1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 25: BẰNG CHỨNG VỀ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT CỦA CON NGƯỜI

38 2,3K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bằng Chứng Về Nguồn Gốc Động Vật Của Con Người
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG ĐIỂM GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ NHỮNG ĐIỂM GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ • 1.Bằng chứng về giải phẩu học so sánh 2.B ng ch ng v những cơ quan thoái hoá ằng chứng về những cơ quan

Trang 1

Nguồn gốc loài người

Trang 2

CHƯƠNG V SỰ PHÁT SINH LOÀI

Trang 3

Con người có nguồn gốc từ loài nào?

Trang 4

NHỮNG ĐIỂM GIỐNG NHAU GIỮA

NGƯỜI VÀ THÚ

NHỮNG ĐIỂM GIỐNG NHAU GIỮA

NGƯỜI VÀ THÚ

• 1.Bằng chứng về giải phẩu học so sánh

2.B ng ch ng v những cơ quan thoái hoá ằng chứng về những cơ quan thoái hoá ứng về những cơ quan thoái hoá ề những cơ quan thoái hoá

3.Bằng chứng về phôi sinh học

4.B ng ch ngv hiện tượng lại tổ (lại giống) ằng chứng về những cơ quan thoái hoá ứng về những cơ quan thoái hoá ề những cơ quan thoái hoá

• 1.Bằng chứng về giải phẩu học so sánh2.B ng ch ng v những cơ quan thoái hoá ằng chứng về những cơ quan thoái hoá ứng về những cơ quan thoái hoá ề những cơ quan thoái hoá

3.Bằng chứng về phôi sinh học

4.B ng ch ngv hiện tượng lại tổ (lại giống) ằng chứng về những cơ quan thoái hoá ứng về những cơ quan thoái hoá ề những cơ quan thoái hoá

Trang 5

A NHỮNG ĐIỂM GIỐNG NHAU GIỮA

NGƯỜI VÀ THÚ

A NHỮNG ĐIỂM GIỐNG NHAU GIỮA

NGƯỜI VÀ THÚ

• 1.Bằng chứng về giải phẩu học so sánh

Trang 6

Các nội quan Tui giống con khỉ ở chổ

nào?

Trang 7

Quan sát bộ răng người và thú ?

Trang 8

• +Bộ xương gồm những phần tương tự

• +Các nội quan sắp xếp giống nhau

• +Có lông mao, tuyến sữa, đẻ con, nuôi con bằng sữa mẹ

• +Bộ răng phân hóa thành răng cửa,

răng nanh, răng hàm.

• +Bộ xương gồm những phần tương tự

• +Các nội quan sắp xếp giống nhau

• +Có lông mao, tuyến sữa, đẻ con, nuôi con bằng sữa mẹ

• +Bộ răng phân hóa thành răng cửa,

răng nanh, răng hàm.

Trang 9

2.B ng ch ng v những cơ quan ằng chứng về những cơ quan thoái hoá ứng về những cơ quan thoái hoá ề những cơ quan thoái hoá

thoái hoá

2.B ng ch ng v những cơ quan ằng chứng về những cơ quan thoái hoá ứng về những cơ quan thoái hoá ề những cơ quan thoái hoá

thoái hoá

Trang 10

Cơ quan thoái hóa

Cơ quan thoái hóa

Trang 11

2.Bằng chứng về cơ quan thối hĩa

• +Ruột thừa là vết tích ruột tịt đã phát triển ở động vật ăn cỏ

• +Mấu lồi ở vành tai người là vết đầu nhọn ở vành tai thú

• +Nếp thịt nhỏ ở mắt là vết mi mắt thứ

ba ở chim và bò sát

• +Ruột thừa là vết tích ruột tịt đã phát triển ở động vật ăn cỏ

• +Mấu lồi ở vành tai người là vết đầu nhọn ở vành tai thú

• +Nếp thịt nhỏ ở mắt là vết mi mắt thứ

ba ở chim và bò sát

Trang 12

3.Bằng chứng về phôi sinh học

Trang 14

3.Bằng chứng về phôi sinh học

Sự phát triển của phôi người lặp lại những giai đoạn lịch sử của động vật

• +Khi phôi được 18 – 20 ngày …

• +Được 2 tháng phôi vẫn còn ….

