1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 19 chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất hóa học 8

17 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 638,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kính chào quý thầy cô và các em học sinhMôn: Hóa Học lớp 8A Giáo viên: Nguyễn Văn Thượng... Khèi l îng mol lµ g×?. TÝnh khèi l îng molM cña ph©n tö CaCO3... thường phải chuyển đổi giữa k

Trang 1

Kính chào quý thầy cô và các em học sinh

Môn: Hóa Học lớp 8A

Giáo viên: Nguyễn Văn Thượng

Trang 2

Bµi 1 Khèi l îng mol lµ g×? TÝnh khèi l îng mol(M) cña ph©n tö CaCO3

BiÕt : Ca = 40, C = 12, O = 16

Bµi 2 TÝnh thÓ tÝch (®ktc) cña 1 mol ph©n tö CO2 vµ

0,5 mol ph©n tö CO2

= 44g/mol

Bµi lµm

Bµi 1 Khèi l îng mol cña ph©n tö CaCO3 lµ:

MCaCO3 = 40 + 12 + 16.3 = 100 (g/mol)

Bµi 2 ThÓ tÝch cña 1 mol ph©n tö CO2 lµ:

1 22,4 = 22,4 (lÝt)

ThÓ tÝch cña 0,25 mol ph©n tö CO2 lµ

0,5 22,4 = 11,2 (lÝt)

Trang 3

thường phải chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích của chất thành số mol chất và ngược lại.

Trang 4

Nếu đặt:

Bài 19:

CHUYểN đổi giữa khối l ợng, thể tích và l ợng chất

I Chuyển đổi giữa l ợng chất và khối l ợng chất nh thế nào?

0,25 mol CO2 cú khối lượng là bao nhiờu gam? Biết M CO2 là 44g 0,25 44 = 40 (g)

Số mol chất Khối l ợng mol Khối l ợng chất

m = n M (g)

Trang 5

I Chuyển đổi giữa l ợng chất và khối l ợng chất nh thế nào?

m = n M (g)

Trong đó

m là khối l ợng chất (g)

n là số mol chất (mol)

M là khối l ợng mol (g/mol)

Suy ra

n = m

M (mol)

M = m

n (g/mol)

Trang 6

mCu = 32 g

nCu = ? mol

nA = 0,125 mol

mA = 12,25 g

MA = ? g/mol

32 g Cu cã sè mol lµ bao nhiªu ?

TÝnh khèi l îng mol cña hîp chÊt A, biÕt 0,125 mol chÊt nµy

cã khèi l îng 12,25 g

Sè mol cña Cu lµ

nCu = = 0,5 ( 32 mol )

64

m

M

Khèi l îng mol cña hîp chÊt A lµ

MA = = 98 (g/mol) 12,25

0,125

m

n

m = n M (g) n = m

M (mol) M = m

n (g/mol)

3,4 ,5

6,7,8,9,10

Trang 7

I Chuyển đổi giữa l ợng chất và khối l ợng chất nh thế nào?

m = n M (g) n = m

M (mol) M = m

n (g/mol)

II Chuyển đổi giữa l ợng chất và thể tích khí nh thế nào?

Thể tớch của 0,25 mol phõn tử CO2 (ở đktc) là bao nhiờu lit ?

V = n 22,4 (l)

Trong đó:

V là thể tích chất khí (đktc)

n là số mol chất khí

22,4 là thể tích của 1 mol khí (đktc)

22, 4

V

nmol

0,25 22,4 = 5,6 (lớt)

n V

Trang 8

Bài 19:

CHUYểN Đổi giữa khối l ợng, thể tích và l ợng chất

I Chuyển đổi giữa l ợng chất và khối l ợng chất nh thế nào?

m = n M (g) n = m

M (mol) M = m

n (g/mol)

II Chuyển đổi giữa l ợng chất và thể tích khí nh thế nào?

V = n 22,4 (l) rút ra ( )

22, 4

V

nmol

S

Đ

Đ S

Bài tập: Hãychọn đúng(Đ ) sai ( S ) trong các câu sau?

A 0,2 mol O2 ở đktc có thể tích là 4,48 lít

B 0,5 mol H2O ở đktc có thể tích là 11,2 lít.

C 1,12 lít khí A ở đktc có số mol là 0,05 mol.

D 1 mol Fe ở đktc có thể tích là 22,4 lít.

Trang 9

I Chuyển đổi giữa l ợng chất và khối l ợng chất nh thế nào?

m = n M (g) n = m

M (mol) M = m

n (g/mol)

II Chuyển đổi giữa l ợng chất và thể tích khí nh thế nào?

22, 4

V

Khối l ợng

chất

(m)

Số mol chất (n)

Thể tích chất khí (V)

m n M

  

V n

 

Trang 10

Bµi 19:

CHUYÓN §æi gi÷a khèi l îng, thÓ tÝch vµ l îng chÊt

Khèi l îng

(m)

Sè mol (n)

ThÓ tÝch khÝ

(V) ®ktc

m n M

  

m = n M

Bµi tËp 1: TÝnh khèi l îng cña 33,6 lÝt khÝ N2 ë (®ktc)

Bµi lµm

Sè mol cña N2 lµ :

Khèi l îng cña N2 lµ:

= 1,5 28 = 42 (g)m N2 n M N2 N2

2 2

33,6

1,5( ) 22,4 22, 4

N N

V

n    mol

22,4

V n

  

Trang 11

Hãy điền các số thích hợp vào các ô trống của bảng sau :

n (mol)

m (gam)

V khí (đktc)

(lít)

2 0,5

0,4 8

4,48 44,8

Trang 12

Bài 1 Tính khối lượng của 0,1 mol phân tử Cl2 , biết

M = 71g là:

Khối lượng của 0,1 mol Cl2 là:

m = n.M = 0,1 71 = 7,1 (g)

Bài tập trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng:

A 35,5 gam

B 0,1 gam

C 7,1 gam

D 71 gam

C

Cl2

Trang 13

16g Cu có số mol là:

16g Cu có số mol là:

A 0,25 mol

A

B 0,5 mol

C 0,2 mol

D 2 mol

) (

25 ,

0 64

16

mol M

m

Trang 14

Bài 3 Tính khối lượng mol của chất A, biết rằng 0,5mol chất này có khối lượng 28g? Chất này là chất gì?

khối lượng mol của chất A là:

Chất này chính là Fe

Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng:

khối lượng mol của chất A là:

A 54g - Mg

D

B 14g - N

C 64g -Cu

D 56g - Fe

g n

m

5 , 0

28

Trang 15

Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng:

B 22,4 lit

C 2,4 lit

D 2,4

= 2,24(l)

Trang 16

Bài 5 Số mol của 3,36 lít khí ô xi ở đktc là ?

Hãy khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn là đúng:

A 3,36 lít

D

B 0,2 mol

C 3,36 gam

D 0,15 mol

O2

3,36( )

l mol

Trang 17

- Bài tập về nhà: 3,4,5,6 SGK trang 67

- Làm các bài tập trong sách BT để giờ sau luyện tập

Ngày đăng: 05/12/2016, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm