Kế hoạch kinh doanh TCBC của BĐHNắm bắt hàng ngày sản lượng dịch vụ chủ chốt của từng bộ phận, nhân viên Nắm bắt hàng ngày sản lượng dịch vụ chủ chốt của từng bộ phận, nhân viên Phân kỳ:
Trang 1KINH DOANH
DỊCH VỤ TCBC & VT-CNTT
TẠI BƯU ĐIỆN HUYỆN
Hà Nội, tháng 7/2014
Trang 4PHẦN 1 CÁC DỊCH VỤ TCBC & VT-CNTT
Trang 5Các dịch vụ TCBC & VT-CNTT
Bảo hiểm,VT-CNTT Tiết kiệm
Trang 6Giải pháp:
Phát triển khách hàng
Trang 7Vai trò của Dịch vụ Tài chính Bưu chính
Dịch vụ Ngân hàng
Thu, chi hộ
Thu, chi hộ
Hành chính công
Hành chính công
Đại lý BH
Đại lý BH
Đóng góp 1.109 tỷ vào DTTL của mạng lưới
Đóng góp 1.109 tỷ vào DTTL của mạng lưới
Bình quân tại mỗi BĐH:
Trang 8Một số BĐH hàng đầu dịch vụ TKBĐ
Tên tỉnh Tên huyện Total Doanh thu tính lương Tiền lương
Hà Nội BĐ TT6 295,033,792,152 5,015,574,467 2,507,787,233
Nghệ An Thanh Chương 280,693,392,475 4,771,787,672 2,385,893,836 Tuyên Quang Chiêm Hóa 201,430,564,517 3,424,319,597 1,712,159,798
Hà Tĩnh Hương Sơn 187,951,257,423 3,195,171,376 1,597,585,688 Bắc Cạn Ba Bể 160,230,142,640 2,723,912,425 1,361,956,212 Ninh Bình CTB Ninh Bình 156,909,150,976 2,667,455,567 1,333,727,783 Hải Phòng Vĩnh Bảo 156,028,557,495 2,652,485,477 1,326,242,739
Hà Nội BĐ TT7 149,273,980,375 2,537,657,666 1,268,828,833
Thanh Hóa Vĩnh Lộc 148,686,839,947 2,527,676,279 1,263,838,140 Tuyên Quang Hàm Yên 139,416,110,584 2,370,073,880 1,185,036,940
Trang 9Một số BĐH hàng đầu về chuyển tiền
Bình Thạnh 358,297 1,014,121,368,288 14,367,749,981 7,902,262,490 3,160,904,996 Bình Chánh 284,806 668,417,804,664 11,022,454,294 6,062,349,862 2,424,939,945 Thủ Đứ c 265,503 720,558,933,712 10,727,793,103 5,900,286,207 2,360,114,483
BĐ TT Hóc Môn 229,882 593,161,951,958 9,231,817,740 5,077,499,757 2,030,999,903 Biên Hòa 213,355 840,690,098,591 9,006,286,230 4,953,457,427 1,981,382,971 Thuận An 208,366 557,122,229,350 8,620,875,670 4,741,481,619 1,896,592,647
Dĩ An 195,893 533,130,304,831 8,160,947,622 4,488,521,192 1,795,408,477 Quận 5 201,136 529,111,145,175 7,742,920,172 4,258,606,095 1,703,442,438 Thủ Dầ u Một 165,058 461,964,171,206 6,875,119,341 3,781,315,638 1,512,526,255 Bến Cát 135,147 403,811,259,177 5,877,624,041 3,232,693,223 1,293,077,289 Tân Uyên 129,031 349,298,857,317 5,428,444,699 2,985,644,584 1,194,257,834 Giao dịch Sài Gòn 133,091 380,991,444,742 4,976,827,411 2,737,255,076 1,094,902,030 Quận 7 120,999 306,514,030,201 4,732,424,733 2,602,833,603 1,041,133,441 Vũng Tàu 109,977 347,914,287,452 4,256,568,552 2,341,112,704 936,445,081 Củ Chi 86,667 219,034,729,456 3,442,267,567 1,893,247,162 757,298,865
