1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ

18 543 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ

Trang 1

1

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015

Đáp án và biểu điểm môn: Kiến thức chung

Câu 1: (4 điểm)

Yêu cầu: - Nêu được khái niệm về thủ tục hành chính;

- Vai trò của thủ tục hành chính đối với nhà nước và xã hội;

- Ý nghĩa của thủ tục hành chính;

- Cho ví dụ để minh họa

Gợi ý những điểm chính:

I Khái niệm về thủ tục hành chính (01 điểm)

- Thủ tục hành chính là một loại quy phạm pháp luật quy định trình tự về thời gian, về không gian khi thực hiện một thẩm quyền nhất định của bộ máy nhà nước,

là cách thức giải quyết công việc của các cơ quan nhà nước trong mối quan hệ với các cơ quan, tổ chức và công dân

- Thủ tục hành chính là những quy định cụ thể về trình tự, cách thức sử dụng thẩm quyền của từng cơ quan để giải quyết công việc phù hợp với chức năng, nhiệm

vụ được giao

(Lưu ý: Thí sinh có thể nêu một trong hai cách hiểu trên)

II Vai trò của thủ tục hành chính (01 điểm)

1 Vai trò chung (0,4 điểm), mỗi ý nhỏ 0,2 điểm

- Thủ tục hành chính có vai trò quan trọng trong đời sống xã hội, ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp và đời sống nhân dân

- Thông qua thủ tục hành chính, các cá nhân, tổ chức thực hiện được quyền lợi, nghĩa vụ của mình; đồng thời, các cơ quan hành chính nhà nước thực hiện được chức năng quản lý nhà nước

2 Vai trò cụ thể (0,6 điểm), mỗi ý nhỏ 0,2 điểm

- Thủ tục hành chính đảm bảo cho các quy định trong các quyết định hành chính được thực hiện một cách thuận lợi, thống nhất, làm cho tính nghiêm minh của pháp luật được nâng cao

- Thủ tục hành chính góp phần xây dựng hiệu quả làm việc trong cơ quan, tổ chức; là cơ sở để xác định trách nhiệm công việc được giao; đảm bảo công việc được tiến hành trôi chảy, có sự kiểm soát

Trang 2

2

- Làm giảm sự phiền hà, cửa quyền, tùy tiện; giúp công việc được giải quyết nhanh hơn, góp phần chống tệ tham nhũng, sách nhiễu

III Ý nghĩa của thủ tục hành chính (01 điểm), nêu mỗi ý được 0,25 điểm

- Thực hiện tốt thủ tục hành chính sẽ tạo thuận lợi cho kinh tế phát triển, góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của nền hành chính nhà nước, đáp ứng được yêu cầu hội nhập và phát triển; thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

- Là “chiếc cầu nối” quan trọng giữa cơ quan nhà nước với dân, là cơ sở của mối quan hệ nhà nước – công dân

- Góp phần hướng dẫn công dân thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật; tăng niềm tin của người dân, doanh nghiệp, tổ chức đối với chính quyền

- Cải cách thủ tục hành chính là đòi hỏi tất yếu từ thực tiễn phát triển kinh tế -

xã hội của đất nước ta trong giai đoạn hiện nay

IV Cho ví dụ để minh họa (01 điểm)

- Các ví dụ để minh họa có thể tách riêng theo từng nội dung hoặc có thể cho

ví dụ chung về ý nghĩa của cải cách thủ tục hành chính

- Nếu các ví dụ sát hợp, chứng tỏ thí sinh hiểu nội dung, đạt điểm tối đa

Câu 2 (3 điểm)

Yêu cầu:

I Nêu hoặc giải thích được các khái niệm:

- Hoạt động công vụ;

- Công khai trong thi hành công vụ;

- Minh bạch trong thi hành công vụ;

- Thực hiện đúng thẩm quyền trong thi hành công vụ;

- Có sự kiểm tra, giám sát trong thi hành công vụ;

II Nêu ý nghĩa, tác dụng việc thực hiện nguyên tắc “công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát” trong thi hành công vụ của công chức

III Liên hệ

Gợi ý những điểm chính:

