1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khoa hoc

19 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm của nước trong tự nhiên
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Khoa Học Môi Trường
Thể loại Bài
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 25:HOẠT ĐỘNG 1: Đặc điểm của nước trong tự nhiên HOẠT ĐỘNG 2: Tiêu chuẩn đánh giá nước sạch và nước bị ơ nhiễm... Bằng mắt thường ta thấy những thực vật hoặc sinh vật nào sống ở hồ a

Trang 3

Dùng b ng Đúng, Sai: ả

N c chi m ph n nh tr ng l ng c th ướ ế ầ ỏ ọ ượ ơ ể

ng i, đ ng v t ,th c v t.ườ ộ ậ ự ậ

N c giúp c th h p th các ch t dinh ướ ơ ể ấ ụ ấ

d ng hoà tan.ưỡ

N c giúp c th th i ra các ch t th à.ướ ơ ể ả ấ ư

Đ

Đ

S

Trang 4

BÀI 25:

HOẠT ĐỘNG 1:

Đặc điểm của nước trong tự nhiên

HOẠT ĐỘNG 2:

Tiêu chuẩn đánh giá nước sạch và nước bị ơ nhiễm

Trang 5

Ho t đ ng 1: ạ ộ

Trang 6

Yêu c u thí nghi m : ầ ệ

• Hãy dùng ph u có lót bông ễ

đ l c hai chai n c: ể ọ ướ

M t chai đ ng n c ộ ự ướ

sông (h ,ao) ho c n c ồ ặ ướ

đã dùng.

M t chai ch a n c ộ ứ ướ

m a ho c n c máy.ư ặ ướ

• Sau khi l c,quan sát t ng ọ ừ

mi ng bông ế

Mi ng bông dùng đ l c chai ế ể ọ

n c nào b n h n? T i sao?ướ ẩ ơ ạ

Trang 7

Ti n hành thí nghi m ế ệ

• Dán nhãn đ xác đ nh xem chai ch á ể ị ư

n c máy, chai ch á n c đã s d ng? ướ ư ướ ử ụ

• Hai b n trong nhóm s dùng ph u đ ạ ẽ ễ ể

l c vào hai chai đã chu n b ọ ẩ ị

• C nhóm quan sát hai mi ng bông v a ả ế ừ

l c ọ

• Rút ra k t lu n ế ậ

Trang 8

Bằng mắt thường ta thấy những thực vật hoặc sinh vật nào sống ở hồ ao?

• Những thực vật sống ở hồ ao

như:cá,ốc, tôm,cua,rong ,rêu,lăng quăng, …

Trang 9

Các vi sinh vật trong một giọt nước hồ,ao.

Trang 10

•Nước sông,hồ ,ao hoặc nước đã dùng rồi thường

lẫn nhiều đất cát và vi khu nẩ sinh sống

•Nước sông có nhiều phù sa nên có màu đục

•Nước ao, hồ có nhiều sinh vật sống như rong, rêu,tảo nên thường có màu xanh

•Nước giếng,nước mưa,nước máy không bị lẫn nhiều

Trang 11

Ho t đ ng 2: ạ ộ

Trang 12

Tiêu chuẩn đánh

giá

Nước sạch Nước bị

ô nhiễm

Màu

Mùi

Vị

Vi sinnh vật

Các chất hòa tan

Trang 13

Tiêu chuẩn

suốt

Có màu,vẩn đục

Vi sinh v tậ Không có hoặc

có ít

Nhiều quá mức cho phép

Các ch tấ Không có chất hoà Chứa các chất

Trang 14

Th nào là n c b ô ế ướ ị

Nước bị ô nhiễm

Nước có màu

có chất bẩn. Nước có chưá Vi sinh vật.

Nước có mùi hôi.

Trang 15

Th nào là n c s ch? ế ướ ạ

Nước sạch

Trong suốt.

không màu Không mùiKhông vị vi sinh vật.Không có

Trang 17

N i ý c t A và c t B: ố ộ ộ

N c sông, h ,ao ướ ồ

N c sông ướ

N c m a gi ã tr i ướ ư ư ờ

n c gi ng, n c máy ướ ế ướ

N c h ao có nhi u t o ướ ồ ề ả

Có nhi u phù sa ề

Thu ng v n đ c vì l n ờ ẩ ụ ẫ nhi u đ t cát ề ấ

Th ng có màu xanh ườ

Th ng trong vì ườ

Trang 19

Tiết học kết thúc

• H ọ c ghi nh ớ

• Chuẩn bị bài:

Nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm.

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w