Trang 10PHẦN 2 MỤC TIÊU KẾ HOẠCH KINH DOANH DỊCH VỤ
TCBC/VT-CNTT
Trang 111 Kế hoạch kinh doanh TCBC của BĐH
TT Chỉ tiêu Thực hiện
2013
KH giao 2014
Trang 121 Kế hoạch kinh doanh TCBC của BĐH
Nắm bắt hàng ngày sản lượng dịch vụ chủ chốt của từng bộ phận, nhân viên
Nắm bắt hàng ngày sản lượng dịch vụ chủ chốt của từng bộ phận, nhân viên
Phân kỳ: Chia mục tiêu KH theo
Trang 13Nhu cầu thị trường
- Số lượng xã : 9.085 xã, 624 thị trấn;
- Quy mô dân cư nông thôn cả nước: 62 triệu;
- Số người trong độ tuổi lao động (18-60T)/1 xã : 59% (3.761 người);
- Số người lao động di cư/1 xã : 10% (376 người);
- Quy mô gia đình nông thôn : 4,15 người
Đặc điểm dân cư của 1 xã
1.629 Hộ gia đình/1 xã
Trang 14Xác định tiềm năng từng địa bàn
Vậy, có bao nhiêu người có thể là khách hàng mục
tiêu của mỗi dịch vụ?
Dân số xã
Số người đi làm, có thu nhập; số công
ty, trường học, có thể có nhu cầu
Số người
có nhu cầu
& khả năng
sử dụng dịch vụ
người
người ( %)
người ( %)
XÃ …
Xác định được quy mô khách hàng mục tiêu tại từng địa bàn
Trang 15Thị trường huyện Đăk Hà
Kon Tum
Địa bàn Dân số Số hộ gia đình Số lượng xe máy
Số hộ có
ti vi sử dụng truyền hình cáp
Thu nhập bình quân
Trường học Số Lao động Có tiềm năng sử dụng dịch vụ
Tổng số trường học
Số lượng học sinh/
sinh viên
Nước ngoài Ngoại tỉnh
Số công nhân trên địa bàn
Tổng cộng 66.198 15.044 24.592 4.496 34 18.412
Trang 16Địa bàn, khách hàng mục tiêu
Khách
hàng
Khách hàng
Khách hàng
Khách hàng
ĐỊA BÀN PHỤC VỤTrong phạm vi từng
xã, thị trấn
ĐỊA BÀN PHỤC VỤTrong phạm vi từng
xã, thị trấn
KHOẢNG CÁCH
Từ khách hàng tới Bưu cục(Không quá xa)
KHOẢNG CÁCH
Từ khách hàng tới Bưu cục(Không quá xa)
GẦN NHƯKhông có khách hàng ở ngoài địa bàn Bưu cục phục vụ
GẦN NHƯKhông có khách hàng ở ngoài địa bàn Bưu cục phục vụ
Khoảng cách
BƯU CỤC
BƯU CỤC
Đảm bảo bao phủ địa bàn và khách hàng
Trang 17Địa bàn, khách hàng mục tiêu
Như vậy trên toàn huyện có bao nhiêu khách hàng …
Bưu điện huyện đã phục vụ bao nhiêu khách hàng? Chiếm bao nhiêu %
Mục tiêu: Cạnh tranh thu hút khách hàng bằng giá cả, chất lượng dịch vụ
Không có khách hàng chưa biết dịch vụ mà chỉ
có khách hàng đang sử dụng dịch vụ của doanh
nghiệp khác.
Trang 18Xác định các yếu tố cạnh tranh
Các điểm mạnh của Bưu điện?