I Nêu các khái niệm (01 điểm), mỗi ý nhỏ được 0,2 điểm

1 Khái niệm chung về hoạt động công vụ

- Hoạt động công vụ là việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và các quy định khác có liên quan (Điều 2, Luật Cán bộ, công chức năm 2008)

Trang 3

3

- Hoạt động công vụ là hoạt động mang tính quyền lực của nhà nước do cán

bộ, công chức tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước, phục vụ các lợi ích của Đảng, nhà nước, nhân dân và xã hội

(Thí sinh có thể nêu một trong hai khái niệm trên)

2 Công khai trong thi hành công vụ

- Là việc cán bộ, công chức có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời và chính xác những thông tin chính thức có trong văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành (trừ những thông tin liên quan đến bí mật nhà nước) và phương thức thực hiện công vụ cho các đối tượng có liên quan đến việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình theo thẩm quyền và quy định của pháp luật

- Nội dung, hình thức và phương pháp công khai phải thực hiện theo quy định của pháp luật, theo quy chế của cơ quan và điều kiện cụ thể của từng đối tượng tiếp nhận thông tin

3 Minh bạch trong thi hành công vụ

Là sự rõ ràng, rành mạch; là việc cung cấp kịp thời cho công dân, tổ chức những thông tin phù hợp dưới hình thức dễ hiểu, dễ thực hiện Làm tốt điều này sẽ nâng cao trách nhiệm của công chức khi thi hành công vụ; đồng thời giúp người dân

và các tổ chức dự báo được kết quả khi tiếp cận với hoạt động công vụ

4 Thực hiện đúng thẩm quyền

- Thẩm quyền là nhiệm vụ, quyền hạn của công chức khi thi hành công vụ

- Việc thực hiện đúng thẩm quyền là một yêu cầu bắt buộc, mang tính nguyên tắc mà công chức phải tuân thủ; đảm bảo cho hoạt động công vụ được thực hiện đúng quy định của pháp luật và đạt hiệu quả cao

5 Kiểm tra, giám sát trong thi hành công vụ

Là hoạt động xem xét, đánh giá của các chủ thể nhằm đảm bảo cho hoạt động công vụ được thực hiện đúng pháp luật, đạt hiệu quả cao

II Nêu ý nghĩa, tác dụng của việc thực hiện nguyên tắc “công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát” trong thi hành công vụ của công chức (01 điểm) Mỗi khái niệm nêu ý nghĩa, tác dụng để chứng minh, được 0,25 điểm; cụ thể:

1 Ý nghĩa, tác dụng của công khai trong thi hành công vụ:

- Đảm bảo tính hợp pháp của hoạt động công vụ, là phương thức thực hiện quyền làm chủ của người dân trong hoạt động kiểm tra, giám sát

- Là yếu tố để công chức thực hiện nghiêm túc trách nhiệm, nghĩa vụ của mình; đồng thời là điều kiện để nhân dân tham gia giám sát, phát hiện và đấu tranh với những hành vi sai trái của công chức, góp phần nâng cao hiệu quả nền công vụ

Trang 4

4

2 Ý nghĩa, tác dụng của minh bạch trong thi hành công vụ:

- Giúp xây dựng một nền hành chính trong sạch, có hiệu lực, hiệu quả

- Đòi hỏi khi công chức tham gia thi hành công vụ phải đảm bảo công bằng, dân chủ, công khai các hoạt động của mình theo quy định của pháp luật; tránh sự tùy tiện, vượt quá thẩm quyền

3 Ý nghĩa, tác dụng của việc thực hiện đúng thầm quyền:

Giúp công chức sử dụng đúng các quyền được giao phù hợp với chức năng, nhiệm vụ theo quy định; tránh tình trạng chủ quan, dẫn đến vi phạm pháp luật

4 Ý nghĩa, tác dụng của việc kiểm tra, giám sát trong thi hành công vụ:

- Đảm bảo cho công chức chấp hành nghiêm chỉnh và đầy đủ các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tránh sự lạm dụng quyền lực; làm cho công chức thực sự là công bộc của dân

- Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng đối với nền công vụ; là biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý kịp thời những hành vi vi phạm pháp luật trong thực thi công vụ của công chức

Lưu ý:

