Chương VI : ứng dụng di truyền học Tiết 33 Công nghệ tế bào I Khái niệm công nghệ tế bào Nghiên cứu thông tin SGK trang 89 thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau.. Chương VI : ứng dụng
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Di truyền y học tư vấn là gì ? Có những chức năng nào ? Tại sao phụ nữ không nên sinh con ở ngoài tuổi 35 ?
Di truyền y học tư vấn là 1 lĩnh vực của di truyền học kết hợp với phương pháp xét nghiệm, chuẩn đoán hiện
đại về mặt di truyền kết hợp nghiên cứu phả hệ.
Chức năng :
+ Chẩn đoán.
+ Cung cấp thông tin
+ Cho lời khuyên liên quan tới tật bệnh di
truyền.
Trang 3Người nông dân để giống khoai tây từ vụ này sang
vụ khác phải giữ lại rất nhiều củ khoai tây Nhưng với việc nhân bản vô tính chỉ với 1 củ khoai có thể thu được 2000 triệu mầm đủ để trồng 40ha Đó là nhờ thành tựu vô cùng quan trọng của di truyền học.
Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
Nghiên cứu thông tin SGK trang 89 thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau.
Công nghệ tế bào là gì ?
- Công nghệ tế bào là ngành kỹ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô
để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
Để nhận được mô non, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh hoàn toàn giống với cơ thể gốc, người ta phải thực
Trang 4Tại sao cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
lại có kiểu gen như dạng gốc?
Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
Kiểu gen giống dạng gốc vì chúng được
tạo thành do nguyên phân liên tiếp của
1 tế bào được tách ra từ dạng gốc.
Trang 5Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
Em hãy cho biết thành tựu của công nghệ tế bào trong sản xuất ?
+ Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống )
ở cây trồng.
+ Nuôi cấy tế bào và mô trong chọn giống cây trồng
+ Nhân bản vô tính ở động vật.
Trang 6Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ông nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
Người ta sử dụng biện pháp nào để nhân
giống trong ống nghiệm ở cây trồng?
Biện pháp nuôi cấy mô
Nêu tóm tắt các bước tiến hành nhân giống
trong ống nghiệm ?
Trang 7Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
* Quy trình nhân giống vô tính
- Tách mô phân sinh rồi nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng
- Mô sẹo dược tạo thành
- Cây con được tạo thành từ mô sẹo
- Cây con hoàn chỉnh
Trang 8Nêu ưu diểm của nhân giống
trong ống nghiệm?
Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
* Quy trình nhân giống vô tính
- Tách mô phân sinh rồi nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng
- Mô sẹo dược tạo thành
- Cây con được tạo thành từ mô sẹo
- Cây con hoàn chỉnh
* ưu điểm
- Tăng nhanh số lượng cây giống
- Rút ngắn thời gian tạo cây con
- Bảo tồn 1 số nguồn gen thực vật quý hiếm
Trang 9Nhờ hoạt động sống nào của
tế bào mà các cây con được tạo thành từ 1 tế bào ban
đầu?
Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
Nhờ quá trình nguyên phân của tế bào Sự kiện quan trọng
nhất xẩy ra ở là trung gian giữa 2 lần nguyên phân là sự sao chép nguyên vẹn của bộ NST của tế bào mẹ sang tế bào con, giúp các con gĩư nguyên được tính trạng của cây mẹ
Trang 10Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
Nêu thành tựu của nhân giống vô tính
trong ống nghiệm ?
Trang 11HOA PHONG LAN
Trang 13Nhân giống hoa đồng tiền bằng nuôi cấy mô
Trang 14Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
* Quy trình nhân giống vô tính
- Tách mô phân sinh rồi nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng
- Mô sẹo dược tạo thành
- Cây con được tạo thành từ mô sẹo
- Cây con hoàn chỉnh
* ưu điểm
- Tăng nhanh số lượng cây giống
- Rút ngắn thời gian tạo cây con
- Bảo tồn 1 số nguồn gen thực vật quý hiếm
* Thành tựu
Trang 15Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
2 ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô trong chon giống cây trồng
Việc nuôi cấy tế bào và mô được
ứng dụng như thế nào trong chọn giống cây trồng ?
