1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ngân hàng trắc nghiệm cơ sở dữ liệu (có đáp án)

79 979 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 236,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1>BiếtA Một hệ thống thông tin có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị nhớ B Một hệ thống thông tin tự nhiên được lưu trữ trên các thiết bị nhớ C Một tập hợp các file dữ liệu

Trang 1

Chương 1>Biết

A) Một hệ thống thông tin có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị nhớ

B) Một hệ thống thông tin tự nhiên được lưu trữ trên các thiết bị nhớ

C) Một tập hợp các file dữ liệu

D) Dữ liệu lưu trữ trên các máy tính

A) Nhu cầu khai thác thông tin của chương trình ứng dụng

B) Nhu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều chương trình ứng dụng

C) Nhu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều người dùng, nhiều chương trình ứng dụng

D) Nhu cầu khai thác thông tin của hệ tác nghiệp

A) Truy nhập trực tuyến

B) Nhiều người sử dụng

C) Nhiều người sử dụng, ko phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền

D) Nhiều người sử dụng, có phân quyền

A) Người khai thác CSDL

B) Người cấp quyền truy cập CSDL cho người dùng

C) Một người hay nhóm người có trách nhiệm điều kiển toàn bộ hoạt động của hệ CSDL

D) Một người hay nhóm người có khả năng sao chép và phục hồi dữ liệu

A) Khi hay đổi cấu trúc hoặc nơi lưu trữ dữ liệu ko cần thay đổi chương trình ứng dụng

B) Khi thay đổi cấu trúc hoặc nơi lưu trữ dữ liệu có ảnh hưởng đến chương trình ứng dụng

C) Khi thay đổi cấu trúc dữ liệu phải viết lại chương trình ứng dụng

D) Khi thay đổi dữ liệu ở mức quan niệm ko cần thay đổi chương trình ứng dụng

A) Sự thay đổi dữ liệu ở mức quan niệm ko làm thay đổi các chương trình ứng dụng

B) Sự thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu ko làm thay đổi các chương trình ứng dụng

C) Sự thay đổi dữ liệu ở mức ngoài ko làm thay đổi các chương trình ứng dụng

D) Sự thay đổi dữ liệu ở mức vật lý ko làm thay đổi các chương trình ứng dụng

A) Mỗi hàng phản ánh thông tin về một kiểu dữ liệu Mỗi bảng gọi là 1 quan hệ/ kiểu thực thể/

tệp

Mỗi hàng gọi là 1 bộ/ thực thể/bản ghi.Mỗi cột gọi là một thuộc tính/trường

B) Mỗi hàng phản ánh thông tin về một thực thể

C) Mỗi hàng tương ứng với một thuộc tính

D) Mỗi hàng tương ứng với một mối liên kết

A) các đối tượng cụ thể hoặc trừu tượng có ích trong công tác quản lý

B) tất cả các đối tượng tồn tại trong thế giới thực

C) các đối tượng trừu tượng có ích trong công tác quản lý

D) các đối tượng cụ thể có ích trong công tác quản lý

A) Nội dung thông tin của một phần CSDL dưới cách nhìn (khai thác) của người sử dụng

B) Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

C) Nội dung thông tin trong thế giới thực dưới cách nhìn của người sử dụng

D) Nội dung thông tin của một phần CSDL

Trang 2

Câu 10 CSDL mức logic là: C

A) cách nhìn dữ liệu ở mức ngoài của người sử dụng

B) tập các dữ liệu được biểu diễn theo một cấu trúc nào đó, được lưu trên các thiết bị nhớ

C) tập các dữ liệu được biểu diễn dưới dạng trừu tượng của CSDL vật lý

D) toàn bộ dữ liệu trong CSDL mức vật lý

A) biểu diễn dữ liệu trừu tượng ở mức logíc

B) tập các dữ liệu được biểu diễn theo một cấu trúc nào đó, được lưu trên các thiết bị nhớ

C) mô hình biểu diễn dữ liệu của người sử dụng

D) tập các dữ liệu được biểu diễn dưới dạng trừu tượng của CSDL vật lý

A) Hệ thống phần mềm cho phép xây dựng các chương

trình ứng dụng Hệ quản trị CSDL (Database Management System - DBMS), là phần

mềm hay hệ thống được thiết kế để quản trị một CSDL Cụ thể, các chương

trình thuộc loại này hỗ trợ khả năng lưu trữ, sửa chữa, xóa và tìm kiếm thông tin trong một CSDL

B) Hệ thống phần mềm cho phép tạo cấu trúc CSDL

C) Hệ thống phần mềm thực hiện các thao tác: cập nhật,

chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu

D) Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy

B) Ngôn ngữ lập trình

C) Hệ điều hành

D) Ngôn ngữ lập trình phân tán

A) Máy khách ko tham gia vào quá trình xử lý

B) CSDL được lưu trữ tại Central

C) CSDL được lưu trữ tại Server

D) CSDL được lưu trữ tại Client

A) Có tham gia vào quá trình xử lý dữ

liệu

Trong mô hình client/server, client được coi như là người sử dụng các dịch vụ trên mạng do 1 hoặc nhiều máy chủ cung cấp và server được coi như là người cung cấp dịch vụ để trả lời các yêu cầu của các clients Điều quan trọng là phải hiểu được vai trò hoạt động của nó trong một mô hình cụ thể, một máy client trong mô hình này lại có thể là server trong một mô hình khác

B) Ko tham gia vào quá trình xử lý dữ

liệu

C) Chỉ nhận dữ liệu từ máy chủ

D) Chỉ gửi dữ liệu tời máy chủ

A) Mọi xử lý, tính toán được chia sẽ tại mọi máy trạm (Terminal)

B) Mọi xử lý, tính toán chỉ được diễn ra ở máy trung tâm

C) Máy trạm có tham gia vào quá trình xử lý dữ liệu

D) Mọi xử lý, tính toán ko diễn ra ở máy trung tâm

Câu 17 Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về hệ CSDL tập trung gồm có: D

A) Personal Database

B) Central Database

C) Client/Server Database

D) Personal Database, Central Database và Client/Server Database

A) Hệ đơn người dùng

Trang 3

B) Hệ CSDL hướng đối tượng

C) Hệ CSDL tập trung

D) Hệ CSDL phân tán

Câu 19 Trong hệ CSDL trung tâm, khi máy tính trung tâm có sự cố thì: A

A) Toàn bộ hệ thống sẽ ngừng hoạt động

B) Toàn bộ hệ thống vẫn hoạt động bình thường

C) Trong hệ thống có một vài điểm phải ngừng hoạt động

D) Mọi xử lý dữ liệu vẫn diễn ra bình thường

Câu 20 Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về: Hệ CSDL phân tán là hệ trong đó phần CSDL : B

A) được phân bố thành nhiều CSDL địa phương và được lưu trữ tại nhiều nơi khác nhau

B) được phân bố thành nhiều CSDL địa phương và được lưu trữ tại các vị trí khác nhau trong

mạng máy tính

C) được lưu trữ phân tán trên các máy tính khác nhau

D) được lưu trữ phân tán tại nhiều máy tính

A) Hệ CSDL phân tán đa nhất, hệ CSDL phân tán thuần nhất và hệ CSDL ko thuần nhất

B) Hệ CSDL phân tán đa nhất và hệ CSDL phân tán ko thuần nhất

C) Hệ CSDL phân tán đơn nhất và hệ CSDL phân tán thuần nhất

D) Hệ CSDL phân tán thuần nhất và hệ CSDL phân tán ko thuần nhất

A) Một tập các phép toán để tạo lập CSDL và tập các ký hiệu để hiển thị dữ liệu

B) Một tập các ký hiệu để mô tả dữ liệu và tập các phép toán để thao tác trên CSDL

C) Một tập các phép toán để truy xuất dữ liệu và tập các ký hiệu để liên kết chúng

D) Một tập các ký hiệu để mô tả dữ liệu và tập các phép toán để kết xuất dữ liệu

A) quan trọng vì nó làm thay đổi ý nghĩa của dữ liệu

B) ko quan trọng vì nó ko làm thay đổi bản chất của dữ liệu

C) rất cần thiết cần phải cân nhắc kỹ vì nó làm thay đổi cấu trúc của dữ liệu

D) tương đối quan trọng vì nó phần nào làm thay đổi cấu trúc của dữ liệu

A) cần phải sắp xếp theo một trật tự nào đó

B) sắp xếp theo một thứ tự nào đó là rất quan trọng

C) ko cần thiết phải sắp xếp theo một trật tự nào đó

D) luôn luôn phải sắp xếp theo một trật tự nào đó

A) Sự ghép nối giữa hai hay nhiều thực thể

B) Sự ghép nối giữa hai hay nhiều bảng dữ liệu

Trang 4

C) Sự ghép nối giữa hai hay nhiều kiểu thực thể

D) Sự ghép nối giữa hai hay nhiều thực thể phản ánh một thực tế quản lý

A) Một thực thể kiểu A liên kết với nhiều thực thể kiểu B và ngược lại

B) Một thực thể kiểu A liên kết với nhiều hơn một thực thể kiểu B và ngược lại

C) Một thực thể kiểu A liên kết với duy nhất một thực thể kiểu B và ngược lại

D) Một thực thể kiểu A liên kết với nhiều thực thể kiểu B và ngược lại một thực thể kiểu B liên kết

với duy nhất một thực thể kiểu A

Câu 29 Hai kiểu thực thể A và B có mối liên kết Một - Nhiều nếu: D

A) Một thực thể kiểu A liên kết với nhiều thực thể kiểu B và ngược lại

B) Một thực thể kiểu A liên kết với nhiều hơn một thực thể kiểu B và ngược lại

C) Một thực thể kiểu A liên kết với nhiều thực thể kiểu B và ngược lại một thực thể kiểu B liên kết

với nhiều hơn một thực thể kiểu A

D) Một thực thể kiểu A liên kết với nhiều thực thể kiểu B và ngược lại một thực thể kiểu B liên kết

với duy nhất một thực thể kiểu A

Câu 30 Hai kiểu thực thể A và B có mối liên kết Nhiều - Nhiều nếu: A

A) Một thực thể kiểu A liên kết với nhiều thực thể kiểu B và ngược lại một thực thể kiểu B liên kết

với nhiều thực thể kiểu A

B) Nhiều kiểu thực thể A liên kết với nhiều kiểu thực thể dạng B

C) Một thực thể kiểu A liên kết với một thực thể kiểu B và ngược lại một thực thể kiểu B liên kết

với nhiều thực thể kiểu A

D) Một thực thể kiểu A liên kết với nhiều thực thể kiểu B và ngược lại một thực thể kiểu B liên kết

với duy nhất một thực thể kiểu A

A) Tập các thực thể có ích cho công tác quản lý

B) Tập các thực thể có quan hệ với nhau

C) Tập các đối tượng dữ liệu

D) Tập các thực thể có cùng các đặc trưng, bản chất giống nhau

Câu 32 Trong mô hình dữ liệu phân cấp chỉ biểu diễn được 2 mối liên kết là: C

A) Xử lý trên phạm vi rộng, công việc xử lý nhiều

B) Dư thừa dữ liệu, lãng phí, sai sót khi cập nhật dữ liệu

C) Dư thừa dữ liệu, sai sót khi cập nhật dữ liệu

D) Việc xử lý dữ liệu gây nhiều bất cập

A) Dữ liệu được xử lý độc lập với các chương trình ứng dụng

B) Dữ liệu độc lập với các chương trình ứng dụng

C) Dữ liệu và các chương trình ứng dụng phụ thuộc nhau

D) Dữ liệu ko phụ thuộc vào các chương trình ứng dụng

Câu 3 Trong hệ thống tệp, bất kỳ sự thay đổi nào về cấu trúc của một tệp dữ liệu cũng: D

