1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 63: Tính từ và cụm Tính Từ

17 2,1K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính từ và cụm tính từ
Tác giả Phạm Hồng Thanh
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ:Tìm tính từ trong các câu sau: A, ếch cứ t ởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai nh một vị chúa tể.. Trong v ờn, lắc l những chùm quả xoan vàng lịm … Từng chiế

Trang 1

Bµi 15

TiÕt 63:

Ng êi thùc hiÖn: Ph¹m Hång Thanh

TÝnh tõ vµ côm tÝnh tõ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

HS1:

Thế nào là động từ, có mấy loại động từ? Cụm động từ là gì?

HS2:

Dòng nào sau đây không có cụm động từ?

A Viên quan ấy đã đi nhiều nơi.

B Thằng bé con đang đùa nghịch ở sau nhà.

C Ng ời cha còn đang ch a biết trả lời ra sao.

D Ngày hôm ấy, nó buồn.

Trang 3

Thø 4 ngµy 27 th¸ng 12 n¨m 2006

TuÇn 16 - Bµi 15.

TiÕt 63: TÝnh tõ vµ côm tÝnh tõ

I §Æc ®iÓm cña tÝnh tõ:

1 VÝ dô:

Trang 4

Ví dụ:

Tìm tính từ trong các câu sau:

A, ếch cứ t ởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai nh một vị chúa tể.

(ếch ngồi đáy giếng)

B, Nắng nhạt ngả mầu vàng hoe Trong v ờn, lắc l những chùm quả xoan vàng lịm … Từng chiếc lá Từng chiếc lá mít vàng ối Tàu du đủ, chiếc lá sắn héo lại mở

năm cánh vàng t ơi

(Tô Hoài)

Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái, tính chất.

bé oai

vàng hoe vàng lịm vàng ối

vàng t ơi

Trang 5

Động từ : Th ờng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cùng,

vẫn, hãy, đừng, chớ … Từng chiếc lá để tạo thành cụm động từ.

hãy đừng chớ… Từng chiếc lá

Ví dụ:

Đừng xanh nh lá, bạc nh vôi

(Mời trầu- Hồ Xuân H ơng)

Tính từ có thể kết hợp với các từ: đã, sẽ,đang, cùng

vẫn … Từng chiếc lá để tạo thành cụm tính từ Khả năng kết hợp với

các từ hãy, chớ, đừng của tính từ rất hạn chế.

Trang 6

Ví dụ:

a, Em bé ngã

b, Em bé thông minh

Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu

Tuy vậy, khả năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế

hơn động từ,

CN VN

Câu

Cụm danh từ

Trang 7

Thø 4 ngµy 27 th¸ng 12 n¨m 2006

TuÇn 16 - Bµi 15.

TiÕt 63: TÝnh tõ vµ côm tÝnh tõ

I §Æc ®iÓm cña tÝnh tõ:

1 VÝ dô:

2 Ghi nhí 1 (SGK - trang 154)

II C¸c lo¹i tÝnh tõ:

Trang 8

Không có khả năng kết hợp với từ chỉ mức độ( Rất, hơi, quá, lắm, khá )…)

a, Bé, oai

b, Vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng t ơi

* Có hai loại tính từ:

có thể kết hợp với từ chỉ mức độ( Rất, hơi, quá, lắm…)

Tính từ chỉ mức độ t ơng đối ( có thể kết hợp với từ chỉ mức độ)

Tính từ chỉ mức độ tuyệt đối ( không thể kết hợp với từ chỉ mức độ)

Trang 9

Thø 4 ngµy 27 th¸ng 12 n¨m 2006

TuÇn 16 - Bµi 15.

TiÕt 63: TÝnh tõ vµ côm tÝnh tõ

I §Æc ®iÓm cña tÝnh tõ:

1 VÝ dô:

2 Ghi nhí 1 (SGK - trang 154)

II C¸c lo¹i tÝnh tõ:

* Ghi nhí 2: (SGK - trang 154)

III Côm tÝnh tõ:

1 VÝ dô:

Trang 10

Ví dụ:

- Cuối buổi chiều, Huế th ờng trở về trong một vẻ yên

tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy hình nh có một cái

gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố

vốn đã rất yên tĩnh này.

( Theo Hoàng Phủ Ngọc T ờng)

- … Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng

nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.

( Thạch Lam )

yên tĩnh

nhỏ sáng

Phần tr ớc Phần trung tâm Phần sau

nhỏ laị

vốn đã rất yên tĩnh

sáng vằng vặc ở trên không

Trang 11

Cho các tính từ sau: Xanh, ngọt, chăm

Hãy tạo thành các cụm tính từ?

Các phần phụ ngữ ở tr ớc có thể biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn t ơng tự, mức độ của đặc điểm, tính chất…

Các phần phụ ngữ ở phần sau có thể biểu thị vị trí, sự so sánh, mức độ, phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm, tính chất…

Trang 12

Thø 4 ngµy 27 th¸ng 12 n¨m 2006

TuÇn 16 - Bµi 15.

TiÕt 63: TÝnh tõ vµ côm tÝnh tõ

I §Æc ®iÓm cña tÝnh tõ:

1 VÝ dô:

2 Ghi nhí 1 (SGK - trang 154)

II C¸c lo¹i tÝnh tõ:

* Ghi nhí 2: (SGK - trang 154)

III Côm tÝnh tõ:

1 VÝ dô:

2 Ghi nhí ( SGK trang 155)

IV LuyÖn tËp

Trang 13

Bài tập 1: D ới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (Truyện thầy bói xem voi) Tìm cụm tính từ trong các câu ấy?

a, Nó sun sun nh con đỉa

b, Nó chần chẫn nh cái đòn càn

c, Nó bè bè nh cái quạt thóc

d, Nó sừng sững nh cái cột đình

đ, Nó tun tủn nh cái chổi sể cùn

Trang 14

Bài tập 2: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong

những câu trên có tác dụng phê bình và gây c ời ntn?

Hãy đ a những cụm tính từ đã tìm đ ợc ở bài tập 1 vào mô hình cụm tính từ?

sun sun nh con đỉa chần chẫn nh cái đòn càn

bè bè nh cái quạt thóc sừng sững nh cái cột đình

tun tủn nh cái chổi sể cùn

Trang 15

Bài tập 3:

gợn sóng êm ả nổi sóng  nổi sóng dữ dội  nổi

sóng mù mịt  giông tố kinh khủng kéo đến

Các tính từ và động từ đ ợc sử dụng theo chiều h ớng tăng cấp mạnh dần lên, dữ dôi hơn … Từng chiếc lá để biểu hiện sự thay đổi của cá vàng tr ớc những đòi hỏi ngày một quá quắt của vợ ông lão.

Trang 16

Viết một đoạn văn ngắn(3-5 câu) Trong đoạn văn em

có sử dụng tính từ ( gạch chân d ới những tính từ mà

em sử dụng)

Yêu cầu:

Tổ 1: Viết về đề tài môi tr ờng.

Tổ 2: Viết về đề tài ma tuý.

Tổ 3: Tả cảnh ngôi tr ờng nơi em đang học.

Trang 17

*H íng dÉn häc tËp ë nhµ:

1 Häc thuéc c¸c phÇn ghi nhí SGK trang 154; 155.

2 Lµm bµi tËp sè 4 sgk trang156

3 ChuÈn bÞ tiÕt 66: “¤n tËp tiÕng viÖt”

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w