- Các yếu tố trong nguyên tắc trên có quan hệ biện chứng, tương hỗ nhau

- Khi nêu hoặc giải thích khái niệm, có thể đánh giá ý nghĩa, tác dụng của từng thành tố trong nguyên tắc hoặc tách riêng nội dung đánh giá ý nghĩa, tác dụng của cả nguyên tắc trong thi hành công vụ của công chức

III Liên hệ thực tế (01 điểm)

- Đánh giá mặt đã làm được trong việc chấp hành nguyên tắc trên của công chức tại cơ quan hoặc địa phương mà thí sinh đang công tác hoặc cư trú (0,3 điểm)

- Nhận xét những mặt hạn chế trong việc chấp hành nguyên tắc (0,3 điểm)

- Đề xuất một số giải pháp (0,4 điểm)

Lưu ý: Nội dung liên hệ đầy đủ, có chiều sâu, đạt điểm tối đa

Câu 3 (3 điểm)

- Yêu cầu 1 (0,5 điểm): Việc chấp hành quy định về đạo đức văn hóa giao

tiếp trong thi hành công vụ được xem là nghĩa vụ của công chức

- Yêu cầu 2 (1,0 điểm): Giải thích tại sao việc chấp hành quy định về đạo

đức văn hóa giao tiếp trong thi hành công vụ được xem là nghĩa vụ của công chức:

Vấn đề đạo đức, văn hóa giao tiếp trong thi hành công vụ là nội dung quan tâm chung của tất cả các nhà nước Vì, mọi quyền lực của nhà nước được thực thi phản ảnh qua nền công vụ và hoạt động công vụ nếu không có những tiêu chuẩn đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức làm chuẩn mực thì uy tín của nhà nước sẽ không thể có Chính vì vậy, với bản chất nhà nước của dân, do dân, vì dân, những

Trang 5

5

chuẩn mực đạo đức, văn hóa giao tiếp trong thi hành công vụ đã được nhà nước ta

cụ thể hóa thành những quy phạm pháp luật, bắt buộc mọi công chức phải nghiêm chỉnh chấp hành Cụ thể:

+ Điều 15 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 quy định: “Cán bộ, công chức phải thực hiện cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư trong hoạt động công vụ”

(0,25 điểm)

+ Điều 16 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 quy định: “Trong giao tiếp ở công sở, cán bộ công chức phải có thái độ lịch sự, tôn trọng đồng nghiệp; ngôn ngữ giao tiếp phải chuẩn mực, rõ ràng, mạch lạc Cán bộ công chức phải lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; công bằng, vô tư, khách quan khi nhận xét, đánh giá; thực hiện dân chủ và đoàn kết nội bộ Khi thi hành công vụ, cán bộ, công chức phải mang phù hiệu hoặc thẻ công chức; có tác phong lịch sự; giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp” (0,25 điểm)

+ Điều 17 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 quy định: “Cán bộ, công chức phải gần gũi với nhân dân; có tác phong, thái độ lịch sự, nghiêm túc, khiêm tốn; ngôn ngữ giao tiếp phải chuẩn mực, rõ ràng, mạch lạc… Cán bộ, công chức không được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân khi thi hành công vụ” (0,25 điểm)

+ Hiến pháp năm 2014 cũng đã khẳng định lại “Các cơ quan nhà nước, cán

bộ viên chức phải tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân, liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân; kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng,lãng phí và mọi biểu hiện quan liêu, hách dịch, cửa quyền” (0,25 điểm)

- Yêu cầu 3 (1,5 điểm): Liên hệ thực tiễn để có nhận xét về việc chấp hành các quy định về đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức trong thi hành công vụ ở cơ quan, đơn vị anh (chị) công tác hoặc địa phương nơi cư trú (có 3

ý, mỗi ý 0,5 điểm)

- Nêu vài nét về đặc điểm tình hình ở cơ quan đơn vị mà anh (chị) công tác hoặc địa phương nơi cư trú có ảnh hưởng đến việc chấp hành quy định về đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức trong thi hành công vụ

- Nhận xét trong việc chấp hành quy định về đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức trong thi hành công vụ ở cơ quan đơn vị mà anh (chị) công tác hoặc địa phương nơi cư trú