• + Đến tháng thứ 6 … của phôi …

• + 2 tháng trước lúc sinh lớp lông …

• + Ở phôi người thường có vài …… một đôi ở ngực phát triển .

Sự phát triển của phôi người lặp lại những giai đoạn lịch sử của động vật

• +Khi phôi được 18 – 20 ngày …

• +Được 2 tháng phôi vẫn còn ….

• + Đến tháng thứ 6 … của phôi …

• + 2 tháng trước lúc sinh lớp lông …

• + Ở phôi người thường có vài …… một đôi ở ngực phát triển .

Trang 15

• +Khi phôi được 18 – 20 ngày còn dấu vết

khe mang ở phần cổ

• +Được 2 tháng phôi vẫn còn cái đuôi khá

dài.

• + Đến tháng thứ 6 trên toàn bề mặt của phôi vẫn còn có một lớp lông mịn, chỉ trừ ở môi, gan bàn tay và gan bàn chân.

• + 2 tháng trước lúc sinh lớp lông đó mới rụng

• +Khi phôi được 18 – 20 ngày còn dấu vết

khe mang ở phần cổ

• +Được 2 tháng phôi vẫn còn cái đuôi khá

dài.

• + Đến tháng thứ 6 trên toàn bề mặt của phôi vẫn còn có một lớp lông mịn, chỉ trừ ở môi, gan bàn tay và gan bàn chân.

• + 2 tháng trước lúc sinh lớp lông đó mới rụng

Trang 16

4.Hiện tượng lại tổ (lại giống).

• Nêu 3 VD hiện tượng lại giống.

Trang 17

1.Bằng chứng về giải phẩu học so

• Các bằng chứng trên nĩi lên điều gì?

• Những dấu hiệu trên đây chứng minh quan

hệ nguồn gốc giữa người va` động vật có

• Các bằng chứng trên nĩi lên điều gì?

• Những dấu hiệu trên đây chứng minh quan

hệ nguồn gốc giữa người va` động vật có

Trang 18

Vượn người ngày nay gồm những loài nào?

Trang 19

• -Ngày nay còn 1 loài vượn người cỡ bé là vượn và ba loài vượn người cỡ lớn là đười ươi, gôrila và tinh tinh.

• +Đười ươi và vượn sống ở Đông Nam Á

• +Gôrila và tinh tinh ở vùng nhiệt đới châu Phi

• +Tinh tinh có quan hệ họ hàng gần với người

nhất.

• -Ngày nay còn 1 loài vượn người cỡ bé là vượn và ba loài vượn người cỡ lớn là đười ươi, gôrila và tinh tinh

• +Đười ươi và vượn sống ở Đông Nam Á

• +Gôrila và tinh tinh ở vùng nhiệt đới châu Phi

• +Tinh tinh có quan hệ họ hàng gần với người

nhất.

Trang 20

B SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ

VƯỢN NGƯỜI

B SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ

VƯỢN NGƯỜI

• -hình dạng và kích thước,

• + cao ………., nặng……… , ……… đuôi, có thể đứng ………

• +Vượn người cũng có ………đôi xương sườn,

……….đốt sống cùng, ……… răng

• -hình dạng và kích thước,

• + cao ………., nặng……… , ……… đuôi, có thể đứng ………

• +Vượn người cũng có ………đôi xương sườn,

……….đốt sống cùng, ……… răng

Trang 21

B SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ

VƯỢN NGƯỜI

B SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ

VƯỢN NGƯỜI

• -hình dạng và kích thước,

• + cao 1,5 – 2m, nặng 70 – 200kg, không có

đuôi, có thể đứng trên 2 chân sau tuy lúc đi vẫn phải chống tay xuống đất

• +Vượn người cũng có 12 – 13 đôi xương sườn,

• 5 – 6 đốt sống cùng, 32 răng

• -hình dạng và kích thước,

• + cao 1,5 – 2m, nặng 70 – 200kg, không có

đuôi, có thể đứng trên 2 chân sau tuy lúc đi vẫn phải chống tay xuống đất

• +Vượn người cũng có 12 – 13 đôi xương sườn,

• 5 – 6 đốt sống cùng, 32 răng

Trang 22

-Về mặt giải phẩu :