A) Phải thay đổi cả chương trình ko truy cập đến tệp đó

B) Ko đòi hỏi phải thay đổi tất cả các chương trình ứng dụng truy cập đến tệp đó

C) Phải giữ nguyên các chương trình ứng dụng truy cập đến tệp đó

Trang 5

D) Phải thay đổi tất cả các chương trình ứng dụng truy cập đến tệp đó

A) ko thể xem là một CSDL

B) ko thể xem là một dữ liệu

C) có thể xem là một CSDL

D) có thể xem là một hệ thống dữ liệu

A) Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ

liệu

-Đảm bảo sự độc lập dữ liệu-Giảm thiểu việc dư thừa dữ liệu:

-Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu:

-Tăng tính dùng chung:

-Tăng khả năng phát triển các ứng dụng:

-Tính chuẩn hoá cao-Chất lượng dữ liệu được cải thiện-Giảm bớt chi phí bảo trì hệ thống

B) Xuất hiện dị thường thông tin

C) Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ

liệu khác nhau

D) Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và ko nhất

quán dữ liệu

A) Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn Dị thường là những vấn đề xảy ra do sự dư

thừa trong các bảng Một bảng chuẩn hóa lỗi

có thể xảy ra những dị thường sau: Dị thường khi cập nhật, xóa, thêm

B) Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

C) Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

D) Ko xuất hiện mâu thuẫn thông tin

A) Ko xuất hiện mâu thuẫn thông tin

Sự ko nhất quán dữ liệu trong lưu trữ làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn của nó

B) Ko thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu

C) Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm

D) Mất đi tính toàn vẹn cuả dữ liệu

A) Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo cho sự lưu

trữ dữ liệu luôn đúng Toàn vẹn dữ liệu làviệc đặt ra các quy tắc trong một CSDL nhằm kiểm tra các giá trị của dữ liệu trước khi được lưu trữ phải đảm bảo tínhchính xác và hợp lí bên trong một CSDL

B) Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu.thuận lợi

C) Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng với thực tế

D)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan của hệ thống

A) Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ

tránh khỏi những hiện tượng cố tình sửdụng sai dữ liệu

B) Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ

ngoài vào

C) Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

D) Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu

B) CSDL mức vật lý

C) CSDL mức ngoài

D) CSDL mức trong

Trang 6

Câu 12 Mô hình thực thể liên kết diễn đạt thế giới thực bằng các khái niệm: D

A) Đối tượng, thuộc tính, mối liên kết

Thực thểThuộc tínhLiên kết

B) Bản ghi, thuộc tính, mối liên kết

C) Bộ dữ liệu, thực thể, mối liên kết

D) Kiểu thực thể, thuộc tính, mối liên kết

A) Các cấu trúc lưu trữ của CSDL địa phương

B) Các thao tác trên CSDL địa phương

C) Các truy xuất trên CSDL địa phương

D) Cách thức quản trị CSDL địa phương

Câu 14 Mô hình dữ liệu nào sau đây ko biểu diễn được mối quan hệ N-N C

A) Mô hình dữ liệu thực thể liên kết

Mô hình quan hệ: 1–1,1–n, n–n, 3 ngôi

Mô hình thực thể liên kết: 1-1, 1-n, n-n

Mô hình phân cấp: 1-n

B) Mô hình dữ liệu quan hệ

C) Mô hình dữ liệu phân cấp

D) Mô hình dữ liệu phân cấp và mô hình quan hệ

Câu 15 Trong mô hình dữ liệu phân cấp, khi loại bỏ bản ghi gốc sẽ xảy ra: A

A) Mất mát thông tin

B) Thông tin ko nhất quán

C) Dư thừa thông tin

D) Mất đi sự bảo mật của dữ liệu

A) Ko gây ra các dị thường thông tin và bảo đảm được tính toàn vẹn của dữ liệu

B) Ko gây ra các dị thường thông tin và dữ liệu luôn mở

C) Ko gây ra các dị thường thông tin, đảm bảo được tính bảo mật dữ liệu

D) Ko gây ra các dị thường thông tin và đảm bảo được việc kết xuất dữ liệu

Câu 17 Tổ chức dữ liệu theo mô hình nào là tốt nhất phụ thuộc vào yêu cầu: B

A) Truy vấn dữ liệu

B) Cập nhật, bổ sung, xoá và truy vấn dữ liệu

C) Quản trị dữ liệu

D) Khai thác dữ liệu

A) Một biểu thức đại số quan hệ

B) Một File dữ liệu

C) Một quan hệ (bảng dữ liệu)

D) Một câu truy vấn dữ liệu

Câu 19 Hai kiểu thực thể A và B có thể được đồng nhất thành một kiểu thực thể khi giữa chúng có mối liên kết: AA) Một - Một

B) Một - Nhiều

C) Nhiều - Nhiều

Câu 20 Trong mô hình thực thể quan hệ, ta phải tiến hành chuẩn hoá khi tồn tại mối liên kết nào: C

A) Một - Một Chuẩn hóa dữ liệu là quá trình phân rã lược đồ quan hệ chưa

chuẩn hóa (có dạng chuẩn nhất) thành các lược đồ quan hệ nhỏ hơn nhưng ở dạng chuẩn cao hơn (có cấu trúc tốt hơn)

Trang 7

B) Một - Một và Nhiều - Nhiều

C) Nhiều - Nhiều và Một - Nhiều

D) Một - Một, Một – Nhiều và Nhiều – Nhiều

Câu 22 Thuộc tính tên gọi có thể dùng để nhận biết sự tồn tại của: C

A) Một bộ dữ liệu

Thuộc tính tên gọi có giá trị là tên của các bản thể, dùng

để phân biệt bản thể, cho phép nhận biết sự tồn tại của một thực thể, thường có chữ “tên”

B) Một mối liên kết dữ liệu

Câu 25 Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tổ chức lưu trữ dữ liệu theo lý thuyết CSDL có thể tránh được sự ko nhất quán trong lưu trữ dữ liệu và bảo đảm

được của dữ liệu.

B) Giá trị của mỗi thuộc tính khoá có khả năng xác định giá trị của các thuộc tính còn lại

C) Giá trị của khoá xác định duy nhất giá trị của các thuộc tính còn lại trong tập U

D) Giá trị của mỗi thuộc xác định duy nhất các thuộc tính còn lại

A) Ko cần thiết có khoá chính

B) Có duy nhất một khoá chính

C) Có ít nhất một khoá chính

D) Ko cần thiết phải có thuộc tính khoá chính

Câu 3 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), trong đó U là tập hữu hạn các thuộc tính và F là tập pth, K là tập thuộc tính (K⊆U) và gọi K là siêu khoá của lược đồ quan hệ r(U,F), khi và chỉ khi D

Trang 8

(2) - mọi A K thì (K-A)+≠ UNếu chỉ thỏa mãn (1) thì K là siêu khóaNếu thỏa mãn (1)+(2) thì K là khóa tối thiểu

B) K+ =A, với A⊆U

C) K+≠ U

A) Các thuộc tính ko chứa trong khoá tối thiểu

B) Các thuộc tính ko khoá

C) Các thuộc tính có giá trị duy nhất

D) Các thuộc tính có mặt trong ít nhất một tập khoá tối thiểu

A) Có thể nhận giá trị NULL

B) Ko thể nhận giá trị NULL

C) Có thể nhận các giá trị ko xác định

D) Có thể chấp nhận giá trị rỗng hoặc giá trị khác rỗng

A) Chấp nhận giá trị giống nhau

B) Chấp nhận giá trị NULL

C) Duy nhất và chấp nhận giá trị NULL

D) Duy nhất và ko chấp nhận giá trị NULL

A) Thuộc tính xuất hiện ở vế trái của một pth

B) Thuộc tính ko xuất hiện trong bất kỳ tập khoá tối thiểu nào của r(U,F)

C) Thuộc tính A| A ∈ K với K là khoá tối thiểu của r(U,F)

D) Thuộc tính xuất hiện ở vễ trái của mọi pth

Câu 8 Cho tập thuộc tính U={Mã sinh viên, Họ và tên, Giới tính, Số chứng minh thư, Mã lớp } Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: AA) K1={MaSV}, K2={Số chứng minh thư} là khoá tối thiểu của r(U)

B) K1={MaSV}, K2={ Họ và tên, Mã lớp} là khoá tối thiểu của r(U)

C) K1={MaSV}, K2={U} là khoá tối thiểu của r(U)

D) K1={Số chứng minh thư} ko là khoá tối thiểu của r(U)

Câu 9 Cho U là tập hữu hạn các thuộc tính, U={A1,A2,…,An} R là một quan hệ xác định trên tập thuộc tính U, khi và chỉ khi: BA) R(U) ⊇ Dom(A1) x Dom(A2) x…x Dom(An)

B) R(U) ⊆ Dom(A1) x Dom(A2) x…x Dom(An)

