Xây dựng KTTT phải xuất phát từ CSHT... KẾT LUẬN PHƯƠNG PHÁP LUẬN1... Bên trên có một kiến trúc thượng tầng tương ứng... Quá trình này mang tính khách quan... * công
Trang 1I. Sản xuất vật chất và Phương thức sản xuất
II. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
III.Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội
IV.Hình thái KT – XH và sự phát triển hình thái
KT – XH
V. Đấu tranh giai cấp và Cách mạng xã hội
trong lịch sử
VI.Quan điểm Mác – Lênin về con người
Chương 3
CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ
Trang 2I Sản xuất vật chất và
Phương thức sản xuất
1 Sản xuất v t chất? ậ vai trò của sản xuất v t ậ
chất?
2 Phương thức sản xuất? vai trò của phương
thức sản xuất?
3 Quy lu t cơ bản nhất của ậ lịch sử?
Trang 31 SẢN XUẤT VẬT CHẤT
Khi nghiên cứu xã hội, trước hết Mác nghiên cứu lĩnh vực sản xuất vật chất.
Vì sao vậy??
K.Max
Vì SXVC là
hành vi lịch sử đầu tiên,
cơ bản của loài người !!
1) Sản xuất vật chất - vai trò của sản xuất
vật chất
Trang 4PTSX là cách thức sản
xuất (cách sử dụng
PTLĐ, cách tổ chức quản
lý sản xuất, cách phân
phối sản phẩm lao
ôộng !
2) Phương thức sản xuất? vai trò của
phương thức sản xuất?
Lịch sử loài người là lịch
sử của Phương thức sản xuất !!
K.Max
`
Trang 5 Phương tiện lao động
Người lao động
Tổ chức lao động quan hệ sở hữu
Quản lý sản xuất quan hệ quản lý
Phân phối sản phẩm quan hệ phân phối
Lực lượng sản xuất
sức mạnh chinh phục tự
nhiên
Quan hệ sản xuất
quy luật QHSX phải phù hợp với trình độ
phát triển của LLSX
Trang 6Quy luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển
của LLSX
1 QHSX biểu hiện hình thức xã hội
của nền sản xuất Để sản xuất, phải xây dựng các hình thức QHSX
2 Việc xây dựng các hình thức QHSX
phải dựa trên trình độ hiện có
của LLSX
3 QHSX phù hợp sẽ thúc đẩy LLSX
phát triển QHSX không phù hợp sẽ
kìm hãm LLSX
K.Max
Trang 7A
QHSXA
QHSXB
Trang 8LLSX luôn
phát triển
QHS X CHN L
Phù
hợp
Mâu thuẫn
Phù
hợp
Mâu thuẫn
QH SX Phon g kiến
Phù
hợp
Mâu thuẫn
PTSX CHNL
PTSX TBCN
QHSX TBCN
Phù
hợp
SỰ THAY THẾ CÁC PTSX TRONG LỊCH SỬ LOÀI
NGƯỜI LÀ DO LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT
Trang 9Phương pháp luận rút ra:
Phải kết hợp biện chứng giữa LLSX với QHSX:
1 Phát triển LLSX phải gắn với xây dựng QHSX (Vì QHSX qui định mục đích của nền sản xuất)
2 Xây dựng QHSX phải xuất phát từ trình độ của LLSX.
Trang 10II cơ sở hạ tầng và kiến trúc
thượng tầng.
Cơ sở hạ tầng? Kiến trúc thượng
tầng?
Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ
tầng và kiến trúc thượng tầng?
Ý nghĩa phương pháp luận
Trang 11QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG
lại
Trang 12PHƯƠNG PHÁP LUẬN RÚT RA:
Phải kết hợp biện chứng giữa CSHT với KTTT:
1 Phát triển kinh tế (CSHT) cần có sự định hướng, sự thúc đẩy từ KTTT (động lực chính trị) Cần phát huy vai trò của Nhà nước đối với kinh tế.
2 Xây dựng KTTT phải xuất phát từ CSHT Phải chú trọng giải pháp kinh tế trong giải quyết các bài toán xã hội
Trang 13III TỒN TẠI XÃ HỘI VÀ Ý THỨC XÃ HỘI
1) Khái niệm và
Trang 14KHÁI NIỆM TỒN TẠI XÃ HỘI
TTXH = đời sống vật chất
Trang 15KHÁI NIỆM Ý THỨC XÃ HỘI
Ý thức xã
hội = đời sống tinh
Trang 16Ý thức
lý luận
Ý thức thông
Các hình th ái YTXH
(Chính trị, pháp quyền,
đạo đức tôn giáo, triết học, khoa học
, nghệ thuật
…)
C.Mác và V.I.Lênin C.Mác v
à V.I.Lênin
Trang 17BIỆN CHỨNG GIỮA TỒN TẠI XÃ HỘI VÀ Ý
THỨC XÃ HỘI
QU YẾT ĐỊN H
Tác độn gtrở
lại
Trang 18TTXH QUYẾT ĐỊNH YTXH
1/2 TTXH như thế nào
thì YTXH như vậy (YTXH là sự phản ánh TTXH)
Trang 19TTXH QUYẾT ĐỊNH YTXH
2/2 TTXH biến đổi thì
YTXH sớm muộn
sẽ biển đổi theo.