Giá, lãi suất
Khuyến mại
Thời gian phục vụ (ngoài giờ, T7, CN)
Giới thiệu tới KH về ưu
điểm dịch vụ
Trang 19Kế hoạch kinh doanh - phân kỳ KH
Mục tiêu thực hiện từng Tháng
Mục tiêu thực hiện từng Tháng
Mục tiêu thực hiện từng Ngày
Mục tiêu thực hiện từng Ngày
Mục tiêu thực hiện từng Quý
Mục tiêu thực hiện từng Quý
Phân nhỏ mục tiêu kế hoạch năm để tổ chức thực hiện
Tuy nhiên mục tiêu hàng ngày khó xác định theo doanh thu Vậy xác định mục
tiêu và theo dõi thực hiện thông qua chỉ tiêu sản lượng!
Các dịch vụ TCBC có tính mùa vụ cao
Trang 20Kế hoạch kinh doanh - mục tiêu
Mục tiêu kế
hoạch đến từng
người lao động
Mục tiêu kế hoạch cho đơn
vị, cá nhân kèm theo cơ chế thu nhập rõ ràng
Mục tiêu xác định theo tiềm năng từng địa bàn
Kế hoạch cá nhân không mang tính áp đặt, cần có sự đồng thuận
Người lao động cần được tham gia trong toàn bộ KHKD
Trang 21TT Chỉ tiêu Đơn vị
tính KH BĐH
Bưu cục
Bưu cục Tổ… Tổ… BĐ VHX
1 Tài chính bưu chính tr đồng
Chuyển tiền tr đồng
Đại lý ngân hàng (TKBĐ) tr đồng
Đại lý Bảo hiểm tr đồng
Đại lý chi hộ Bảo hiểm xã hội tr đồng
Trang 22 TKBĐ: huy động trong tháng 6: 20 triệu? 30 triệu?
Chuyển tiền: Bao nhiêu phiếu chuyển tiền phát hành?
Bảo hiểm xe máy: số lượng ấn chỉ?
Bảo hiểm học sinh: số lượng học sinh?
…
( Phân giao theo thế mạnh của người lao động; Đảm bảo minh bạch, có tính khả thi, khuyến khích người lao động; Theo dõi, đánh giá, hỗ trợ)
Kế hoạch kinh doanh
Giám đốc BĐH trực tiếp đăng ký nhận chỉ tiêu phát
triển của cá nhân
Giám đốc BĐH trực tiếp đăng ký nhận chỉ tiêu phát
triển của cá nhân Thống nhất kế hoạch chi tiết cho người lao động
Trang 23TT Họ và
tên
Tổng tiền lương (đ)
Số tiền huy động
Tiền lương (đ)
Số ấn chỉ
DT TL (đ)
Tiền lương (đ)
Cái/
tháng
Tiền lương (đ)
Mục tiêu KH từng người lao động
BẢNG QUI ĐỔI SẢN LƯỢNG/DOANH THU MỘT SỐ DV
Trang 24BĐH Cẩm Giàng, Hải Dương
Số
sổ thẻ
Số tiền huy động DTTL (đ)
Tiền lương (đ)
Số
ấn chỉ
DTTL (đ)
Tiền lương (đ)
Cái/
thán g
DTTL (đ)
Tiền lương (đ) Tr.đ
DTTL (đ)
Tiền lương (đ)
Tổng DTTL (đ)
Cơ chế khen thưởng, động viên
… (nếu có)
ST
T
Trang 25 Nguyên tắc:
Nguyên tắc, phương pháp xác định mục tiêu
KH cá nhân người lao động
Trang 26Theo dõi thực hiện KH hàng ngày
Trang 27Kết quả thực hiện KH hàng ngày
BIỂU THEO DÕI THỰC HIỆN SẢN LƯỢNG DỊCH VỤ THEO THÁNG
Trang 28Theo dõi thực hiện KH hàng ngày
Người lao động không thực hiện được kế hoạch tuần/ tháng?