C) R(U) = Dom(A1) x Dom(A2) x…x Dom(An)

D) R(U) ⊃ Dom(A1) x Dom(A2) x…x Dom(An)

Câu 10 U là một tập hữu hạn các thuộc tính, X là một tập thuộc tính (X⊆ U), khi đó: C

A) Tồn tại thuộc tính của X ko nằm trong U

B) Mọi thuộc tính của U là thuộc tính của X

C) Mọi thuộc tính của X đều nằm trong tập thuộc tính của U

D) Tồn tại thuộc tính của X nằm trong tập thuộc tính của U

A) Tập các giá trị bất kỳ

Miền giá trị là tập hợp tất cả các giá trị mà 1 thuộc tính có thể nhận được gọi là miền giá trị thuộc tính

B) Tập các giá trị số

C) Tập các xâu ký tự

D) Tập các giá trị nguyên tố của thuộc tính

A) Tập các thuộc tính của thực thể

Trang 9

B) Tập các giá trị của thuộc tính

C) Tập các giá trị của một bộ dữ liệu

Câu 16 Hai lược đồ quan hệ R(A1, A2, …, An) và S(B1, B2, …, Bn) là khả hợp nếu: A

A) Chúng có cùng bậc n và Dom(Ai)=Dom(Bi), 1≤i≤n Hai quan hệ R,S gọi là khả hợp nếu

chúng có cùng bâc (số các thuộc tính bằng nhau) và miền trị của thuộc tính thứ i của quan hệ này bằng miền trị của thuộc tính thứ i trong quan hệ kia

B) Chúng có cùng số lượng các thuộc tính bằng nhau

C) Chúng có các miền giá trị tương ứng bằng nhau

D) Chúng phải cùng xác định trên một tập thuộc tính

Câu 17 Các phép toán đại số quan hệ sử dụng điều kiện quan hệ khả hợp là: B

Câu 21 Tích Đề Các của quan hệ R1(A1, A2,…, An) và R2(B1, B2,…, Bm) là D

A) R1 x R2={t với t có dạng (a1, a2, ,an,b1, b2, ,bm ) sao cho (a1,

a2, ,an)∉R1 or ( b1, b2, ,bm) ∈R2}

RxS={t|t(a1, a2,…an, b1,b2,…bn) trong đó:

Trang 10

{a1, a2, …an}R, {b1, b2, …bn}S}

B) R1 x R2={t với t có dạng (a1, a2, ,an,b1, b2, ,bm ) sao cho (a1,

Trang 11

B) Luôn tồn tại ít nhất một thuộc tính ko khoá

C) Luôn tồn tại từ hai thuộc tính ko khoá trở lên

D) Mọi thuộc tính trong U đều là các thuộc tính ko khoá

Câu 4 Trong lược đồ quan hệ r(U,F), khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về thuộc tính khoá: CA) Luôn tồn tại từ hai thuộc tính khoá trở lên

B) Có thể ko có thuộc tính khoá

C) Luôn tồn tại ít nhất một thuộc tính khoá

D) Thuộc tính khoá còn gọi là thuộc tính khoá ngoài

Câu 5 Cho r(U,F), trong đó U là tập thuộc tính, F là tập pth Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: C

A) r(U,F) có các tập khoá bất kỳ

B) r(U,F) luôn có nhiều hơn một tập khoá tối thiểu

C) r(U,F) có ít nhất một tập khoá tối thiểu

D) r(U,F) có nhiều nhất một tập khoá tối thiểu

hệ là một quan hệ Nói cách khác,quan hệ luôn xác định trên một lược đồ quan hệ

C) Mô hình dữ liệu ngoài

D) Mô hình dữ liệu trong

Câu 10 Xét hai quan hệ R(U) và S(V) có mối liên kết 1:n Gọi A là một thuộc tính ,A⊂U A là khoá

ngoài của quan hệ S khi đó:

B

A) A phải có cùng miền trị với một thuộc tính bất kỳ của quan hệ R Khóa ngoài: mối

quan hệ giữa một hai bảng và mối quan hệ này ta hay gọi là cha - con

B) A phải có cùng miền trị với khoá chính của quan hệ R

C) A bắt buộc phải có cùng tên với tên khoá chính của quan hệ R

D) A ko cần thiết phải có cùng miền trị với thuộc tính khoá chính của quan

hệ R

Câu 11 Kết quả của Phép Hợp (R∪S), Giao (R∩S), Trừ (R-S) là một quan hệ xác định trên: D

A) Một số thuộc tính của R và một vài thuộc tính của S

B) tập thuộc tính của quan hệ S

C) tập thuộc tính của cả hai quan hệ

D) tập thuộc tính của quan hệ R

Câu 12 Cho quan hệ R(U), F là biểu thức điều kiện Vậy kết quả trả về của phép chọn (δ

F (R) ) là một C

Trang 12

quan hệ:

A) Xác định trên một tập con thuộc tính của R và có số bộ luôn ít hơn hoặc bằng số bộ của R

B) Xác định trên tập thuộc tính của R và có số bộ luôn ít hơn số bộ của R

C) Xác định trên tập thuộc tính của R và có số bộ luôn ít hơn hoặc bằng số bộ của R

D) Xác định trên một tập con thuộc tính của R và có số bộ luôn nhỏ hơn số bộ của R

A) Thêm mới, xoá và sửa dữ liệu

B) Thêm mới, sửa, và truy vấn dữ liệu

C) Sửa, xoá và truy vấn dữ liệu

D) Các thao định nghĩa cấu trúc dữ liệu

A) Thêm mới và truy vấn dữ liệu

B) Xoá và truy vấn dữ liệu

C) Sửa và truy vấn dữ liệu

D) Truy vấn dữ liệu

A) vừa tham gia vào khoá chính, vừa tham gia vào khoá ngoài

B) chỉ tham gia vào khoá chính hoặc chỉ tham gia vào khoá ngoài

C) chỉ tham gia vào khoá chính, hoặc ko tham gia vào bất kỳ loại khoá nào

D) chỉ tham gia vào khoá ngoài hoặc ko tham gia vào bất kỳ loại khoá nào

Câu 16 Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói: Trong một quan hệ, mỗi giá trị của một bộ dữ liệu (hàng) phải là: DA) một giá trị nguyên tổ

B) một giá trị hoặc giá trị NULL

C) một giá trị đa trị hoặc giá trị NULL

D) một giá trị nguyên tố hoặc giá trị NULL

Chương 2>vận dụng

Câu 1 Cho bảng dữ liệu KH-Khách hàng gồm các thuộc tính sau : MaK- Mã khách hàng, TenK-Tên khách hàng, DiaChi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại Biểu thức đại số quan hệ nào sau

đây cho biết danh sách gồm mã và tên của các khách hàng có địa chỉ ở Thái Nguyên ?

A

A) ΠMaK,TenK(δDaiChi=’Thái Nguyên’(KH)

B) δDiaChi=’Thái Nguyên’ΠMaK,TenK(KH)

C) δDiaChi=’Thái Nguyên’(KH)

D) Π(δDiaChi=’Thái Nguyên’(KH)

Câu 2 Cho bảng dữ liệu HH- Hàng hoá gồm các thuộc tính sau : MaH- Mã hàng, TenH-Tên hàng, DVT- Đơn vị tính, SL-Số lượng Biểu thức đại só quan hệ nào sau đây cho biết danh sách các

mặt hàng có số lượng lớn hơn hoặc bằng 1000 ?

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau :

Bảng Khách Hàng (KH) lưu trữ thông tin về khách hàng, gồm các thuộc tính sau : MaK- Mã khách hàng, TenK-Tên khách hàng, DiaChi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại

Bảng Hoá Đơn Bán Hàng (HDBH) gồm các thuộc tính : SoHD-Số hoá đơn bán, NgayHD- Ngày hoá đơn, MaK- Mã khách, DienGiai- Diễn giải

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết danh sách các khách hàng đã mua hàng vào ngày 05/11/2009 ?

D

Trang 13

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau :

Bảng Khách Hàng (KH, gồm các thuộc tính sau : MaK- Mã khách hàng, TenK-Tên khách hàng, DiaChi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại

Bảng Hoá Đơn Bán Hàng (HDBH) gồm các thuộc tính : SoHD-Số hoá đơn bán, NgayHD- Ngày hoá đơn, MaK- Mã khách, DienGiai- Diễn giải

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết mã và tên khách hàng đã mua hàng có số hoá đơn 01

B

A) Π((δSoHD=’01’(HDBH)) * KH)

B) ΠMaK,TenK((δSoHD=’01’(HDBH)) * KH)

C) δSoHD=’01’ (ΠMaK,TenK (HDBH * KH))

D) ΠMaK,TenK ((δSoHD=’01’(HDBH)) *(ΠTenK(KH)))

Câu 5 Bảng Nhà (N) để lưu thông tin về các ngôi nhà, gồm các thuộc tính sau : MaN- Mã nhà, TenCN- Tên chủ nhà, DC- Địa chỉ nhà, GT- Giá thuê Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho

biết mã nhà, giá thuê của các ngôi nhà có địa chỉ ở Thái Nguyên ?

C

A) δDC=’Thái Nguyên’(ΠMaN,GT (N))

B) ΠMaN,GT (δ’Thái Nguyên’(N))

C) ΠMaN,GT (δDC=’Thái Nguyên’(N))

D) ΠMaN,GT (δDC=’Thái Nguyên’)

Câu 6

Bảng Nhà (N) để lưu thông tin về các ngôi nhà, gồm các thuộc tính sau : MaN- Mã nhà,

TenCN- Tên chủ nhà, DC- Địa chỉ nhà, GT- Giá thuê Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết mã và địa chỉ của các ngôi nhà có có giá thuê bằng 1000000 đồng ?

Câu 7 Bảng Nhà (N) để lưu thông tin về các ngôi nhà, gồm các thuộc tính sau : MaN- Mã nhà, TenCN- Tên chủ nhà, DC- Địa chỉ, GT- Giá thuê Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết

mã , địa chỉ và giá thuê của các ngôi nhà ?