• +Vượn người cũng có 4 nhóm máu như người

• +Bộ NST ở người là 46, ở vượn người là 48

• +Kích thước và hình dạng tinh trùng, cấu tạo

của nhau thai giống nhau

• +Chu kỳ kinh nguyệt 30 ngày

• +Thời gian có mang 270 – 275 ngày

• +Mẹ cho con bú đến 1 năm tuổi mới ngừng

• +ADN của người và tinh tinh giống nhau ở 92% các cặp nuclêôtit

• +Vượn người cũng có 4 nhóm máu như người

• +Bộ NST ở người là 46, ở vượn người là 48

• +Kích thước và hình dạng tinh trùng, cấu tạo

của nhau thai giống nhau

• +Chu kỳ kinh nguyệt 30 ngày

• +Thời gian có mang 270 – 275 ngày

• +Mẹ cho con bú đến 1 năm tuổi mới ngừng

• +ADN của người và tinh tinh giống nhau ở 92% các cặp nuclêôtit

?

Trang 23

-Về sinh lý

• +Bộ não của vượn người khá to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn Hoạt động thần kinh của

chúng hơn hẳn mọi động vật khác, biết biểu lộ tình cảm vui buồn giận dữ,

• -Những điểm giống nhau gi a vượn người và ửa vượn người và

ng i ười chứng tỏ điều gì?.

• -Những điểm giống nhau chứng tỏ vượn người và

• +Bộ não của vượn người khá to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn Hoạt động thần kinh của

chúng hơn hẳn mọi động vật khác, biết biểu lộ tình cảm vui buồn giận dữ,

• -Những điểm giống nhau gi a vượn người và ửa vượn người và

ng i ười chứng tỏ điều gì?.

• -Những điểm giống nhau chứng tỏ vượn người và

Trang 24

C.SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI

VÀ VƯỢN NGƯỜI

C.SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI

VÀ VƯỢN NGƯỜI

Trang 26

Dáng đi?

C t s ng ? ột sống ? ống ? Lồng ngực?

Xương chậu?

Dáng đi?

C t s ng ? ột sống ? ống ? Lồng ngực?

Xương chậu?

• -Dáng đi thẳng-Cột

sống cong hình chữ S,

• - Lồng ngực hẹp theo

chiều trước – sau,

xương chậu rộng, nhất

là ở phụ nữ

• -Dáng đi thẳng-Cột

sống cong hình chữ S,

• - Lồng ngực hẹp theo

chiều trước – sau,

xương chậu rộng, nhất

là ở phụ nữ

Đi lom khom, tay còn tỳ xuống mặt đất, Cột sống cong hình cung

-Lồng ngực hẹp bề ngang, Xương chậu hẹp

Đi lom khom, tay còn tỳ xuống mặt đất, Cột sống cong hình cung

-Lồng ngực hẹp bề ngang, Xương chậu hẹp

Trang 28

• -Tay ngắn hơn chân,

gót chân kéo dài ra

phía sau, ngón chân

ngắn, ngón cái không

úp vào các ngón khác.

• -Tay người được giải

phóng khỏi chức năng

di chuyển, chuyên hoá

với chức năng cầm

nắm công cụ nên ngón

cái lớn và rất linh hoạt

• -Tay ngắn hơn chân,

gót chân kéo dài ra

phía sau, ngón chân

ngắn, ngón cái không

úp vào các ngón khác.

• -Tay người được giải

phóng khỏi chức năng

di chuyển, chuyên hoá

với chức năng cầm

nắm công cụ nên ngón

cái lớn và rất linh hoạt

-Tay dài hơn chân, gót chân không kéo dài ra sau, ngón chân dài, ngón cái đối diện với các ngón khác.

-Tay còn chức năng vận chuyển

-Ngón tay cái kém phát triển

-Tay dài hơn chân, gót chân không kéo dài ra sau, ngón chân dài, ngón cái đối diện với các ngón khác.

