Khóc > < CườiEm có nhận xét gì về hai hình ảnh dưới đây:... Sử dụng từ trái nghĩa sao cho phù hợp với ngữ cảnh của câu trong khi giao tiếp... VIỆC TỐT VIỆC XẤU... CHẬM NHƯ RÙA NHANH NH
Trang 1Khóc > < Cười
Em có nhận xét gì về hai hình ảnh dưới đây:
Trang 2Ví dụ 1:
Dịch thơ: Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh(Tương Như)
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
Dịch thơ: Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
( Trần Trọng San)
Trẻ đi, già trở lại nhà
Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu
Gặp nhau mà chẳng biết nhau Trẻ cười hỏi: “ Khách từ đâu đến làng”
Trang 3Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau:
- Chị em như chuối nhiều tàu,
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm được một chuyến sai Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, Ngày tháng mười chưa cười đã tối.
Trang 4Bài 2: Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau:
tươi
cá tươi
hoa tươi
cá ươn
hoa héo
yếu
ăn yếu
học lực yếu
ăn khỏe học lực khá ( giỏi )
xấu
chữ xấu
đất xấu
chữ đẹp
đất tốt
Trang 5Thảo luận nhóm (3 phút ):
Nhóm 1: Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bản dịch thơ “ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh ” có tác dụng gì? Nhóm 2: Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bản dịch thơ “ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê ” ( Trần Trọng San ) có tác dụng gì?
Nhóm 3, 4 :Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa và nêu tác dụng của việc dùng các từ trái nghĩa ấy?
Trang 6So s¸nh c¸c c¸ch nãi sau:
Luý:CÇnph¶in¾m®îctõtr¸inghÜath×míisödôngtõ®îcchÝnhx¸c.
Sử dụng từ trái nghĩa sao cho phù hợp với ngữ cảnh của câu trong khi giao tiếp.
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Cái áo này giá cao
Anh ấy có trình độ cao
Anh ấy có trình độ hạ. (Thấp)
Trang 7NHỎ BÉ
TO LỚN
Trang 8CAO THẤP
Trang 9GIÀ TRẺ
Trang 10VIỆC TỐT VIỆC XẤU
Trang 11CHẬM NHƯ RÙA NHANH NHƯ SÓC
Trang 12M Ừ N G
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
11
Hàng ngang số 1 gồm 6 chữ cái
Một từ đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
Hàng ngang số 2 gồm 4 chữ cái
Một từ trái nghĩa với từ “tủi”?
Hàng ngang số 3 gồm 4 chữ cái
Từ trái nghĩa với từ “héo”?
Hàng ngang số 4 gồm 4 chữ cái
Một từ trái nghĩa với từ “dưới”?
Hàng ngang số 5 gồm 4 chữ cái
Một từ đồng nghĩa với từ “quả”?
Hàng ngang số 6 gồm 2 chữ cái
Một từ trái nghĩa với từ “đứng”?
Hàng ngang số 7 gồm 6 chữ cái
Một từ trái nghĩa với từ “phạt”?
Hàng ngang số 8 gồm 5 chữ cái
Một từ đồng nghĩa với từ “dũng cảm”?
Hàng ngang số 9 gồm 3 chữ cái
Một từ trái nghĩa với từ “sang”?
Hàng ngang số 10 gồm 7 chữ cái
Một từ đồng nghĩa với từ “nhiệm vụ”?
Hàng ngang số 11 gồm 5 chữ cái
Một từ trái nghĩa với từ “chậm”?
Trang 13Bàiư3 :ưĐiền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
- Chân cứng đá … - Vô th ởng vô…
- Có đi có… - Bên … bên khinh
- Gần nhà… ngõ - Buổi … buổi cái
- Mắt nhắm mắt… - B ớc thấp b ớc
- Chạy sấp chạy … - Chân ớt chân…
mềm lại
xa
mở ngửa
phạt trọng
đực
cao ráo