1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

hai tam giác bằng nhau

18 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 8,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy dùng thước chia khoảngcompa và thước đo góc đđể đo các canh và các góc của mỗi tam giác trên... Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác cĩ các cạnh tương ứng bằng nhau, các gĩc tương

Trang 1

VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 7C- MÔN TOÁN Gv: Nguyễn Thị Tú Anh

Trang 2

65°

P N

M

C B

A

? Tính và so sánh hai

góc A và M

KIỂM TRA BÀI CŨ

µ 0 ( ) $ µ 0 ( 0 0 )

M = 180 - P +N = 180

A = 180 - B + C = 180 - 65 + 50

= 180

- 65 + 50

= 180 - 115

- 115 65

= 65

=

Ta có:

Vậy A = M µ µ

Đáp án:

Trang 3

Hãy dùng thước chia khoảng(compa) và thước đo góc đđể đo các

canh và các góc của mỗi tam giác trên

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’:

TIẾT 20 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

C' B'

A'

C B

A

Hai tam giác ABC, A’B’C’ có:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

A A '; B B';C C ' = = =

Hai tam giác ABC, A’B’C’ như

trên được gọi là hai tam giác

bằng nhau

Hai đỉnh A và A’; (B và B’; C và C’) là hai đỉnh tương ứng

Hai góc A và A’; (B và B’; C và C’) là hai góc tương ứng

Hai cạnh AB và A’B’; (BC và B’C’; AC và A’C’) là hai cạnh tương ứng

Trang 4

• Để ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’

ta viết :  AB C =  A’B’ C’

Quy ước: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các ch cái ữ chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.

A

A’

B’ C’

1 ẹũnh nghúa :Sgk

2 Kớ hieọu:

TIEÁT 20 HAI TAM GIAÙC BAẩNG NHAU

Nhử vaọy:

 AB C =  A’B’ C’ neỏu à à à à à à



AB = A'B';AC = A'C';BC = B'C'

A = A';B = B';C = C'

Trang 5

Hai tam giác bằng nhau là hai tam

giác cĩ các cạnh tương ứng bằng

nhau, các gĩc tương ứng bằng nhau

{ AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’

A = A’, B = B’, C = C’

Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các

đỉnh tương ứng được viết theo

cùng thứ tự.

C B

M

Hình 61

a) Hai tam giác ABC và MNP cĩ bằng nhau hay khơng? ( các cạnh hoặc các gĩc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) Nếu cĩ hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đĩ.

?2

Cho hình vẽ 61

b) Hãy tìm : Đỉnh tương ứng với đỉnh A, gĩc tương ứng với gĩc N, cạnh tương ứng với cạnh AC?

c) Điền vào chỗ trống ( ): ACB = ,

AC = , B =

AB = MN, AC = MP, BC = NP

A = M, B = N, C = P

a) Hai tam giác ABC và MNP cĩ:

Vậy ABC = MNP ∆ ∆

b) Đỉnh M tương ứng với đỉnh A, gĩc B tương ứng với gĩc N, cạnh MP tương ứng với cạnh AC?

c) Điền vào chỗ trống ( ): ACB = MPN ,

AC = MP , B = N

1 Định nghĩa :

2 Kí hiệu:

AB C =  A’B’ C’

{ AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’

A = A’, B = B’, C = C’

AB C =  A’B’ C’

TIẾT 20 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các

đỉnh tương ứng được viết theo

cùng thứ tự.

Trang 6

1 Định nghĩa

Hai tam giác bằng nhau là hai tam

giác cĩ các cạnh tương ứng bằng

nhau, các gĩc tương ứng bằng nhau

2 Kí hiệu

?3 Cho

Tìm số đo gĩc D và độ dài cạnh BC?

{ AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’

A = A’, B = B’, C = C’

ABC = A’B’C’∆

ABC = DEF∆

Giải

Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các

đỉnh tương ứng được viết theo

cùng thứ tự.

A

C B

E

F

D

3

70 0

50 0

Hình 62

TIẾT 20 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

µ ( )µ µ

0

0 0 0 0

A 180 B C

180 70 50 60

Khi đó

Ta có:

µ µ 0

D A 60 = = (hai góc tương ứng của

hai tam giác bằng nhau)

BC = EF = 3cm (hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau)

Trang 7

∆ ABC = HIK ∆

a/ Cạnh tương ứng với cạnh BC là cạnh Góc tương ứng với góc H là góc

= I

B

Bài 11/112sgk

IK

A

b/ Các cạnh bằng nhau, các gĩc bằng nhau

HI

Trang 8

Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ

điều gì?

Trang 10

-Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau

- Làm bài tập 12, 13 SGK/Trg.112.

- Bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.

-

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Hướng dẫn bài tập 13 SGK/Tr.112:

Cho  ABC = DEF.Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:

AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm

dài ba cạnh của mỗi tam giác

Trang 11

Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo

cùng toàn thể các em học sinh!

Trang 12

1 2 3 4 5 6 7

Trang 13

A

5

00

ba góc D, E, F của

0

70 ; 40 ; 70 0 0 0

Trang 14

1 2 3 4 5 H H

1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 H H

Trang 15

C Hai tam giác bằng nhau thì có chu vi bằng nhau

Tìm câu trả lời đúng- sai

A Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có 3

cạnh bằng nhau, có 3 góc bằng nhau

B Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có 3

tương ứngcạnh bằng nhau, có 3 góc tương ứng

bằng nhau

5

00

S

Đ

Đ

Trang 16

1 2 3 4 5 H H

1 1 2 2 3 3 4 C 5 5 H H

Trang 17

5

00

Cho hình chữ nhật ABCD, đường chéo AC Cách viết nào sau đây đúng.

Trang 18

1 2 3 4 5 H H

1 1 2 2 3 3 4 C 5 M H H

A A A O O O C C C C M M H H

H

M

Ă

C H

H H

Ngày đăng: 05/12/2016, 20:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm