ

TS = 3 phút ( TM tốt)

 ĐMHT :

 TQ: ↑, TCK : ↑

 Fg: ┴ , TT ┴

Trang 30

HC tăng Fg

T/ gian Thrombin

TQ + TCK : dài Định lượng Fibrinogen

Suy gan

KĐLH Chống Pf3

Trang 31

HC tăng Fg

T/ gian Thrombin

TQ + TCK : dài Định lượng Fibrinogen

Suy gan

KĐLH Chống Pf3 Định lượng FV: 89%

Test Kohler

Trang 32

Trường hợp 8

 BN nam, 37 tuổi

 NV: sốt, vàng da, chảy máu mũi, tiểu máu

 Không có tiền căn chảy máu bất thường

 Không uống rượu

 Câu hỏi :

 Định hướng LS

 ĐN xét nghiệm

Trang 33

Vị trí xuất huyết Thành mạch Tiểu cầu Đông máu HT

Nội tạng Không xuất huyết

Không xuất huyết

Không x/ huyết

(+++), tự nhiên

(+++)t nhiên

(++) va chạm

Trang 35

HC tăng Fg

T/ gian Thrombin

TQ + TCK : dài Định lượng Fibrinogen

Suy gan

KĐLH Chống Pf3

Trang 36

HC tăng Fg

T/ gian Thrombin

TQ + TCK : dài Định lượng Fibrinogen

Suy gan

KĐLH Chống Pf3

Định lượng FV:

39%

CĐ : Suy gan

Trang 37

Trường hợp 9

 BN nữ, 27 tuổi, thai 32 tuần

 Câu hỏi :

 Định hướng LS

 ĐN xét nghiệm

Trang 38

 Liên quan huyết học :

 Thiếu máu tán huyết

 XH da và niêm mạc  giảm tiểu cầu

 Vàng da , vàng mắt

 HC HELLP

Trang 39

 Tăng men gan

 Tăng Bilirubin, chủ yếu gián tiếp

 Tiểu đạm

Trang 40

HC tăng Fg

TQ + TCK : dài Định lượng Fibrinogen

Afibrinogen Hypofibrinogen

Tiền sản giật Hội chứng HELLP DIC  TSH thứ phát

Trang 41

Trường hợp 10

 BN nữ, 27 tuổi

 NV: Chảy máu nặng sau sinh, thiếu máu

 Khám : ( Ngày thứ 5 sau mổ )

 Tại nhà ( 7 ngày) ra máu âm đạo rĩ rả, vết mổ chảy máu nhiều NV (2)

 BV tỉnh : ∆: chảy máu ổ bụng + thành bụng  Phẫu thuật dẫn lưu

 ∆: sau cùng RLĐM  chuyển

BV TD

Trang 42

Trường hợp 10 ( diễn tiến )

 Tại BV TD

 TM rất nặng ( Hb= 6.5g/dl)

 Thành bụng chảy máu + họai tử

 Ổ bụng nhiều dịch, chọc hút máu không đông

 Sau 8 giờ PT: dẫn lưu ra máu nhiều > 1200 ml máu tươi

Trang 43

Trường hợp 10 ( diễn tiến )

 KQ sau mổ lần 2

 Máu rịn nhiều từ mỏm cắt  đốt cầm máu và thắt ĐM hạ vị, dẫn lưu

 Sau mổ 4 giờ  dẫn lưu

ra máu nhiều  không đông

 BN thiếu máu nặng  TM

 KQ TM : 58 HCL, 49 HT tươi đông lạnh, 34 KTL

 ∆ : XH nội  RL đông máu sau sanh

 Đề nghị :

 Không PT

 Truyền máu duy trì Hb> 9g/dl

 Tìm nguyên RLĐM.

Trang 44

TCK 76 “ ( t:30”)

TCK hỗn hợp ( ủ 2 giờ, 370C)

Kéo dài Bình thường

Thiếu hụt YTĐM

Bệnh Willebrand

von-Nhóm

Hemophilia

Kháng đông lưu hành

Reptilase time

Do heparin Kháng đông

YT VIII YT IX

Kết luận : Bệnh Hemophilia

mắc phải sau sanh ( Kháng

đông lưu hành chống YT VIII )

86 “ ( t:30”)

36 “ ( t:30”)

86 % <1%

Trang 45

Trường hợp 10

 Điều trị :

 Yếu tố VIII đông khô : 500đv/ kg

 Cầm máu tạm thời trong 12 giờ

 Chi phí : 110.000.000 đ VN / 1 lần

 Yếu tố VIIa : VN chưa có, chi phí rất cao

 Corticoid : 2mg/kg/ ngày x 14-21 ngày

Ngày đăng: 05/12/2016, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w