- Đánh giá mặt chưa làm được trong việc chấp hành quy định về đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức trong thi hành công vụ ở cơ quan, đơn vị mà anh (chị) công tác hoặc địa phương nơi cư trú

Trang 6

1

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015

Đáp án và biểu điểm môn: Tiếng Anh

I MULTIPLE CHOICES: Choose the best answer and blacken your choice (15 points)

1 * B C D 2 A * C D 3 A B C * 4 * B C D 5 A B C *

6 A B * D 7 A B * D 8 A * C D 9 A * C D 10 A * C D

11 * B C D 12 * B C D 13.A B * D 14.A * C D 15 A * C D

II READING

1 Read the following passage and choose the best answer (15 points)

1 A B * D 2 * B C D 3 A * C D 4 A B C * 5 A B C *

2.Read the following passage and choose the best answer for the gaps (20 points)

1 A B * D 2 A B * D 3 A * C D 4 A B C * 5 A B * D

6 A B C * 7 A * C D 8 A B * D 9 A B C * 10 * B C D

III USE OF ENGLISH

1.Guided sentence building (20 points)

Make complete sentences from the sets of words given

1 She decided not to go out because of the bad weather

2 When I was in primary school, I used to ride a bicycle to school

3 I met one of my old friends when I was walking in the street

4.I am/ have been looking forward to hearing about the results of my exams

5 The suitcase was so heavy that I couldn’t carry it

2 Transformation (20 points)

Complete the second sentence so that it means the same as the first

Write only the missing words on your answer sheet

0 far from 1 where Tony was 2 mean to insult

3 has been put 4 dry enough to 5 give him

IV WRITING (10 points)

Trang 7

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015

Đáp án và biểu điểm môn: Tin học (đợt 1)

Phần I : Microsoft Word (5.0 điểm) Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin văn bản

có tên là tên và số báo danh của chính Anh (Chị), chứa nội dung sau (hình ảnh tùy chọn):

- Tạo và lưu tập tin dữ liệu nguồn: 1.0 điểm

- Tạo và lưu tập tin tài liệu chính: 2.0 điểm, trong đó

o Nội dung Giấy khen: 0.5 điểm

o Chèn và định dạng ảnh viền: 0.5 điểm

o WordArt + ký tự đặc biệt: 0.5 điểm

o Trình bày: 0.5 điểm

- Trộn và lưu kết quả: 2.0 điểm, trong đó

o Trộn đầy đủ các mục: 1.0 điểm

o Đúng các vị trí yêu cầu: 0.5 điểm

o Lưu kết quả đúng tên + vị trí : 0.5 điểm

Phần II Microsoft Excel (5.0 điểm) Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin bảng

tính có tên là tên và số báo danh của chính Anh (Chị), chứa bảng sau:

- Tạo tập tin đúng tên + vị trí : 0.5 điểm

- Nhập dữ liệu : 1.5 điểm, nhập trên cùng 1 bảng tính -0.5 điểm

- Phái: 0.5 điểm

=IF(LEFT(A33,1)="1","Nam","Nữ")

- PCCV: 0.5 điểm

=VLOOKUP(C33,Sheet2!$A$23:$B$26,2,0)

- Thưởng: 0.5 điểm

=$I$31*VLOOKUP(VALUE(RIGHT(A33,2)),Sheet2!$D$23:$E$26,2)

- Phòng ban: 0.5 điểm

=MID(A33,2,2)

- Thực nhận: 0.5 điểm

=E33*$I$31+F33+G33

Trang 8

Bảng kết quả

LCB 1150000

Mã số Họ và tên Chức vụ Phái HSL PCCV Thưởng

Phòng ban

Thực nhận 0HC17 Đào Thị Thanh

Thu

GĐ Nữ 5.12 300000

0

1380000 HC 10268000 0KD12 Lê Thị Ngọc Thu TP Nữ 4.4 500000 0 KD 5560000 1HC23 Đặng Văn Thanh NV Nam 4.23 0 1610000 HC 6474500

1KD27 Võ Văn Thanh NV Nam 2.34 0 1840000 KD 4531000 1NS22 Tôn Thất Dũng TP Nam 3.33 500000 1610000 NS 5939500 0NS19 Đoàn Thị Như