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng TS- Tài sản gồm các thuộc tính (MaTS- Mã tài sản, TenTS- Tên tài sản, DVT- Đơn vị tính) Bảng PB- Phòng ban gồm các thuộc tính(MaP- Mã phòng, TenP-Tên phòng, DC- Địa Chỉ)

Bảng PP- Phân phối gồm các thuộc tính(MaP,MaTS, NgayPP-Ngày phân phối, SL-Số lượng

phân phối)

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết mã và tên các tài sản đã được phân phối vào ngày 12/10/2008?

B

A) ΠMaTS, TenTS(δNgayPP=’12/10/2008’(TS x PP))

B) ΠMaTS, TenTS(δNgayPP=’12/10/2008’(PP * TS))

C) δNgayPP=’12/10/2008’(ΠMaTS, TenTS(PP * TS))

D) δNgayPP=’12/10/2008’(ΠMaTS, TenTS(PP x TS))

Trang 14

Bảng TS- Tài sản gồm các thuộc tính (MaTS- Mã tài sản, TenTS- Tên tài sản, DVT- Đơn vị tính) Bảng PB- Phòng ban gồm các thuộc tính(MaP- Mã phòng, TenP-Tên phòng, DC- Địa Chỉ)

Bảng PP- Phân phối gồm các thuộc tính(MaP,MaTS, NgayPP-Ngày phân phối, SL-Số lượng

phân phối)

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết mã và tên các phòng ban chưa được phân

phối bất kỳ tài sản nào?

A) ΠMaP,TenP(PB * (ΠMaP(TS) - ΠMaTS(PP)))

B) ΠMaP,TenP(TS * (ΠMaP(PB) - ΠMaTS(PP)))

C) ΠMaP(PB) - ΠMaTS(PP)

D) ΠMaP,TenP(PB * (ΠMaP(PB) - ΠMaP(PP)))

Câu 10

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng TS- Tài sản gồm các thuộc tính (MaTS- Mã tài sản, TenTS- Tên tài sản, DVT- Đơn vị tính) Bảng PB- Phòng ban gồm các thuộc tính(MaP- Mã phòng, TenP-Tên phòng, DC- Địa Chỉ)

Bảng PP- Phân phối gồm các thuộc tính(MaP,MaTS, NgayPP-Ngày phân phối, SL-Số lượng

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng TS- Tài sản gồm các thuộc tính (MaTS- Mã tài sản, TenTS- Tên tài sản, DVT- Đơn vị tính) Bảng PB- Phòng ban gồm các thuộc tính(MaP- Mã phòng, TenP-Tên phòng, DC- Địa Chỉ)

Bảng PP- Phân phối gồm các thuộc tính(MaP,MaTS, NgayPP-Ngày phân phối, SL-Số lượng

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng TS- Tài sản gồm các thuộc tính (MaTS- Mã tài sản, TenTS- Tên tài sản, DVT- Đơn vị tính) chứa thông tin về các tài sản.

Bảng PB- Phòng ban gồm các thuộc tính(MaP- Mã phòng, TenP-Tên phòng, DC- Địa Chỉ) chứa thông tin về các phòng ban

Bảng PP- Phân phối gồm các thuộc tính(MaP,MaTS, NgayPP-Ngày phân phối, SL-Số lượng

phân phối) chứa thong tin về các tài sản được phân phối

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết mã của tất cả các phòng ban?

Câu 13 Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng TS- Tài sản gồm các thuộc tính (MaTS- Mã tài sản, TenTS- Tên tài sản, DVT- Đơn vị tính) chứa thông tin về các tài sản.

Bảng PB- Phòng ban gồm các thuộc tính(MaP- Mã phòng, TenP-Tên phòng, DC- Địa Chỉ) chứa thông tin về các phòng ban

A

Trang 15

Bảng PP- Phân phối gồm các thuộc tính(MaP,MaTS, NgayPP-Ngày phân phối, SL-Số lượng

phân phối) chứa thông tin về các tài sản được phân phối

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết mã của các tài sản được phân phối vào phòng tổng hợp?

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng TS- Tài sản gồm các thuộc tính (MaTS- Mã tài sản, TenTS- Tên tài sản, DVT- Đơn vị tính) Bảng PB- Phòng ban gồm các thuộc tính(MaP- Mã phòng, TenP-Tên phòng, DC- Địa Chỉ)

Bảng PP- Phân phối gồm các thuộc tính(MaP,MaTS, NgayPP-Ngày phân phối, SL-Số lượng

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

LH- Bảng lớp học gồm các thuộc tính (MaL- Mã lớp, TenL- Tên lớp).

HS-Bảng học sinh gồm các thuộc tính (MaHS-Mã học sinh, TenHS- Tên học sinh, NS- Ngày

sinh, GT- Giới tính, MaL- Mã lớp).

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết mã và tên của các học sinh có giới tính bằng 1?

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

LH- Bảng lớp học gồm các thuộc tính (MaL- Mã lớp, TenL- Tên lớp).

HS-Bảng học sinh gồm các thuộc tính (MaHS-Mã học sinh, TenHS- Tên học sinh, NS- Ngày

sinh, GT- Giới tính, MaL- Mã lớp).

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết danh sách gồm: mã học sinh, tên học sinh,

ngày sinh, giới tính của các học sinh học ở lớp có mã lớp là ‘L01’?

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

LH- Bảng lớp học gồm các thuộc tính (MaL- Mã lớp, TenL- Tên lớp).

HS-Bảng học sinh gồm các thuộc tính (MaHS-Mã học sinh, TenHS- Tên học sinh, NS- Ngày

sinh, GT- Giới tính, MaL- Mã lớp).

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết một danh sách gồm: mã học sinh, tên học

sinh, ngày sinh, giới tính của các học sinh học ở lớp có tên lớp là ‘K1A’

Trang 16

Câu 18

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

LH- Bảng lớp học gồm các thuộc tính (MaL- Mã lớp, TenL- Tên lớp).

HS-Bảng học sinh gồm các thuộc tính (MaHS-Mã học sinh, TenHS- Tên học sinh, NS- Ngày

sinh, GT- Giới tính, MaL- Mã lớp).

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết tên các lớp học?

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

LH- Bảng lớp học gồm các thuộc tính (MaL- Mã lớp, TenL- Tên lớp).

HS-Bảng học sinh gồm các thuộc tính (MaHS-Mã học sinh, TenHS- Tên học sinh, NS- Ngày

sinh, GT- Giới tính, MaL- Mã lớp).

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết mã và tên của các học sinh?

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng TS- Tài sản gồm các thuộc tính (MaTS- Mã tài sản, TenTS- Tên tài sản, DVT- Đơn vị tính) chứa thông tin về các tài sản.

Bảng PB- Phòng ban gồm các thuộc tính(MaP- Mã phòng, TenP-Tên phòng, DC- Địa Chỉ) chứa thông tin về các phòng ban

Bảng PP- Phân phối gồm các thuộc tính(MaP,MaTS, NgayPP-Ngày phân phối, SL-Số lượng

phân phối) chứa thong tin về các tài sản được phân phối

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết danh sách các tài sản ?

Cho CSDL gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng TS- Tài sản gồm các thuộc tính (MaTS- Mã tài sản, TenTS- Tên tài sản, DVT- Đơn vị tính) chứa thông tin về các tài sản.

Bảng PB- Phòng ban gồm các thuộc tính(MaP- Mã phòng, TenP-Tên phòng, DC- Địa Chỉ) chứa thông tin về các phòng ban

Bảng PP- Phân phối gồm các thuộc tính(MaP,MaTS, NgayPP-Ngày phân phối, SL-Số lượng

phân phối) chứa thong tin về các tài sản được phân phối

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây cho biết danh sách các tài sản đã được phân phối?

A) Phạn xạ, hợp, tăng trưởng, bắc cầu

3 tiên đề/quy tắc:

-Tiên đề phản xạ: Nếu YX thì X->Y-Tiên đề tăng trưởng: Nếu X->Y và ZU thì XZ->YZ-Tiên đề bắc cầu: Nếu X->Y và Y->Z thì X->Z

B) Phản xạ, tăng trưởng, bắc cầu

C) Phản xạ, bắc cầu, hợp, tách

D) Phản xạ, tăng trưởng, bắc cầu, hợp và

tách

Trang 17

Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: A

A) Số hoá đơn →Ngày hoá đơn

B) Ngày hoá đơn→Số hoá đơn

C) Mã khách →Số hoá đơn

D) Tên khách→ Mã khách

A) Nếu X⊆Ythì X luôn xác định Y

Tiên đề phản xạ: Nếu YX thì X->Y

B) Nếu Y⊆X thì Y→X

C) Nếu Y⊆X thì X→Y

D) Nếu X⊆Y thì X→Y

A) Nếu X→Y thì Y→X

Tiên đề tăng trưởng:

Nếu X->Y và ZU thì XZ->YZ

B) Nếu X→Y thì YZ→X

C) Nếu X→Y thì X→YZ

D) Nếu X→Y thì XZ→YZ

A) Nếu A→B và B→C thì AC→B

Tiên đề bắc cầu:

Nếu >Y và Y->Z thì

X->Z

B) Nếu A→B và B→C thì A→C

C) Nếu A→B và B→C thì AC→BC

D) Nếu A→B và B→C thì AB→C

thuộc tính X hay tập thuộc tính

X xác định hàm tập thuộc tính Y

B) Nếu A →B thì A phụ thuộc hàm với B

C) Nếu A →B thì A→AB

D) Nếu A →B thì B →C

A) Nếu A→B và BC→D thì AC→D

B) Nếu A→B và BC→D thì A→D

C) Nếu A→B và BC→D thì A→CD

D) Nếu A→B và BC→D thì A→C

Câu 8 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) và (X,Y⊆ U), R là một quan hệ xác định trên R(U,F), X→Y là một

pth được suy dẫn logic từ F Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

D

A) R thoả mãn F và có thể thoả mãn X→Y

B) R thoả mãn F và ko thoả mãn X→Y

C) R thoả mãn F nhưng có thể ko thoả mãn X→Y

D) R thoả mãn F và luôn thoả mãn X→Y

A) tập các pth được suy dẫn logic từ F

Bao đóng của tập pth F (F+) là tất cảcác pth được suy dẫn logic từ F

Trang 18

Câu 11 Hệ tiên đề Armstrong được áp dụng để : C

Câu 18 Cho r(U,F) với F={AB→C và C⊂B} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: D