Trang 20TÍNH ĐỘC LẬP TƯƠNG ĐỐI CỦA YTXH
1/5) Sự lạc h u ậu
của YTXH
Trang 21TÍNH ĐỘC LẬP TƯƠNG ĐỐI CỦA
YTXH
2/5) Sự vượt trước
của YTXH
Trang 22TÍNH ĐỘC LẬP TƯƠNG ĐỐI CỦA
YTXH
3/5) Sự kế thừa
của YTXH
Trang 23TÍNH ĐỘC LẬP TƯƠNG ĐỐI CỦA
Trang 25KẾT LUẬN PHƯƠNG PHÁP LUẬN
1. Đánh giá các hiện tượng
tinh thần, cần tìm hiểu cơ sở Tồn tại xã hội của nó
2. Để giải quyết triệt để các
vấn đề tinh thần, cần giải quyết cơ sở TTXH của nó
3. phát huy sức mạnh của
nhân tố tinh thần
Trang 26IV HÌNH THÁI KT – XH VÀ SỰ PHÁT TRIỂN
CỦA HÌNH THÁI KT – XH
1 Hình thái kinh tế – xã hội?
2 Sự phát triển có tính lịch sử – tự
nhiên của hình thái kinh tế – xã hội
Trang 27KHÁI NIỆM HÌNH THÁI KINH TẾ – XÃ HỘI
Hình thái kinh tế -xã hội là
phạm trù duy vật lịch sử chỉ
về một xã hội cụ thể :
1 Có kiểu quan hệ sản xuất đặc
trưng
2 Có một lực lượng sản xuất
với trình độ hiện có.
3 Bên trên có một kiến trúc
thượng tầng tương ứng.
HT KT-XH = XH CỤ THỂ
Trang 28K T C U C A M T HÌNH THÁI KT - XH ẾT CẤU CỦA MỘT HÌNH THÁI KT - XH ẤU CỦA MỘT HÌNH THÁI KT - XH ỦA MỘT HÌNH THÁI KT - XH ỘT HÌNH THÁI KT - XH
KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG =
đời sống chính trị – xã hội
của xã hội
CƠ SỞ HẠ TẦNG =
Nền tảng kinh tế của xã hội
LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT =
Cơ sở vật chất kỹ thuật của xã hội
Tác độ
ng trở lại
Quy
ết
địn
h
Trang 29SỰ PHÁT TRIỂN HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
1 Quá trình này mang tính
khách quan.
2 Qúa trình này thông qua hoạt
động tự giác của con người
3 Quá trình này có thể mang
hình thức phát triển tuần tự, hoặc hình thức phát triển rút ngắn
Tôi coi s ự
phát triể n của hình thái kinh tế – xã
hội là m ột quá trìn h lịch sử – tự n hiên
Tư tưởng này có liên quan gì
tới quá trình tiến lên CNXH ở
Việt Nam??
Trang 30Công cụ lao động vô cùng lạc hậu
Chưa có văn minh Phương thức sống chủ yếu dựa vào thiên nhiên
Tín ngưỡng đa thần giáo
Trang 31HÌNH THÁI KT – XH
CHIẾM HỮU NƠ LỆ
LLSX
* lao động bằng cơ bắp.
* công cụ lao động thô sơ.
* sức lđ (nô lệ) chưa được giải phóng.
* nền sản xuất trồng trọt - chăn nuôi.
CƠ SỞ HẠ TẦNG
Chủ nơ – nơ lệ
Trang 32HÌNH THÁI KT – XH
PHONG KIẾN
LLSX
Lao động thủ công
Văn minh nông nghiệp Nền sản xuất tự cung tự cấp
CƠ SỞ HẠ TẦNG
Địa chủ – nông nô
QHSX
Trang 33CƠ SỞ HẠ TẦNG
Địa chủ – nông nô
Trang 34Vấn đề 5: ĐÂU TRANH GIAI CẤP VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI
1 ĐÂU TRANH GIAI CẤP TRONG XÃ HỘI CÓ ĐỐI
KHÁNG GIAI CẤP
2 CÁCH MẠNG XÃ HỘI TRONG XÃ HỘI CÓ ĐỐI
KHÁNG GIAI CẤP
Trang 351 ĐẤU TRANH GIAI CẤP
1 GIAI CẤP LÀ GÌ?
2 NGUỒN GỐC GIAI CẤP
3 VAI TRÒ ĐẤU TRANH GIAI CẤP TRONG XÃ
HỘI CÓ ĐỐI KHÁNG GIAI CẤP
Trang 36Giai cấp là gì?