Triển khai các chương trình bán, thúc đẩy bán trên địa bàn
GĐ BĐH hỗ trợ tiếp thị, bán hàng trực tiếp
Triển khai các chương trình bán, thúc đẩy bán trên địa bàn
Trang 29PHẦN 3
CƠ CHẾ KINH DOANH DỊCH VỤ
Trang 303 Cơ chế kinh doanh - Lực lượng BH
Trang 31Lực lượng bán hàng
Phân công cụ thể lực lượng bán hàng
GĐ, nhân viên BĐH
Bưu tá, phát xã
Phát triển & quản lý khách hàng tại khu vực thị trấn, trung tâm
Phát triển & quản lý khách hàng tại khu vực thị trấn, trung tâm
Phát triển khách hàng trên địa bàn
xã
Phát triển khách hàng trên địa bàn
xã
Nhân viên BĐ-VHX
Trang 32Cơ chế bán hàng, cơ chế tiền lương
Nguyên tắc
Trang 33Cơ chế kế hoạch 2014
Dịch vụ
Cơ chế chi Tổng cộng Trong đó:
85%: Đ/v phát trả
Trang 35Ví dụ bảng tính lương tại Quảng Nam
BƯU ĐIỆN HUYỆN ĐẠI LỘC
TỔ GIAO DỊCH
BẢNG LƯƠNG KINH DOANH THÁNG 1/2014
CÁ NHÂN: Ngô Thanh Hoa CHỨC DANH: GIAO DỊCH VIÊN
Stt Dịch vụ tiền lương Đơn giá DTTL thực hiện trong tháng Tiền lương
Trang 36PHẦN 4 MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN
DỊCH VỤ
Trang 37Điểm yếu tại các BĐH TCBC thấp
Trang 38- Hộ có người làm việc ở nước ngoài, con đi học xa,
- Hộ kinh doanh
…
- Cá nhân
Hộ kinh doanh, -Trường học, Doanh nghiệp
…
Trang 391 Xây dựng, tổ chức các chiến dịch bán
Chiến dịch
bán 1
Gắn chặt cơ chế bán hàng và các chỉ tiêu thi đua, khen thưởng nội
bộ trong các chiến dịch bán
Trang 40Khách hàng hài lòng tiếp tục sử dụng DV
Khách hàng không Hài lòng dịch vụ
Khách hàng không Hài lòng dịch vụ
Hiệu quả cho Bưu cục
Chương trình tăng trưởng khách hàng
Trang 413 Giới thiệu dịch vụ tới khách hàng
Trực tiếp: ưu điểm dịch vụ
Điện thoại: giới thiệu về
Trang 42Nội dung giới thiệu DV đến khách hàng
Trang 43Phương pháp tiếp cận KH để giới thiệu DV
Trang 44Khoán giới thiệu dịch vụ
Trang 45Quy mô tiếp thị
Đối tượng SL NV
Khoán giới thiệu DV/ngày tiếp tại GD BĐHGiới thiệu trực Tổng số KH
được giới thiệu/tháng
Gọi điện
Giới thiệu tr.tiếp Cộng số/thángTổng 1 ngày
1 tháng
Trang 46
Quản lý, kiểm tra tiếp thị khách hàng
Trang 474 Các chương trình thi đua
Thông báo rộng
rãi
Khen thưởng, khích lệ
Trao đổi kinh nghiệm
Trang 485 Chương trình khuyến mại
Chuẩn bị triển khai
Băng rôn, tờ rơi, thư giới thiệu chương trình, quà tặng
Thông báo trước cho khách hàng
Mong muốn khách hàng giới thiệu tới những người thân, quen
Chương trình khuyến mại, tặng quà khách hàng
Trang 496 Giữ khách hàng hiện có
Giữ được các khách hàng hiện có
Chi phí giữ 1 khách hàng hiện có ít hơn rất nhiều
chi phí để mang về 1 khách hàng mới
Thường xuyên tiếp xúc, gọi điện, trao đổi, thông tin tới khách hàng cũ khi có các
chương trình, quảng cáo, khuyến mại, thu hút mới và các ý kiến của khách hàng
đối với sản phẩm, dịch vụ đang sử dụng
Trao đổi với KH khi
doanh thu thay đổi
Trao đổi với KH khi
doanh thu thay đổi
Tìm hiểu nguyên nhân / giải pháp khắc phục KH tiếp tục sử dụng
dịch vụ/ sử dụng dịch
vụ khác
KH tiếp tục sử dụng dịch vụ/ sử dụng dịch
vụ khác
Tiếp xúc, trao đổi thông tin thường xuyên với KH
Trang 507 Phát triển khách hàng mới
Phát triển khách hàng mới
Xây dựng kế hoạch, phân lớp, phân vùng khách hàng và đối tượng quản lý Tổ