A) AB→C là pth có dư thừa thuộc tính

B) AB→C là pth có thộc tính vế trái dư thừa

C) AB→C là pth ko dư thừa

D) AB→C là pth dư thừa

A) các khóa chỉ định của lược đồ quan hệ đó

B) các siêu khoá của lược đồ quan hệ đó

C) các khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ đó

D) các khoá dự tuyển của lược đồ quan hệ đó

Câu 20 Cho r(U,F) Gọi F ’ là một phủ tối thiểu của F Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: B

Trang 19

A) F’ có thể tương đương với F

B) F’ luôn tương đương với F

C) F’ ko tương đương với F

D) F’ xuất hiện thêm một số các pth mới

Câu 21 Cho lược đồ quan hệ r xác định trên tập thuộc tính U, F và G là 2 tập pth xác định trên U Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói F ko tương đương với G: DA) Tất cả các pth của G ko được suy dẫn logic từ F và ngược lại

B) Tồn tại các pth của G được suy dẫn logic từ F và ngược lại

C) Tất cả các pth của F được suy dẫn logic từ G và ngược lại

D) Ít nhất một pth của F ko được suy dẫn logic từ G hoặc ít nhất một pth của G ko được suy dẫn

logic từ F

Câu 22 Cho r(U,F) Gọi F nhất: + là bao đóng của tập pth F Nếu F + =F khi đó khẳng định nào sau đây là đúng CA) F+ là họ ko đầy đủ của các pth

F+ =F->F: họ đầy đủ của tậppth

B) Tồn tại pth X→A ∈ F mà (F-{X→A})+≡F+

C) Ko tồn tại thuộc tính dư thừa bên trái của mỗi pth

D) Tồn tại thuộc tính dư thừa bên trái của mỗi pth

A) Nhằm tối ưu hoá việc thực hiện câu truy vấn dữ liệu

B) Nhằm loại bỏ các dị thường về dữ liệu khi thực hiện các phép thao tác trên CSDL

C) Nhằm tối ưu hoá việc sử dụng bộ nhớ

D) Nhằm loại bỏ bớt các bảng dữ liệu

Câu 25 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) và ρ=(R1(U1),R2(U2),… ,Rn(Un)) là phép tách ko mất mát thông tin

của r(U,F) Nếu R(U) là một quan hệ xác định trên r(U,F) thì:

Câu 26 Cho quan hệ R(U) và ρ=(R1(U1),R2(U2),… ,Rn(Un)) là phép tách của R(U) Khẳng định nào sau

đây là đúng nhất khi nói về mỗi lược đồ trong ρ :

C

A) Ri(Ui)=)=δU(R), với i=1 n

B) Ri(Ui))=ΠU(R), với i=1 n

C) Ri(Ui)=ΠUi(R), với i=1 n

D) Ri(Ui)=δUi(R), với i=1 n

Câu 27 Cho quan hệ R(U) và ρ=(R1(U1),R2(U2),… ,Rn(Un)) là phép tách của R(U) Phép tách ρ ko mất

mát thông tin có nghĩa là:

C) Quan hệ R(U) được khôi phục bằng phép tích Đề các của các quan hệ Ri(Ui)

trong phép tách, với i=1 n

D) Quan hệ R(U) được khôi phục bằng phép kết nối tự nhiên của các quan hệ

Trang 20

Ri(Ui) trong phép tách, với i=1 n

Câu 28 Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ chưa chuẩn hoá thường: AA) Xuất hiện các dị thường dữ liệu Mục đích của chuẩn hóa CSDL là nhóm

các thuộc tính vào các quan hệ nhằm giảm thiểu dư thừa dữ loại, loại bỏ các bất thường khi cập nhật CSDL

B) Phức tạp về dữ liệu

C) Gây khó khăn cho việc tìm kiếm dữ liệu

D) Gây lãng phí việc sử dụng bộ nhớ

A) Giảm mức thấp nhất thời gian tìm kiếm dữ liệu

B) Giảm mức tối đa việc sử dụng bộ nhớ

C) Giảm mức thấp nhất khẳ năng xuất hiện các dị thường về dữ liệu

D) Giảm mức thấp nhất việc phải thiết kế các bảng dữ liệu

Câu 30 Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình tách lược đồ quan hệ gốc thành nhiều lược đồ quan hệ sao cho: DA) Đơn giản hoá được việc lưu trữ dữ liệu

Chuẩn hóa dữ liệu ko làm mất mát thông tin

B) Ko ảnh hưởng đến sự lưu trữ dữ liệu

C) Xuất hiện sự dị thường về dữ liệu

D) Ko làm mất mát thông tin

A) Miền trị của tất cả các thuộc tính trong quan hệ R chỉ chứa các giá trị nguyên tố

B) Tồn tại một miền trị của quan hệ R chứa các giá trị nguyên tố

C) Tất cả các miền thuộc tính của R là nguyên tố

D) Tồn tại một miền trị của R chứa các giá trị đơn trị

Câu 32 Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói R(U) là quan hệ ko chuẩn hoá: B

A) Tất cả các miền trị của các thuộc tín trong quan hệ R chứa các giá trị đơn trị

B) Tồn tại miền trị của một thuộc tính trong quan hệ R chứa các giá trị ko nguyên tố

C) Tất cả miền trị của các thuộc tính trong quan hệ R chứa các giá trị ko nguyên tố

D) Tồn tại miền thuộc tính của R là có nhiều hơn một thuộc tính

A) Miền thuộc tính của R là duy nhất

1NF nếu toàn bộ các miền trị có mặt trong quan hệ R đều chỉ chứa các giá trị nguyên tố

B) Miền trị của một thuộc tính trong quan hệ R chỉ chứa các giá trị nguyên

tố

C) Miền trị của mọi thuộc tính trong quan hệ R chỉ chứa các giá trị nguyên

tố

D) Miền giá trị của quan hệ R là nguyên tố

Câu 34 Quan hệ ở dạng chuẩn 1NF ko sử dụng được vì khi thực hiện các toán thao tác trên quan hệ thường gây ra: DA) Các tính toàn vẹn về dữ liệu ko được đảm bảo

B) Các sai sót khi nhập liệu

C) Các nhập nhằng về dữ liệu

D) Các dị thường dữ liệu

A) r là 1NF và mọi thuộc tính ko khoá của R phải pth bắc cầu vào khoá 2NF nếu nó ở dạng chuẩn 1

và các thuộc tính ko khóa

của quan hệ pth đầy đủ vào

khóa chính (tức là các thuộctính ko khóa của quan hệ kophụ thuộc vào 1 phần của khóa)

B) r là chuẩn hoá và tồn tại thuộc tính ko khoá ko pth đầy đủ vào

Trang 21

Câu 36 Quan hệ R(U) ở dạng chuẩn 2NF chưa thể sử dụng được vì : A

A) Gây ra các dị thường về dữ liệu

B) Gây tốn bộ nhớ

C) Gây khó khăn khi xử lý dữ liệu

D) Gây ra các sự cố khi cập nhật dữ liệu

A) r là 2NF và mọi thuộc tính ko khoá của r pth hoàn toàn vào

thuộc tính ko khóa của quan hệ

, ko pth bắc cầu vào khóa

chính (tức là các thuộc tính kokhóa của quan hệ ko pth vàothuộc tính ko khóa)

B) r là 2NF và mọi thuộc tính ko khoá của r ko pth hoàn toàn vào

khoá

C) r là 2NF và mọi thuộc tính ko khoá của r ko pth bắc cầu vào

khoá

D) r là 2NF và mọi thuộc tính ko khoá của r pth bắc cầu vào khoá

Câu 38 Quan hệ R(U) ở 3NF có thể sử dụng được để lưu trữ dữ liệu vì: D

A) Đảm bảo tính tham chiếu dữ liệu

B) Đảm bảo việc cập nhật dữ liệu

C) Ko xuất hiện sự mất an toàn về dữ liệu khi thực hiện các phép toán cập nhật dữ liệu

D) Ko xuất hiện các dị thường về dữ liệu khi thực hiện các phép toán cập nhật dữ liệu

Câu 39 Lược đồ quan hệ r(U,F) ở dạng chuẩn 2NF và ko ở dạng chuẩn 3NF, khi và chỉ khi : A

A) Tồn tại ít nhất một thuộc tính ko khoá của r pth bắc cầu vào khoá

B) Mọi thuộc tính ko khoá của r pth bắc cầu vào khoá

C) Tồn tại ít nhất một thuộc tính ko khoá của r pth hoàn toàn vào khoá

D) Moi thuộc tính ko khoá của r pth hoàn toàn vào khoá

Câu 40 Lược đồ quan hệ r(U,F) ở dạng chuẩn BCNF, khi và chỉ khi: C

A) Tồn tại pth X→ A∈F thì X là siêu khoá của R

nếu xác định trên các pth

X->A, A X thì X là khóa của quanhệ

B) Tồn tại pth X→ A∈F thì X là khoá (khoá tồi thiểu)của R

C) Với mọi pth X→ A∈F thì X là siêu khoá của R

D) Với mọi pth X→ A∈F thì X thuộc tính đặc biệt của R

A) lược đồ quan hệ chưa chuẩn hoá (có dạng chuẩn thấp) thành các lược

đồ quan hệ lơn hơn nhưng ở dạng chuẩn thấp hơn (có cấu trúc tốt

hơn) và tính bảo toàn thông tin được đảm bảo

Chuẩn hóa dữ liệu làquá trình phân rã lược

đồ quan hệ chưachuẩn hóa (có dạngchuẩn nhất) thành cáclược đồ quan hệ nhỏhơn nhưng ở dạngchuẩn cao hơn (có cấutrúc tốt hơn) và ko làmmất mát thông tin

B) lược đồ quan hệ chưa chuẩn hoá (có dạng chuẩn thấp) thành các lược

đồ quan hệ lớn hơn nhưng ở dạng chuẩn cao hơn (có cấu trúc tốt hơn)

và tính bảo toàn thông tin được đảm bảo

C) lược đồ quan hệ chưa chuẩn hoá (có dạng chuẩn thấp) thành các lược

đồ quan hệ nhỏ hơn nhưng ở dạng chuẩn cao hơn (có cấu trúc tốt hơn)

và tính bảo toàn thông tin ko được đảm bảo

D) lược đồ quan hệ chưa chuẩn hoá (có dạng chuẩn thấp) thành các lược

đồ quan hệ nhỏ hơn nhưng ở dạng chuẩn cao hơn (có cấu trúc tốt hơn)

Trang 22

B) r ko là 3NF

C) r là 3NF

D) r phải tiếp tục chuẩn hoá về 3NF

Câu 44 Cho 2 tập pth F và G xác định trên tập thuộc tính U F và G tương đương nhau khi và chỉ khi: A

A) Mọi pth trong F được suy dẫn logic từ G và ngược lại

B) Tồn tại pth trong F được suy dẫn logic từ G và ngược lại

C) Ít nhất một pth trong F được dẫn từ G và ngược lại

D) Mọi pth trong F được lấy ra từ G và ngược lại

Câu 45 Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về quan hệ ở dạng chuẩn 3: D

A) Tồn tại các thuộc tính ko khoá pth bắc cầu vào khoá

B) Tồn tại các thuộc tính ko khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá

C) Mọi thuộc tính ko khoá ko phụ thuộc vào các thuộc tính khác

D) Mọi thuộc tính ko khoá pth đầy đủ vào khoá và ko pth bắc cầu vào khoá

A) Miền trị của mọi thuộc tính trong quan hệ chỉ chứa các giá trị nguyên tố và ko tồn tại thuộc

tính pth đầy đủ vào khoá

B) Miền trị của mọi thuộc tính trong quan hệ chỉ chứa các giá trị nguyên tố và tồn tại thuộc tính

ko khoá pth bắc cầu vào khoá

C) Miền trị của mọi thuộc tính trong quan hệ chỉ chứa các giá trị nguyên tố và tồn tại thuộc tính

ko khoá ko pth đầy đủ vào khoá

D) Miền trị của mọi thuộc tính trong quan hệ chỉ chứa các giá trị nguyên tố và mọi thuộc tính ko

khoá pth đầy đủ vào khoá

A) Loại bỏ dị thường thông tin và làm mất mát thông tin

B) Loại bỏ dị thường thông tin và ko làm mất mát thông tin

C) Loại bỏ dị thường thông tin

D) Ko mất mát thông tin

A) Số chứng minh thư → Họ tên là phụ thuộc phản xạ

YX thì X->Y

B) (Số thứ tự, Mã lớp)→ Mã lớp là phụ thuộc phản xạ

C) Số điện thoại → Họ tên thuê bao là phụ thuộc phản xạ

D) Số điện thoại → Mã vùng là phụ thuộc phản xạ

A) Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF chứa dị thường thông tin

B) Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF cho phép sửa đổi bổ sung thuận tiện

C) Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF đơn giản

D) Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF gây khó khăn truy vấn thông tin

Chương 3>Hiểu

Câu 1 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGL} và F={GL→C, L→D, CD→E, CE→AB, L→G} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất : AA) r(U,F) có duy nhất một tập khóa tối thiểu

GLCDE | CDEABGK=U\P=L

 K+=(L)+=ABCDEGL=U

B) r(U,F) có 2 tập khóa tối thiểu

C) R(U,F) có 3 tập khóa tối thiểu

D) r(U,F) có nhiều hơn 2 tập khóa tối thiểu

Câu 2 Cho r(U,F) với F={A→B, AC→D, AB→C} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: D

A) Dư thừa thuộc tính C trong AB→C ktra A: (B)+=B-> A ko dư thừa

ktra B: (A)+=ABCD⊃B->B dư

B) Dư thừa thuộc tính A trong AB→C

C) Ko dư thừa thuộc tính B trong AB→C

Trang 23

D) Dư thừa thuộc tính B trong AB→C

A) Mã sinh viên, Mã môn→Điểm thi

B) Mã sinh viên, Mã môn→Họ tên sinh viên

C) Mã sinh viên, Mã môn →Tên môn, Đơn vị học trình

D) Mã sinh viên, Mã lớp→Họ tên sinh viên

A) Số hoá đơn, Mã hàng→Tên hàng

B) Số hoá đơn, Mã khách→Tên khách

C) Số hoá đơn, Mã hàng →Số lượng bán

D) Số hoá đơn, Mã hàng→ Đơn vị tính

A) Mã sinh viên, Mã môn học, Lần thi → Điểm thi

B) Mã tài sản, Mã phòng, Ngày phân phối→ Số lượng phân phối

C) Số phiếu, Mã dịch vụ→Số lượng

D) Mã tài sản, Mã phòng, Ngày phân phối →Tên phòng

Câu 6 Cho r(U,F), X là một tập thuộc tính (X⊆U) Bao đóng của tập thuộc tính X (kí hiệu X + ) ứng với

Câu 7 Cho r(U,F), X,Y là 2 tập thuộc tính (X,Y⊂U) X →Y ∈F là pth dư thừa, khi và chỉ khi : C

A) X→Y được suy dẫn logíc từ tập U

B) X→Y được suy dẫn logíc từ tập F

C) X→Y được suy dẫn logíc từ tập G với G=(F-{X→Y})

D) X →Y ko được suy dẫn logíc từ tập G với G=(F-{X→Y})

Câu 8 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCEGHL} và F={ H→L, CL→E, CE→AB, GH→C, H→G}

Giao của khóa là :

C

HCLEG | LEABCHTN: H

Câu 9 Cho r(U,F) với F={AB→C và A⊂B} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: B

A) Ko dư thừa thuộc tính A ở vế trái của AB→C

A⊂B=> B->A

B) Dư thừa thuộc tính A ở vế trái của AB→C

C) Dư thừa thuộc tính B ở vế trái của AB→C

D) Dư thừa thuộc tính C trong AB→C

Câu 10 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ACDIHG} và F={ C→DI, GC→A , GH→C, HI→G } Các khóa tối thiểu của r(U,F) là: AA) GH, HI, HC

CGHI | DIACGTN=H

TG=

C) HI, GC, HC

D) HI, HC, GD

Câu 11 Cho r(U,F) với F={A→B, AC→D, AB→C} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: A

A) Dư thừa thuộc tính C ở vế trái của AC→D (A)+=ABCD⊃C-> C dư

thừa

B) Ko dư thừa thuộc tính C ở vế trái của AC→D

Trang 24

(C)+=CD=>A ko

C) Dư thừa thuộc tính A ở vế trái của AC→D

D) Ko dư thừa thuộc tính ở vế trái của AC→D

Câu 12 Cho r(U,F), K là một tập thuộc tính (K⊆U) K được gọi là khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ

(BC)+=BCDELGH=U

B) r (U,F) có duy nhất hơn một khóa tối thiểu là BC

C) r (U,F) có ít hơn một khóa tối thiểu

D) r (U,F) có 2 khóa tối thiểu là BC và BCG

Câu 15 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ACDIHG} và F={ C→DI, GC→A , GH→C, HI→G } Khẳng định nào sau đây là đúng nhất C

TN: HTG:CGI

H+#U

B) r(U,F) có 2 khóa tối thiểu

C) r(U,F) có 3 khóa tối thiểu

D) r(U,F) có nhiều hơn 3 khóa tối thiểu

Câu 16 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AB→G, BG→H, BH→C, HC →E, AC → D, A → C} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: BA) Dư thừa thuộc tính A trong AC→ D

(A)+=AC… => C dư thừa(C)+=C => A ko dư thừa

B) Dư thừa thuộc tính C trong AC→ D

C) Dư thừa thuộc tính D trong AC→ D

D) Ko dư thừa thuộc tính C trong AC→ D

Câu 17 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AD→B,AB→E, DC→G, D→C, CG→H} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: CA) Ko dư thừa thuộc thuộc tính C trong DC→G

(D)+=DC…=> C dư thừa(C)+=C => D ko dư thừa

B) Dư thừa thuộc thuộc tính D trong DC→G

C) Dư thừa thuộc thuộc tính C trong DC→G

D) Ko dư thừa thuộc tính trong DC→G

Câu 18 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={ B→A, BC→D, CD→E, AB→G, AG→H} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: DA) Ko dư thừa thuộc tính trong AB→G

(B)+=BA… => A dư(A)+=A => B ko dư thừa

B) Ko dư thừa thuộc tính A trong AB→G

C) Dư thừa thuộc tính B trong AB→G

D) Dư thừa thuộc tính A trong AB→G

Câu 19 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABDEGLH} và F={AB→D, AD→E, LB→G, B→L, LG→H} Bao đóng của AB là : A

Trang 25

B) Ko dư thừa L trong pth LB→G

C) Dư thừa B trong pth LB→G

D) Dư thừa G trong pth LB→G

Câu 22 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGLH} và F={ AB→E,CD→G, D→C, AD→B, CG→H} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: DA) Dư thừa thuộc tính D trong CD→G vì D→C

Có D->C nên: đ/a A hoặc D đúng(C)+=C => ko thừa D

B) Dư thừa thuộc tính D trong CD→G vì C→D

C) Dư thừa thuộc tính C trong CD→G vì C→D

D) Dư thừa thuộc tính C trong CD→G vì D→C

Câu 23 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={ AB→E,CD→G, D→C, AD→B, CG→H} Khóa tối thiểu của r(U,F) là: C

ABCDG | EGCBHTN: AD

Câu 27 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEHL} và F={ CD →A, BE→H, EH→L, BC→D, B→C}

Khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ r(U,F) là:

D

TN=BE

Trang 26

Câu 32 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCEGHL} và F={ H→L, CL→E, CE→AB, GH→C, H→G}

Khóa tối thiểu của r(U,F) là

D

HCLEG | LEABCGTN: H

Câu 33 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), với U={BTHRSG} và F={HR→B, BS→G, HS→R, B→T} Khóa tối

thiểu của r(U,F) là:

D

HRBS | BGRTTN: HS

Câu 35 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDGHE} và F={AB→C, AG→D, C→G, GD→H} Khóa tối

thiểu của r(U,F) là:

D

TN: AB

Trang 27

Chưa có E-> K=ABE

Trang 28

B) r(U,F) có nhiều hơn một khóa tối thiểu

C) r(U,F) có duy nhất một khóa tối thiểu

D) r(U,F) có ba khóa tối thiểu

Chương 3>Vận dụng Thấp

Câu 1 Cho r(U,F) với F={A→D, C→B, BD→E}, khẳng định nào sau đây là đúng nhât: C

A) A →E∈ F+

(A)+=AD(C)+=CB(AC)+=ACDBE(BC)+=BC

Câu 4 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), với U={ABCDE} và F={AB→ D, B→ D, D→ C, C→ BE} Khẳng định