“Giai cấp là những tậu p đoàn người to lớn khác nhau về địa vị trong một hệ thống
xã hội nhất định trong lịch sử, khác
nhau về quan hệ của họ (thường thường thì những quan hệ này được pháp luậu t
quy định và thừa nhậu n) đối với những tư liệu sản xuất, về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội, và như vậu y là khác nhau về cách thức hưởng thụ và về phần của cải xã hội ít hoặc nhiều mà họ được
hưởng (Còn nữa)
Trang 37Giai cấp là gì?
(TIẾP)
Giai cấp là những tậu p đoàn người mà tậu p đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tậu p đoàn khác,
do chỗ các tậu p đoàn đó
có địa vị khác nhau trong một chế độ kinh tế xã hội nhất định”.
Trang 38NGUỒN GỐC GIAI CẤP
Các giai cấp ra đời và tồn tại dựa trên cơ sở khách quan có tính quyết định: kinh tế.
Trang 39VAI TRÒ ĐẤU TRANH GIAI CẤP TRONG XÃ HỘI CÓ ĐỐI KHÁNG GIAI CẤP
1 Biểu hiện ĐTGC
2 ĐTGC có mang tính tất yếu không?
3 Vai trò của ĐTGC
Trang 40VI LÝ LUẬN DUY VẬT LỊCH SỬ VỀ
CON NGƯỜI
1 Quan điểm Mác – Lênin về con người và
bản chất con người?
2 Quan điểm Mác – Lênin về vai trò quần
chúng nhân dân?
Trang 41Tại sao “ Ta” lại phải tìm hiểu về “ Ta”??
Con người chúng ta không chỉ suy tư về thế giới mà còn suy tư về bản thân mình
Suy tư về thế giới để:
- Hiểu biết thế giới
- Chinh phục thế giới
- Biết sống cùng thế giới
Suy tư về mình để:
- Hiểu biết về mình
- Biết sống cùng nhau
- Biết sống cùng thế giới
- Góp phần tạo dựng số phận, tạo dựng hạnh phúc
Trang 42QUAN NIỆM DUY TÂM VỀ CON NGƯỜI
Con người là thực thể tinh
thần thuần khiết, hiện
thân của đấng tối cao
Trang 43QUAN NIỆM DUY VẬT TẦM THƯỜNG
Con người như một
loại động vật như
các động vật khác.
Trang 44QUAN NIỆM DUY VẬT LỊCH SỬ VỀ CON NGƯỜI
1/3) Con người là thực thể sống tự
nhiên có đặc tính xã hội, có sự
thống nhất giữa yếu tố tự nhiên và
xã hội
Trang 45QUAN NIỆM DUY VẬT LỊCH SỬ VỀ CON NGƯỜI
2/ 3 ) Trong tính hiện thực của mình,
con người có bản chất xã hội
Trong tính hiện
thực của nó,
bản chất con
người là sự tổng
hòa của các
quan hệ xã hội
Trang 46CON NGƯỜI
CÓ SỐ
PHẬN KHÔNG?!
QUAN NIỆM DUY VẬT LỊCH SỬ VỀ CON NGƯỜI
3/3 ) Con người
vừa là sản phẩm của lịch sử, vừa là chủ thể
biến đổi lịch sử
Trang 47KẾT LUẬN PHƯƠNG PHÁP LUẬN
1. Cá nhân phải:
2 Xã hội phải:
đạt tới tự do, hạnh phúc
Đánh giá một người phải từ cả 2 mặt: tự nhiên và xã hội
Song coi trọng mặt xã hội hơn
Giải phóng quan hệ KT –XH sẽ giải phóng năng lực sáng
tạo của con người và sẽ thúc đẩy tiến bộ xã hội
Trang 48VAI TRÒ QUẦN CHÚNG NHÂN DÂN
Bộ phận người có
cùng lợi ích căn
3 Lực lượng thúc
đẩy tiến bộ xã
hội
Trang 49VAI TRÒ QUẦN CHÚNG NHÂN DÂN
xuất ra của cải VC cho XH.
Là động lực cơ bản của mọi cuộc cách mạng XH
Là người sáng tạo ra những giá trị văn hoá
tinh thần cho xã hội.
Trang 50Lãnh tụ là cá nhân kiệt xuất do phong trào
CM của quần chúng tạo nên, được quần chúng tín nhiệm và nguyện hy sinh quên mình cho lợi ích của quần chúng
VAI TRÒ CỦA CÁ NHÂN – LÃNH TỤ
Trang 51Có năng lực tập hợp quần chúng nhân dân.
Gắn bó mật thiết với quần chúng nhân dân, hy sinh vì
lợi ích dân tộc, nhân loại.
Trang 52Lãnh tụ có vai trò hoàn thành nhiệm vụ trong mỗi thời đại của lịch sử,