- Tạo giống cây trồng mới bằng cách chọn tế bào Xôma biến dị
Trang 16Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
2 ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô trong chon giống cây trồng
Các khâu chính trong tạo giống cây trồng:
+ Tạo vật liệu mới để chon lọc
+ Chon lọc, đánh giá, tạo giống mới
- Tạo giống cây trồng mới bằng cách chọn tế bào Xôma biến dị
Trang 17Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây
trồng
2 ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô trong chon giống cây trồng
3 Nhân bản vô tính ở động vật
Nêu những thành tựu nhân bản bản vô tính động vật ở việt
Trang 18Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
2 ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô trong chọn giống cây trồng
3 Nhân bản vô tính ở động vật
Lưu ý : Nhân bản vô tính ở động vật là phương pháp nhân giống bằng cách chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng vào 1 tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích phát triển thành 1 phôi
từ đó làm cho phôi phát triẻn thành 1 cơ thể mới
Cơ thể mới này chỉ có 1 bộ NST 2n của cơ thể mẹ
Trang 19 Công nghệ nhân bản vô tính động vật
Cho nhân TB tuyến vú Cho TBC của trứng
Chuyển nhân TB tuyến
vú vào TBC của trứng
Nuôi cây trong ống nghiệm Phôi sớm
I Kh¸i niÖm c«ng nghÖ tÕ bµo
II øng dông cña c«ng nghÖ tÕ bµo
Trang 20CHƯƠNG VI ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC BÀI 31 CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
I – Khái niệm công nghệ tế bào
Cơng nghệ tế bào
là gì?
- Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo
ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
- Dolly ra đời sau nhiều năm nghiên
cứu, ít nhất là 277 thử nghiệm chuyển
nhân tế bào được 29 phơi ( 12 % thành
Trang 21Qua hình vẽ các em hãy cho biết phương pháp nhân giống vô tính ở cây trồng và vật nuôI giống và khác nhau căn bản ở điểm nào.?
Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
* Giống :
+ Cơ thể con đề được tạo ra từ 1 tế bào sinh dưỡng bằng phương pháp nuôi cấy mô
+ Các bước tiến hành cơ bản giống nhau
- Tách tế bào sinh dưỡng khỏi cơ thể mẹ rồi nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng để tạo mô sẹo
- Kích thích mô sẹo phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh
* Khác :
+ Mô sẹo của động vật phải được nuôi dưỡng từ trong tử cung của 1 con vật dùng làm mẹ
Trang 22ý nghĩa:
- Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt
chủng
- Tạo cơ quan nội tạng của động vật đã được chuyển gen người
để chủ động cung cấp cơ quan thay thế cho các bệnh nhân bị hỏng cơ quan tương ứng
Chương VI : ứng dụng di truyền học
Tiết 33 Công nghệ tế bào
I Khái niệm công nghệ tế bào
II ứng dụng của công nghệ tế bào
1 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ( vi nhân giống ) ở cây trồng
2 ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô trong chon giống cây trồng
3 Nhân bản vô tính ở động vật
Nhân bản vô tính thành công ở động vật có ý nghĩa gì ?
Trang 242 Nêu ưu điểm và triển vọng của phương pháp nhân
giống vô tính trong ống nghiệm ?
- Cho ra giống nhanh.
- Năng xuất cao và rẻ tiền.
- Mở ra triển vọng nhân nhanh nguồn gen quý hiểm có nguy cơ bị tuyệt chủng và khả năng chủ động cung cấp các cơ quan thay thế cho các bệnh nhân cần thay thế.
Trang 25DÆn dß
- §äc môc “ Em cã biÕt” trang 91
- Häc bµi tr¶ lêi c©u hái SGK
- T×m hiÓu øng dông c«ng nghÖ gen.
Trang 26Chóc c¸c ThÇy
C« m¹nh khoÎ Chóc c¸c em ch¨m ngoan häc
giái