Hoa

1NS20 Nguyễn Văn

Trung

PGĐ Nam 6.67 100000

0

1380000 NS 10050500

1KD27 Nguyễn Văn Bình NV Nam 4.23 0 1840000 KD 6704500 0HC22 Lê Thị Thu Hoài NV Nữ 3.66 0 1610000 HC 5819000 0HC24 Nguyễn Thị Hoài NV Nữ 3.99 0 1610000 HC 6198500

- Tổng thưởng: 0.5 điểm

=SUMIF(Sheet1!$H$33:$H$44,Sheet2!G24,Sheet1!$G$33:$G$44)

Bảng kết quả

Phòng ban Tổng thưởng

-

Trang 9

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015

Đề thi môn: Tin học

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần I : Microsoft Word (5.0 điểm) Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin văn bản có tên

là tên và số báo danh của chính anh (chị) có nội dung là 9 Giấy khen được trộn từ tập tin dữ liệu nguồn (NGUON.DOC) và tập tin tài liệu chính (CHINH.DOC) sau (hình ảnh tùy chọn):

Tập tin dữ liệu nguồn Lưu vào thư mục gốc ổ đĩa D:\ với tên NGUON.DOC

1 379 Ông Nguyễn Thanh An Bình Trưởng phòng Đào tạo

7 385 Bà Phạm Thị Ngọc Thu Giảng viên khoa Tự nhiên

8 386 Bà Đào Thị Thanh Phương Giảng viên khoa Tự nhiên

Tập tin tài liệu chính Lưu vào thư mục gốc ổ đĩa D:\ với tên CHINH.DOC

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG CĐSP TT.HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THỪA THIÊN - HUẾ

Tặng

<Danh xưng> <Họ tên>

<Chức vụ>

Đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm học 2013-2014

Huế, ngày 15 tháng 10 năm 2014

Hiệu trưởng

Đã vào sổ khen thưởng:

Số: <Số>/QĐ-CĐSP

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 10

Phần II Microsoft Excel (5.0 điểm) Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin bảng tính

có tên là tên và số báo danh của chính anh (chị), chứa các bảng sau:

Câu 1: Tại Sheet 1, lập Bảng tính tiền lương sau:

BẢNG TÍNH TIỀN LƯƠNG THÁNG 12/2014

LCB 1150000

Mã số Họ và tên Chức vụ Phái HSL PCCV Thưởng Phòng

ban

Thực nhận

Câu 2: Tại Sheet 2, lập các bảng 1, 2, 3 như sau:

Câu 3: Lập công thức điền dữ liệu vào các cột trống theo các yêu cầu sau :

a Điền cột Phái là Nam nếu ký tự đầu tiên trong Mã số là 1 và Nữ nếu là 0

b Điền cột PCCV dựa vào cột Chức vụ và dò tìm trong Bảng 1

c Điền cột Phòng ban là hai ký tự thứ 2 và thứ 3 trong Mã số

d Điền cột Thưởng = LCB * Hệ số (Biết rằng Hệ số dựa theo 2 ký tự cuối trong Mã số

và dò tìm trong Bảng 2)

e Điền cột Thực nhận = HSL * LCB + PCCV + Thưởng

f Điền cột Tổng thưởng (trong Bảng 3) bằng cách sử dụng hàm Sumif để tính tổng cột Thưởng theo phòng ban

Ghi chú:

- Thí sinh được sử dụng tài liệu trong phòng thi;

- Không được mang vào phòng thi điện thoại di động, máy ghi âm, máy ảnh, máy vi tính, các phương tiện thông tin khác;

- Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

Ngày đăng: 05/12/2016, 17:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả - BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ
Bảng k ết quả (Trang 8)
BẢNG TÍNH TIỀN LƯƠNG THÁNG 12/2014 - BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ
12 2014 (Trang 10)
BẢNG TÍNH TIỀN THỪA GIỜ - BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ
BẢNG TÍNH TIỀN THỪA GIỜ (Trang 12)
Bảng kết quả - BỘ đề và đáp án môn TIẾNG ANH, môn CHUYÊN NGÀNH và TIN học THI CÔNG CHỨC 2015 của UBNN TỈNH TT HUẾ
Bảng k ết quả (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm