Câu 2 : Từ công thức trên, theo em có những cách nào để làm thay đổi điện trở dây dẫn ?... Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở : C1 : Quan sát ảnh chụp C a Biến trở con chạy b Bi
Trang 1Câu 1 : Điện trở phụ thuộc vào yếu tố nào ? Phụ thuộc như thế nào ? Viết công thức tính điện trở.
điện trở
Câu 2 : Từ công thức trên, theo em có những cách nào để làm thay đổi điện trở dây dẫn ?
Trang 2+ Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài ( l ), tỉ lệ nghịch với tiết diện (S)và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.
Công thức : R = ρ
+ Từ công thức trên, ta có thể làm thay đổi điện trở dây dẫn bằng cách
1 Thay đổi chiều dài dây dẫn.
2 Thay đổi tiết diện của dây.
3 Thay đổi vật liệu của dây.
KIỂM TRA BÀI CŨ
l
S
Trang 3Biến trở Biến trở có cấu tạo
và hoạt động như thế nào ?
Trang 4TIẾT 10 BiẾN TRỞ - ĐiỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT
I BIẾN TRỞ :
1 Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở :
C1 : Quan sát ảnh chụp
C
a) Biến trở con chạy
b) Biến trở tay quay
c) Biến trở than
Trang 5con chạy C
cuộn dây dẫn có điện trở suất lớn quấn quanh lõi sứ
I BIẾN TRỞ :
1 Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở :
+ Bộ phận chính :
con chạy C , cuộn dây
dẫn có điện trở suất lớn
và quấn quanh lõi sứ.
tay quay C
Trang 6TIẾT 10 BiẾN TRỞ - ĐiỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT
I BIẾN TRỞ :
1 Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở :
C2: Nếu mắc nối tiếp hai
đầu A, B của cuộn dây
vào mạch điện khi dịch
chuyển con chạy C, Biến
trở có tác dụng thay đổi
điện trở không ?
K
+
-Đ
Biến trở lúc này không có tác dụng thay đổi điện trở Vì khi dịch chuyển con chạy C thì dòng điện vẫn chạy qua toàn bộ cuộn dây của biến trở và con chạy C không có tác dụng làm thay đổi chiều dài của phần cuộn dây có dòng điện chạy qua.
Trang 7I BIẾN TRỞ :
1 Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở :
C3: Biến trở được mắc
nối tiếp vào mạch điện,
chẳng hạn hai điểm A và
N của biến trở Khi đó
nếu dịch chuyển con
chạy hoặc tay quay C thì
điện trở có mạch điện
có thay đổi không? Vì
-Đ
Điện trở của mạch điện có thay đổi Vì khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay C sẽ làm thay đổi chiều dài của phần cuộn dây có dòng điện chạy qua và do đó làm thay đổi điện trở của biến trở
và của mạch điện.
Trang 8con chạy C Tay quay C cuộn dây dẫn có điện trở suất lớn
quấn quanh lõi sứ
TIẾT 10 BiẾN TRỞ - ĐiỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT
I BIẾN TRỞ :
1 Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở :
+ Bộ phận chính :
con chạy C , cuộn dây dẫn
có điện trở suất lớn và quấn
quanh lõi sứ.
+ Kí hiệu của sơ đồ của biến trở.
a
b
c
d
C
+ Khi sử dụng biến trở, phải mắc hai
chốt A, N của biến trở vào mạch và
di chuyển con chạy C để điều chỉnh
Trang 9I BIẾN TRỞ :
2 Sử dụng biến trở để điều chỉnh cường độ dòng
điện trong mạch :
Bật Tắt
DC AC
6V
C
Trang 10HOẠT ĐỘNG NHÓM
a Vẽ sơ đồ mạch điện
b Mắc mạch điện theo sơ đồ mạch điện vừa vẽ
c Đóng khóa K, di chuyển con chạy như sau :
Vĩ trí con chạy C Độ sáng đèn Giá trị R b
Tại điểm N Giữa MN Tại điểm M
Bật Tắt
DC AC
6V
C
1
10Hết giờ Hết giờ
Trang 11b Mắc mạch điện theo sơ đồ vừa vẽ.
c Đóng khóa K
Vĩ trí con chạy C Độ sáng đèn Giá trị R b
Tại điểm N
Giữa MN
Tại điểm M
Sáng yếu Sáng hơn Sáng nhất
Lớn nhất Nhỏ hơn Nhỏ nhất
Điện trở giảm→cường độ dòng điện qua đèn tăng→đèn sáng hơn.
Trang 12TIẾT 10 BiẾN TRỞ - ĐiỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT
I BIẾN TRỞ :
1 Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở :
2 Sử dụng biến trở để điều chỉnh cường độ dòng
điện trong mạch.
3 Kết luận:
Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số và có thể được sử dụng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
Trang 13I BIẾN TRỞ :
II CÁC ĐIỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT :
C7: Các điện trở trong kỹ thuật được chế tạo bằng một lớp than hay lớp kim loại mỏng phủ ngoài một lõi cách điện Hãy giải thích vì sao ?
680kΩ
mỏng có tiết diện nhỏ nên điện trở lớn.
R = ρ l
S
Trang 14TIẾT 10 BiẾN TRỞ - ĐiỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT
I BIẾN TRỞ :
II CÁC ĐIỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT :
680kΩ
Cách 1: Trị số được ghi trên điện trở.
Cách 2: Trị số điện trở được thể hiện bằng các vòng màu sơn trên điện trở.
Trang 15Đen 0 0 ×1Ω 0
Nâu 1 1 ×10Ω ± 1%
Đỏ 2 2 ×10 2Ω ± 2%
Da cam 3 3 ×10 3Ω
Vàng 4 4 ×10 4Ω
Lục 5 5 ×10 5Ω
Lam 6 6 ×10 6Ω
Tím 7 7 ×10 7Ω
Xám 8 8 ×10 8Ω
Trắng 9 9 ×10 9Ω
Nhũ vàng ×0,1Ω ± 5%
Bạc ×0,01Ω ± 10%
Trang 16TIẾT 10 BiẾN TRỞ - ĐiỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT
III VẬN DỤNG : Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
Nâu 1 1 ×10Ω ± 1%
Đỏ 2 2 ×10 2Ω ± 2%
Da cam 3 3 ×10 3Ω
Vàng 4 4 ×10 4Ω
Lục 5 5 ×10 5Ω
Lam 6 6 ×10 6Ω
Tím 7 7 ×10 7Ω
Xám 8 8 ×10 8Ω
Trắng 9 9 ×10 9Ω
Nhũ vàng ×0,1Ω ± 5%
Bạc ×0,01Ω ± 10%
= 5 0 × 10 2 Ω ± 5%
= 5.000 Ω ± 5%
= 5 k Ω ± 5%
C9
Trang 17III VẬN DỤNG :
Cho biết :
R = 20 Ω
S = 0,5 mm 2 = 0,5.10 -6 m 2
ρ = 1,1 10 6 Ω m
d = 2cm = 2.10 -2 m
số vòng dây?
l
n =
l 1vòng
R = ρ S l
l = RS ρ
C10
Trang 18TIẾT 10 BiẾN TRỞ - ĐiỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT
Củng cố Biến trở là gì ?
Biến trở dùng để làm gì ?
Bài tập về nhà
Hướng dẫn
+ Làm các BT :
10.1 đến 10.14 trang 27-30 SBT + Tiết sau kiểm tra 15 phút
+ Xem trước bài 11.
50Ω-2,5A
Giá trị lớn nhất của biến trở 50 Ω
C
Số này có nghĩa gì ?
Bài 10.2 SBT