-Tay còn chức năng vận chuyển

-Ngón tay cái kém phát triển

Trang 29

• -Biết nấu chín thức

ăn Do đó bộ răng bớt

thô, răng nanh ít phát

triển, xương hàm bớt

to, góc quai hàm bé

• -Não người to, có

nhiều khúc cuộn và

nếp nhăn (1000 –

2000g, 1400 – 1600

cm3, 1250cm2),

• -Biết nấu chín thức

ăn Do đó bộ răng bớt

thô, răng nanh ít phát

triển, xương hàm bớt

to, góc quai hàm bé

• -Não người to, có

nhiều khúc cuộn và

nếp nhăn (1000 –

2000g, 1400 – 1600

cm3, 1250cm2),

• - n th c n s ng Ăn thức ăn sống ứng về những cơ quan thoái hoá ăn sống ống ?

• -Bộ răng thô, răng nanh phát triển,

• -Xương hàm to

• -Góc quai hàm lớn

• -Não vượn người còn bé, ít nếp nhăn

• (não tinh tinh: 460g, 600cm3, 392cm2)

• - n th c n s ng Ăn thức ăn sống ứng về những cơ quan thoái hoá ăn sống ống ?

• -Bộ răng thô, răng nanh phát triển,

• -Xương hàm to

• -Góc quai hàm lớn

• -Não vượn người còn bé, ít nếp nhăn

• (não tinh tinh: 460g, 600cm3, 392cm2)

Trang 30

• -Sọ lớn hơn mặt, thuỳ

trán não người rộng

gấp 2 lần ở vượn, do đó

trán người không còn

gờ trên hốc mắt

• -Do tiếng nói phát

triển, người có lồi cằm,

-Não người có vùng

cử động nói, vùng hiểu

tiếng nói -Có hệ thống

tín hiệu thứ 2 và tư duy

trừu tượng

• -Sọ lớn hơn mặt, thuỳ

trán não người rộng

gấp 2 lần ở vượn, do đó

trán người không còn

gờ trên hốc mắt

• -Do tiếng nói phát

triển, người có lồi cằm,

-Não người có vùng

cử động nói, vùng hiểu

tiếng nói -Có hệ thống

tín hiệu thứ 2 và tư duy

trừu tượng

• -Mặt dài và lớn hơn hộp so

• -Thuỳ trán ít phát triển

• -Vượn chưa có tiếng nói, chưa có lồi cằm

• -Nảo chưa có trung khu nói ….

• -Chưa có hệ thống tín hiệu thứ 2 và tư duy trừu tượng

• -Mặt dài và lớn hơn hộp so

• -Thuỳ trán ít phát triển

• -Vượn chưa có tiếng nói, chưa có lồi cằm

• -Nảo chưa có trung khu nói ….

• -Chưa có hệ thống tín hiệu thứ 2 và tư duy trừu tượng

Trang 31

Từ những điểm khác nhau nêu trên có thể

rút ra kết luận gì?

Từ những điểm khác nhau nêu trên có thể

rút ra kết luận gì?

• -Những điểm khác nhau nói trên chứng tỏ vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của người

• Vượn người ngày nay và người là 2 nhánh phát

sinh từ một gốc chung là các vượn người hoá

• -Những điểm khác nhau nói trên chứng tỏ vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của người

• Vượn người ngày nay và người là 2 nhánh phát

sinh từ một gốc chung là các vượn người hoá

Trang 32

1.Bốn loài vượn người ngày nay, loài nào

Trang 33

2.Việc chứng minh người có nguồn gốc

động vật dựa vào?

2.Việc chứng minh người có nguồn gốc

động vật dựa vào?

• A Bằng chứng giải phẩu so sánh

• B Bằng chứng phôi sinh học

• C Hiện tượng lại giống và cơ quan thoái hóa

• D Tất cả các bằng chứng trên

• A Bằng chứng giải phẩu so sánh

• B Bằng chứng phôi sinh học

• C Hiện tượng lại giống và cơ quan thoái hóa

• D Tất cả các bằng chứng trên

Trang 34

3.Số NST trong bộ đơn bội của Tinh tinh

Trang 35

4.Lớp lông mịn trên bề mặt phôi người

rụng đi vào lúc :

4.Lớp lông mịn trên bề mặt phôi người

rụng đi vào lúc :

Trang 36

5 Đặc điểm vượn người có 4 nhóm máu

giống người nói lên điều gì?

5 Đặc điểm vượn người có 4 nhóm máu

giống người nói lên điều gì?

• A Người có quan hệ nguồn gốc gần với động vật có vú

• B Người và vượn người có quan hệ thân thuộc gần gũi

• C Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người…

• D Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w