chức tiếp cận, tiếp thị dịch vụ tới khách hàng
đối tượng quản lý
Chuẩn bị đầy đủ tài
liệu giới thiệu và cơ
chế bán hàng
Chuẩn bị đầy đủ tài
liệu giới thiệu và cơ
Thuyết phục khách hàng sử dụng sản
phẩm
Thuyết phục khách hàng sử dụng sản
phẩm
Giới thiệu, giải đáp bất
kỳ thắc mắc của KH Giao nhiệm vụ cụ thể cho nhân
viên; Triển khai các chương trình thúc đẩy bán; …
Nhiệt tình, tận tụy và hướng tới khách hàng
Trang 51Một số lưu ý
Phân công nhiệm vụ
Cho từng nhân viên
Phân công nhiệm vụ
Cho từng nhân viên Đã tiếp thị được Đã tiếp thị được Báo cáo về KH Báo cáo về KH
Bao gồm cả NV, bưu tá, VHX
Lập bảng theo dõi Kết quả từng NV
Lập bảng theo dõi Kết quả từng NV
Theo nhiệm vụ được giao (ngày, tuần, tháng)
Ghi nhận kết quả phát triển khách hàng của nhân viên.
Có sự trao đổi, hỗ trợ giữa các nhân viên, động viên, khích lệ kịp thời
Trang 52Tờ rơi, quảng cáo, thư giới thiệu dịch
vụ được đặt ở vị trí quầy, dễ cho KH
lấy
Tờ rơi, quảng cáo, thư giới thiệu dịch
vụ được đặt ở vị trí quầy, dễ cho KH
lấy
Các băng rôn, quảng cáo dịch vụ
Quảng cáo, khuyến mãi được treo
phù hợp
Các băng rôn, quảng cáo dịch vụ
Quảng cáo, khuyến mãi được treo
Trang 53PHẦN 5 KINH DOANH MỘT SỐ DỊCH VỤ
Trang 54Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện
Khách hàng mục tiêu
Hộ gia đình trồng cây công nghiệp, lương thực, chăn nuôi, nuôi trồng, đánh bắt thủy, hải sản tại từng xã
1
Cán bộ, công nhân, giáo viên, bộ đội tại các cơ quan, nhà máy, xí nghiệp, nông trường, lâm trường trên địa bàn xã, phường, thị trấn
Trang 55Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện (tiếp )
Cách thức tiếp cận, thu hút khách hàng
Xác định khách hàng cần tiếp cận:
Mỗi cá nhân dự kiến số khách hàng cần tiếp cận
Xác định lịch tiếp cận từng ngày, từng tuần
Tạo dựng các mối quan hệ trong cộng đồng: chính quyền địa phương, đoàn thể, người thân,
1
Giới thiệu dịch vụ:
Phương thức: Gặp trực tiếp tại nhà mỗi KH; Gặp gỡ nhóm KH; Gọi điện
thoại cho KH quen; Giới thiệu tại quầy
Nội dung: (1) Giới thiệu dịch vụ; (2) Giới thiệu ưu điểm của dịch vụ và
các chương trình KM, CSKH (nếu có); (3) Cung cấp thông tin liên lạc và
mong muốn phục vụ KH
Phương tiện: 1) Tờ rơi; (2) Thư ngỏ; (3) Bảng lãi suất, thông tin KM
(nếu có); (4) Bài báo giới thiệu DV (nếu có)
Tổng hợp kết quả: Ghi chép sổ tay tên, điện thoại, địa chỉ thời gian tiếp
thị tới từng khách hàng trên địa bàn được giao hàng ngày, tháng để tổng
hợp
2
Trang 56Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện (tiếp )
Cơ chế khuyến khích
Xây dựng kế hoạch tăng trưởng khách hàng (số lượng sổ TKBĐ), tăng trưởng số dư theo khách hàng trên từng xã, phường, thị trấn (dựa trên số sổ hiện tại và tiềm năng từng địa bàn) Từ đó mỗi nhân viên (nhân viên Bưu Điện, Bưu tá, nhân viên BĐVHX) sẽ phát triển khách hàng, số dư tại từng xã
Cơ chế dịch vụ TKBĐ sẽ xác định với mỗi khách hàng do nhân viên giới thiệu gửi TKBĐ sẽ được hưởng thu nhập từ công việc này:
Ví dụ cơ chế lương 500đ/ 1.000đ DTTL: Khách hàng gửi 20 triệu kỳ hạn 6 tháng, thu nhập nhân viên giới thiệu được
hưởng là: 20 triệu đồng x (1,5%/12) x 6 x 0,5 = 75.000 đồng.