B) BD→C∉ F+

C) A→E∉ F+

Trang 29

C) EI→E ko được suy dẫn logics từ F

D) EI→C ko được suy dẫn logics từ F

Câu 10 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEG} và F= {A→D, C→B, AC→E, B→G } Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: BA) AC→G ko được suy dẫn logics từ F

(AC)+=ACDBEG

B) AC→G được suy dẫn logics từ F

C) C→G ko được suy dẫn logics từ F

D) A→G được suy dẫn logics từ F

Câu 11 Cho lược đồ quan hệ R(U,F) với U={ACDEGH} và F={H→DE, D→C, E→GA}.Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: BA) H→G ∉F+

(H)+=HDECGA

B) H→G ∈F+

C) H→A∉F+

D) E→D∈F+

Câu 12 Cho lược đồ quan hệ R(U,F) với U={ACDEGK} và F={K→DE, D→C, E→GA}.Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: D

B) K→G ko được suy dẫn logics từ F

Trang 30

C) K→C ko được suy dẫn logics từ F

D) K→C được suy dẫn logics từ F

Câu 13 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={BCDEGHL} và F={ CE→ GH , LB → C, B→D, DC→E } Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: AA) LB→E ∈ F+

B) AB→G được suy dẫn logics từ F

C) AB→H ko được suy dẫn logics từ F

D) AB→H ∉F+

Câu 15 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDIGH} và F={BH→C, HI→B, C→DI, BC→A} Khẳng định

nào sau đây là đúng nhất:

C

A) HI→G được suy dẫn logics từ F

(HI)+=HIBCDA

B) HI→C ko được suy dẫn logics từ F

C) HI→C được suy dẫn logics từ F

D) HI→I ko được suy dẫn logic từ F

Câu 16 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AB→DG, BG→H, BH→C, HC →E, AC → D}.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

C) BC→E ko được suy dẫn logics từ F

D) BC→E được liệt kê ra từ F

Câu 18 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ACDEGLH} và F={ CD→E,LA→G, A→L, AC→D, LG→H} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: CA) AL→H ∉ F+

(AL)+=ALGH

B) AL→H ko được suy dẫn logics từ F

C) AL→H ∈ F+

D) AL→H phụ thuộc vào F

Câu 19 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGLH} và F={ AB→E,D→G, D→C, AD→B, CG→H} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: BA) AD→E ∉ F+

Trang 31

Câu 23 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AB→DG, BG→H, BH→CE, HC →E, AC →

D} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

B) AB → H ko được suy dẫn logics từ F

C) AB → G ko được suy dẫn logics từ F

D) A → C được suy dẫn logics từ F

Câu 27 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDGH} và F={AB→C, AG→D, C→G, GD → H} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: CA) AB → G ko được suy dẫn logics từ F

(AB)+=ABCGDH

B) A → G được suy dẫn logics từ F

C) AB → D được suy dẫn logics từ F

Câu 28 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AD→B,AB→E, DC→G, D→C, CG→H} Khẳng định nào sau đây là đúng nhất: B

Trang 32

B) AD→E được suy dẫn logics từ F

C) DC→H ko được suy dẫn logics từ F

D) C→D được suy dẫn logics từ F

Chương 3>Vận dụng TB

Câu 1 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), với U={Mã sinh viên, Họ và tên, Mã môn học, Tên môn, Đơn vị học trình, Điểm thi} và F={Mã sinh viên→ Họ và tên; Mã môn học→ Tên môn, Đơn vị học trình;

Mã sinh viên, Mã môn học → Điểm thi} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là dạng chuẩn nào:

A

tố

F có Đơn vị học trình, mã sinh viên là 1NF

Cho quan hệ sau :

Mã nhân viên Tên nhân

viên Trình độ ngoại ngữ Mã TĐ Tên TĐ Loại trình độ

Là 2NF khi là 1NF và các thuộc tính ko khóa pth đầy đủ vào khóa

B) 1NF và ko phải là 2NF vì AB là khoá và E pth bắc cầu vào

khóa

C) 2NF và ko phải là 3NF vì AB là khoá và E pth bắc cầu vào

khóa

Trang 33

=>Ko 2NF khi các thuộc tính ko khóa ko

D) 3NF và ko phải là BCNF vì BC và E ko phải là siêu khoá

Câu 5 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), trong đó U={BDEGH} và F={ BD→E, BE→G, DG→ H} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là: BA) 3NF và ko là BCNF tồn tại vế trái của pth ko phải

-3NF? BE->G vi phạm => ko đạt 3NF -2NF? (B)+=B, (D)+=D => đạt 2 NF3NF khi 2NF và các thuộc tính không khóa k pth bắc cầu vào vào khóa

2NF khi 1NF và các thuộc tính không khóa pth pthđầy đủ vào khóa

H, G ko pth đầy đủ vào khoá

Câu 6 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), trong đó U={BCDGH} và F={BC→G, C→D, BG→H} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là: CA) 2NF và ko là 3NF vì khoá là BG và H pth bắc cầu vào khoá

BCG |GDH => K: BC-2NF? (C)+=CD -> vi phạm2NF: pth đầy đủ vào khóa

B) 2NF và ko là 3NF vì khoá là BG và D pth bắc cầu vào khoá

C) 1NF và ko là 2NF vì khoá là BC và thuộc tính D pth ko đầy đủ vào khoá

D) 1NF và ko là 2NF vì khoá là BC và thuộc tính D phụ thuộc vào khoá

Câu 7 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), trong đó U={ABDEGH} và F={ AB→D, BE→G, B→H} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là DA) 1NF và ko là 2NF vì khoá là BE và thuộc tính H pth ko đầy đủ vào khoá

ABE | DGH

=> K=ABEH: thuộc tính ko khóa

B) 1NF và ko là 2NF vì khoá là ABE và thuộc tính H pth bắc cầu vào khoá

C) 1NF và ko là 2NF vì khoá là BE và thuộc tính ko khoá H pth ko đầy đủ vào khoá

D) 1NF và ko phải là 2NF vì khoá là ABE và thuộc tính ko khoá H pth ko đầy đủ vào

khoá

Câu 8 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), trong đó U={ACDEH} và F={ AE→C, EC→D, E→H} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là: AA) 1NF và ko là 2NF vì khoá là AE và thuộc tính H pth ko đầy đủ vào

(A)+=A; (E)+=EH => ko 2NF

C) 2NF và ko là 3NF vì khoá là AE và H pth bắc cầu vào khoá

D) 2NF và ko là 3NF vì khoá là AE và H ko pth bắc cầu vào khoá

Câu 9 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), trong đó U={ABCEG} và F={ AB→C, BC→ E, AE→G} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là : BA) 2NF và ko là 3NF và khoá là AB và thuộc tính E,G ko pth bắc cầu

vào khoá

ABCE |CEG => K=AB3NF khi là 2NF và thuộc tính ko khóa ko pth bắc cầu vào khóa

=>khi là 2NF thì thuộc tính ko khóa pth bắc cầu vào khóa

B) 2NF và ko là 3NF vì khoá là AB và thuộc tính E,G pth bắc cầu vào

khoá

C) 2NF và ko là 3NF vì khoá là BC và thuộc tính C,G phụ thuộc bắc

hàm cầu vào khoá

D) 2NF và ko là 3NF vì khoá là AE và thuộc tính E,C pth bắc cầu vào

B) 1NF và ko là 2NF vì khoá là BC và E pth bắc cầu vào khoá

C) 2NF và ko phải là 3NF vì khoá là C và các thuộc tính H,B,A pth

bắc cầu vào khoá

Trang 34

=>ko là 3NF khi các thuộc tính

D) 2NF và ko là 3NF vì khoá là C và các thuộc tính H,B ko pth bắc

cầu vào khoá

Câu 11 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), trong đó U={ABCDE} và F={AB →C, A→D, AD→E, AE→B} Dạng

chuẩn cao nhất của r(U,F) là

B) 3NF và ko là BCNF vì vế trái của mỗi pth ko phải là một

siêu khoá

C) 2NF và ko là 3NF vì khoá là A và thuộc tính C phụ thuộc ko

đầy đủ vào khoá

D) 2NF và ko là 3NF vì khoá là A và thuộc tính E,B,C pth bắc

cầu vào khoá

Câu 12 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), trong đó U={ABEGH} và F={AG→E, GE→H, H→B} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là AA) 2NF và ko phải là 3NF vì khoá là AG và thuộc tính H,B pth bắc cầu vào

-ko đạt BCNF-3NF? GE->H vi phạm-2NF? ok

B) 1NF và ko phải là 2NF vì khoá là AG và H pth ko đầy đủ vào khoá

C) 3NF và ko là BCNF vì tồn tại pth có vế trái ko phải là một siêu khoá

D) BCNF vì vế trái của mỗi pth là một siêu khóa

Câu 13 Cho lược đồ quan hệ R(U,F), với U={ABCDEGH} và F={AB→DE,E→G, GB→H} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là B

-ko đạt BCNF-3NF? AB->DE vi phạm 3NF-2NF? ok

Câu 15 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEIG} và F={GE→I, EC→G, I→BC, GI→A} Chuẩn cao nhất của r(U,F) là: B

Ko đạt BCNF-3NF? GE->I vi phạm 3NF-2NF? (D)+=D; (E)+=E=>đạt 2NF

Câu 17 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AB→G, BG→H, BH→C, HC→E, AC → D, A

→ C} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là:

D

-Ko đạt BCNF-3NF? BG->H vi phạm 3NF

Trang 35

-2NF? (A)+=AC vi phạm 2NF

Câu 18 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGLH} và F={ AB→E,CD→G, D→C, AD→B, CG→H} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là: A

-Ko đạt BCNF-3NF? AB->E vi phạm-2NF? (D)+=DCGH vi phạm

Câu 19 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEHL} và F={ CD →A, BE→H, EH→L, B→DC} Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là: D

