•Quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì?. Câu 1 TL: Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định chiều đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện chạy trong ống dây Câu 2 Ph¸t biÓu
Trang 1V Ậ T L Ý 9
TRƯỜNG THCS TAM H P ỢP
GD
QUỲ HỢP
Trang 2•Quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì ? Phát
biểu lại quy tắc nắm tay phải?
Câu 1
TL: Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định chiều
đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện chạy trong ống dây
Câu 2
Ph¸t biÓu quy t¾c bµn tay tr¸i ?
Trang 3Qui tắc nắm tay phải
Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay h ớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đ ờng sức từ trong lòng ống dây.
Trang 4Qui t¾c bµn tay tr¸i
Trang 6Bài 1( SGK)
+ _
Treo thanh nam châm gần một ống
dây (H 30.1), đóng mạch điện:
a Có hiện t ợng gì xảy ra với thanh
nam châm ?
b Đổi chiều dòng điện chạy qua
ống dây, hiện t ợng xảy ra nh thế
nào ?
c Làm thí nghiệm kiểm tra xem
các câu trả lời trên của em có
đúng không?
S N
a Nam châm bị hút vào ống dây.
b Khi đổi chiều dòng điện thì nam châm bị đẩy ra xa ống dây.
Giải
Trang 7Bài 2 (SGK)
- Xác định chiều
lực điện từ
(H30.2a, )
-Xác định chiều dòng điện chạy trong dây dẫn (H 30.2b)
-Xác định tên các cực từ của nam châm (H 30.2C)
N
S
F
F
F
Biết chỉ dũng điện cú phương vuụng gúc với mặt phẳng trang giấy và cú chiều phớa trước ra phớa sau, chỉ dũng điện cú phương vuụng gúc với mặt phẳng trang giấy và
cú chiều phớa sau ra phớa trước
+
Trang 8N F1 F2
A
D o
o
S
- H 30.3a
B i 3 (T84 - SGK ) ài 3 (T84 - SGK )
a Vẽ lực điện từ F 1 tác
dụng lên AB va F 2 lên
CD ?
a Vận dụng qui tắc bàn tay trái xác định lực từ tác dụng lên:
+ Đoạn AB: Lực điện từ F 1 h ớng xuống d ới.
+ Đoạn CD: Lực điện từ F 2 h ớng lên trên ( H30 3a ).
b Cặp lực từ F 1, F 2 làm khung dây ABCD quay ng ợc
chiều kim đồng hồ.
b Cặp lực từ F 1 F 2 làm
khung dây ABCD quay
theo chiều nào ?
c Để khung dây ABCD
quay ng ợc lại thì phải
làm thế nào ?
Trang 9S N
F1
F2
B
C
D
- H30.3b o
o’
A
B i 3 (T84 - SGK ) ài 3 (T84 - SGK )
* Có 2 cách:
- Cách 1: + Đổi chiều đ ờng sức từ ( 2 cực từ đổi chỗ cho
nhau ), giữ nguyên chiều dòng điện (H30.3b )
+ Lực tác dụng lên CD: F 2 h ớng xuống d ới ( cặp lực từ F 1 , F 2 đổi + Lúc này lực tác dụng lên AB: F 1 h ớng lên trên.
Trang 10N
F1
F2
S
A
D
- H 30.3c
o
o
B i 3 (T84 - SGK ) ài 3 (T84 - SGK )
+ C¸ch 2: §æi chiÒu
dßng ®iÖn, gi÷ nguyªn
chiÒu ® êng søc tõ,
+ C¹nh CD: F 2 h íng xuèng d íi, cÆp lùc ®iÖn tõ F 1, F 2 lµm khung quay ng îc l¹i ( H30 3c )
+ Lóc nµy c¹nh AB: lùc ®iÖn tõ F 1 h íng lªn trªn,
Trang 11Các b ớc giải bài tập vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui tắc bàn tay trái cơ bản nh sau:
• Xác định các yếu tố đã biết và ch a biết mà đề bài
đề ra.
• Vận dụng các qui tắc một cách phù hợp để tìm
những yếu tố ch a biết mà bài toán yêu cầu.
Ghi nhớ
Trang 12Bài tập 5
Xác định cực của nguồn điện trong hình vẽ sau:
Trang 13 Học kỹ bài và xem trước bài 31 trang
85, 86 SGK
Làm bài tập 30.1 đến 30.12
Đọc trước bài :HiÖn t îng c¶m øng
Học kỹ bài và xem trước bài 31 trang
85, 86 SGK
DÆn dß
Trang 1414