Tổng hợp trong tháng, nhân viên sẽ có được thu nhập dịch vụ TKBĐ do thu hút khách hàng mang lại
Trang 57Dịch vụ Đại lý bảo hiểm PTI
Khách hàng mục tiêu
Khách hàng lớn
Đối tượng: doanh nghiệp, cơ
quan chính quyền, tổ chức XH,
trạm đăng kiểm, gara ô tô, gara xe
máy, trường học, khu chế xuất
Đặc điểm: Cạnh tranh cao;
Doanh thu lớn; Yêu cầu cao; Có
thể khai thác nhiều SP
Sản phẩm cần khai thác: bảo
hiểm ô tô, xe máy, BHHS, BH kết
hợp con người, BH công trình, BH
cháy nổ
Khách hàng nhỏ, lẻ
Đối tượng: Cá nhân, hộ gia đình
Đặc điểm: Dễ tư vấn; Ít quan tâm tới các SP BH tự nguyện; Quan tâm nhiều đến giá và các chương trình KM
Sản phẩm cần khai thác: BH xe máy, BH con người cho cá nhân và
hộ gia đình, BH ô tô
Trang 58Dịch vụ Đại lý bảo hiểm PTI (tiếp )
Bán thông qua GĐ BĐH, nhân viên chuyên trách:
Tiếp thị, bán hàng các khách hàng lớn như UBND, cơ quan, doanh
nghiệp, trường học, khu chế xuất và tìm kiếm cộng tác viên bán hàng
như trạm đăng kiểm, gara ô tô, gara xe máy, phòng cảnh sát giao
thông…
Chủ động về cơ chế khai thác, chiết khấu thương mại trên cơ sở phân
cấp Ngoài việc bán hàng trực tiếp bộ phận chuyên trách phải hỗ trợ các
đơn vị trực thuộc và các nhân viên bán lẻ khác cùng bán hàng
2
Trang 59Dịch vụ Đại lý AVG
Khách hàng mục tiêu
Khách hàng tổ chức
Đối tượng: Tổ chức đoàn thể, hội
cựu chiến binh, hội phụ nữ, khối
chính quyền địa phương,
Đặc điểm: Có nhu cầu nâng cao
chất lượng giải trí; Nhu cầu sử
Đặc điểm: Có nhu cầu xem nhiều kênh; Yêu cầu về nội dung và chất lượng; Có các kênh nội dung đặc thù dành riêng,
Sản phẩm có thể khai thác cùng: TKBĐ, bảo hiểm, sim, thẻ điện
thoại
Trang 60Dịch vụ Đại lý AVG (tiếp )
Cách thức tiếp cận, thu hút khách hàng
Thuyết phục KH
Giới thiệu về các tính năng: Nhỏ gọn, không dây, chất lượng cao, nội dung đa dạng, một số kênh đặc thù,
KH dùng thử SP
Chế độ bảo hành, bảo trì
Bán hàng lưu động
Phát triển đại lý bên ngoài
Lập KH bán hàng
Xây dựng KH chi tiết về
địa điểm, thời gian, cách
Trang 61| 61
Trân trọng cám ơn