Ko đạt BCNF-3NF? CD->A vi phạm-2NF? (B)+=BDCA vi phạm

B) Dạng chuẩn 2NF, ko là 3NF

C) Dạng chuẩn 1NF, ko là 2NF

D) Dạng chuẩn 2NF

Chương 3>Vận dụng cao

Câu 1 Cho lược đồ quan hệ r(U), với U=(ABCDEGH) và tập các pth F={A→B, BC→DC, CE→G, ACE →H, CG → BD} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: C

A) ρ=(AB, CEG, ACEH, CGB)

A) ρ=(BCD, CDE, EGH, AB)

B) ρ=(BCD, CDE, CEH, AB)

C) ρ=(BCD, CDE, CGH, AB)

D) ρ=(ABCD, CDE, CEGH)

Câu 3 Cho lược đồ quan hệ r(U,F), với U={CTHRSG} và F={C→T, HR→C, CS→G, HS→R, HC→T, HRS→G} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

Câu 4 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABEIGH} và F={AB→E, AG→I, E→G, GI → H, AB → GH} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: B

A) ρ=(ABE, AGI, GIH)

B) ρ=(ABE, AGI, EG, GIH)

C) ρ=(ABE, AGI, EG)

D) ρ=(ABE, EG, GIH)

Câu 5 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEIG} và F={BE→C, EI→B, C→DI, BC→AB, EI→C} Gọi ρ

là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

C

A) ρ=(BEG, BE,CDI,ABC,BEI)

Trang 36

B) ρ=(BEG, BEC,CDI,AB,BEI)

C) ρ=(BEG, BEC,CDI,ABC,BEI)

D) ρ=( BEC,CDI,ABC,BEI)

Câu 6 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={BCDEIG} và F= {I→D, C→B, IC→EG,C→G B→G } Gọi ρ là

phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

Câu 7 Cho lược đồ quan hệ R(U,F) với U={ACDEGHKL} và F={L→ACDEG, D→C, E→GA} Gọi ρ là phép

A) ρ=(BGH, BGC, CDI, ABC, BGI)

B) ρ=(BGC, CDI, ABC, BGI)

C) ρ=(BGH, CDI, ABC, BGI)

D) ρ=(BGH, BGC, CD, ABC, BGI)

Câu 10 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={BC→DE,CD→E,AB→GH, B→A, AG→H} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

D

A) ρ=(BCD, CDE, BG, AGH)

B) ρ=(BCD, CDE, AB, BG, AGH)

C) ρ=(BCD, CDE, AB, AGH)

D) ρ=(BCD, CDE, ABG, AGH)

Câu 11 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGLH} và F={AD→BE,AB→E,CD→GH, D→C, CG→H} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

C

A) ρ=(ABD, ABE, DCG, CGH)

B) ρ=(ADL, ABD, ABE, DC, CGH)

C) ρ=(ADL, ABD, ABE, DCG, CGH)

D) ρ=(ADL, ABD, ABE, DG, CGH)

Câu 12 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AB→GH, AG→HC, BC→DE, CD →E, B→C}. Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

D

A) ρ=(ABG, CGH, BDC, CDE)

B) ρ=(ABG, AGH, BDC, CDE)

C) ρ=(ABG, ACG, BDC, CDE)

D) ρ=(ABG, ACGH, BDC, CDE)

Câu 13 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGHL} và F={AB→GH, AG→HC, BC→DE, CD →E, B→C} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: B

Trang 37

A) ρ=(ABL, ABG, ACGH, BC, CDE)

B) ρ=(ABL, ABG, ACGH, BDC, CDE)

C) ρ=(ABG, ACGH, BDC, CDE)

D) ρ=(ABL, ABG, ACGH, BD, CDE)

Câu 14 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEHL} và F={ CD →A, BE→H, EH→L, BC→D, B→AC} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

C

A) ρ=(ACD, BEH, BCD)

B) ρ=(ACD, BEH, EHL, BC)

C) ρ=(ACD, BEH, EHL, BCD)

D) ρ=(ACD, BEH, EHL, BD)

Câu 15 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AB→DGH, BG→H, BH→CE, HC →E, AC → D} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: A

A) ρ=(ABG, BGH, BCH, HCE, ACD)

B) ρ=(ABG, BGH, BCH, HCE)

C) ρ=(ABG, BGH, BCH, ACD)

D) ρ=(AB, BGH, BCH, HCE, ACD)

Câu 16 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGHL} và F={AB→DGH, BG→H, BH→CE, HC →E, AC → D} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: D

A) ρ=(ABL, ABH, BGH, BCH, HCE, ACD)

B) ρ=(ABL, ABG, BGH, BCH, HBE, ACD)

C) ρ=(ABG, BGH, BCH, HCE, ACD)

D) ρ=(ABL, ABG, BGH, BCH, HCE, ACD)

Câu 17 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AB→DGH, BG→H, BH→CE, HC →E, AC → D, A → C} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: A

A) ρ=(ABG, BHG, BCH, CEH, ACD)

B) ρ=(ABH, BHG, BCH, CEH, ACD)

C) ρ=(ABG, BHG, BEH, CEH, ACD)

D) ρ=(ABG, BHG, BCH, CEH, AC)

Câu 18 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGHL} và F={AB→DGH, BG→H, BH→CE, HC →E, AC → D, A → C} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: C

A) ρ=(ABL, ABG, BHE, BCH, CEH, ACD)

B) ρ=(ABL, ABD, BHG, BCH, CEH, ACD)

C) ρ=(ABL, ABG, BHG, BCH, CEH, ACD)

D) ρ=(ABG, BHG, BCH, CEH, ACD)

Câu 19 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDGHLE} và F={AC→DGH, CG→H, CH→BL, BH →L, AB → D} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: A

A) ρ=(ACE, ACG, CGH, BCH, BHL, ABD)

B) ρ=(ACG, CGH, BCH, BHL, ABD)

C) ρ=(ACE, ACH, CGH, BCH, BHL, ABD)

D) ρ=(ACE, ACG, CGH, CHL, BHL, ABD)

Câu 20 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDGHL} và F={AC→DGH, CG→H, CH→BL, BH →L, AB → D} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: C

A) ρ=(ACG, ACH, BCH, BHL, ABD)

Trang 38

D, C → A} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

A) ρ=(CHL, CHG, BHG, ABH, ABE, ACD)

B) ρ=(CHG, BHG, ABH, ABE, ACD)

C) ρ=(CHL, CHB, BHG, ABH, ABE, ACD)

D) ρ=(CHL, CHG, BHG, BEH, ABE, ACD)

Câu 22 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} và F={AD→EB,AB→E, DC→HG, D→C, CG→H} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

Câu 23 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGH} F={BC→ED,CD→E,AB→HG, B→A, AG→H} Gọi ρ

là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

A

A) ρ=(BCD, CDE, ABG, AGH)

B) ρ=(BCD, BCE, ABG, AGH)

C) ρ=(BCD, CDE, ABH, AGH)

D) ρ=(BCD, CDE, ABG, AB)

Câu 24 Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDEGHL} F={BC→ED,CD→E,AB→HG, B→A, AG→H} Gọi ρ là phép chuẩn hoá r(U,F) về 3NF, khẳng định nào sau đây là đúng nhất: C

A) ρ=(BCL, BCD, BCE, ABG, AGH)

B) ρ=(BCL, BCD, CDE, ABG, ABH)

C) ρ=(BCL, BCD, CDE, ABG, AGH)

D) ρ=(BCD, CDE, ABG, AGH)

Chương 4>Biết

A) Structured Query Language

B) System Quote Language

C) Structured Quote Language

D) Structured Query Lookup

A) CREATE TABLE tạo cấu trúc các kiểu dữ liệu

B) CREATE TABLE tạo cấu trúc CSDL

C) CREATE TABLE tạo cấu trúc bảng dữ liệu

D) CREATE TABLE tạo cấu trúc các ràng buộc dữ liệu

Câu 3 Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng: A

A) Tạo, sửa và xóa cấu trúc CSDL

ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồmcác lệnh: CREATE (định nghĩa và tạomới đối tượng CSDL), ALTER (thayđổi định nghĩa của đối tượng CSDL),DROP (xóa đối tượng CSDL)

B) Bảo mật và quyền truy nhập

C) Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ Thêm cột, sửa cột và

xoá cột

D) Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ Bảo mật và quyền truy

nhập

Câu 4 Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các chức năng: D

A) Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật

và quyền truy nhập SELECT: Sử dụng để truy xuất dữ liệu từ môt

hoặc nhiều bảng

• INSERT: Bổ sung dữ liệu

B) Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ

C) Bảo mật và quyền truy nhập

D) Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu

Trang 39

• UPDATE: Cập nhật dữ liệu

• DELETE: Xoá dữ liệu

A) SELECT, FROM , GROUP BY, HAVING, WHERE , ORDER BY

B) SELECT, FROM, GROUP BY , WHERE, HAVING , ORDER BY

C) SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY, HAVING , ORDER BY

D) SELECT, WHERE, FROM , GROUP BY , HAVING , ORDER BY

Câu 6 Trong câu lệnh truy vấn xuất hiện mệnh đề ORDER BY khi và chỉ khi: B

A) Cần sắp xếp theo một trật tự trong một CSDL

sắp xếp kết quảtruy vấn dữ liệu

B) Cần sắp xếp bảng kết quả của câu truy vấn theo một trật tự nào đó

C) Cần phân hạch dữ liệu thành các nhóm dữ liệu

D) Cần phân hoạch dữ liệu theo một trật tự nào đó

Câu 7 Mệnh đề dùng để liệt kê các bảng dữ liệu có liên quan đến câu truy vấn dữ liệu là: C

Where: được sử dụng nhằm xác định các điều kiện đối với việc truy xuất dữ liệu

A) Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm dữ liệu riêng

dòng dữ liệu thành các nhóm

dữ liệu và thực hiện tínhtoán, thống kê trên cácnhóm

B) Áp dụng các phép toán nhóm

C) Tách các quan hệ thành các quan hệ con, ko tổn thất thông tin

D) Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và

sử dụng các biểu thức điều kiện để thao tác trên các bản ghi dữ

D) cùng một đối tượng dữ liệu

A) Loại bỏ các quan hệ trùng lặp

Loại bỏ các bản ghitrùng nhau

B) Loại bỏ các thuộc tính trùng lặp

C) Loại bỏ các bản ghi trùng lặp

D) Loại bỏ các giá trị trùng lặp

Ngày đăng: 05/12/2016, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w