1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng kinh tế vi mô giảng viên trần bá thọ chương CVII lạm PHÁT và THẤT NGHIỆP

63 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 872 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lạm phát Nguyên nhân làm CPSX tăng:  Tiền lương tăng nhưng NSLĐ không tăng  Điều kiện khai thác các YTSX khan hiếm  Thuế tăng  Thiên tai, chiến tranh  Do khủng hoảng một số yếu tố,

Trang 3

I Lạm phát

Lạm phát là tình trạng

Mức giá chung của nền kinh tế tăng lên

trong một khoảng thời gian nhất định

Giảm phát là tình trạng:

mức giá chung giảm liên tục

trong một khoảng thời gian nhất định

Trang 4

I Lạm phát

Giảm lạm phát :

 Mức giá chung tăng lên

nhưng tốc độ tăng thấp hơn so với thời

kỳ trước

Trang 6

I Lạm phát

Lạm phát phi mã ( tỷ lệ lạm phát 2,3

con số )

 Khi P tăng 20%, 30%, 200%/ năm.

 Đồng tiền mất giá nhanh chóng

Trang 7

I Lạm phát

Siêu lạm phát ( lạm phát 4 con số trở

lên)

 Khi tỉ lệ tăng giá lớn hơn 1000% / năm

 Đồng tiền mất giá nghiêm trọng

Trang 8

I Lạm phát

2.Tỷ lệ lạm phát là

Tỷ lệ phần trăm gia tăng cuả mức giá

chung của kỳ này so với kỳ trướ c

Trang 10

I Lạm phát

 Các loại chỉ số giá được sử dụng để

tính tỷ lệ lạm phát:

Chỉ số giá hàng tiêu dùng (CPI):

Chỉ số giá hàng sản xuất (PPI):

Chỉ số giảm phát theo GDP (Id):

Trang 11

t i

i

.p

q CPI

CPI năm t được xác định

Trang 12

t i q

t i p

t i

q d

I

Trang 16

I Lạm phát

 Tính If bằng Id chính xác hơn CPI,vì

Id phản ánh giá bình quân của tất cả HH

và DV được SX trong nước

 Tính If bằng CPI dễ dàng và nhanh

chóng hơn Id.

→ CPI được nhiều nước sử dụng để

tính tỷ lệ lạm phát

Trang 17

I Lạm phát

3 Nguyên nhân gây ra lạm phát

a.Lạm phát do cầu kéo

Xuất phát từ sự gia tăng tổng cầu

Đường AD dịch chuyển sang phải:

 Y tăng

P tăng

Trang 18

I Lạm phát

 Các nguyên nhân làm gia tăng AD:

 Dân cư tăng chi tiêu

 Doanh nghiệp tăng đầu tư

 Chính phủ tăng chi tiêu

 Người nước ngoài tăng mua HH và DV trong nước

Trang 19

E1

Trang 20

I Lạm phát

b.Lạm phát do cung: (do chi phí đẩy).

 Do chi phí sản xuất tăng

 → đường AS dịch chuyển sang trái

→ Y giảm

P tăng:

nền KT vừa suy thoái, vừa lạm phát.

Trang 21

I Lạm phát

 Nguyên nhân làm CPSX tăng:

 Tiền lương tăng (nhưng NSLĐ không tăng)

 Điều kiện khai thác các YTSX khan hiếm

 Thuế tăng

 Thiên tai, chiến tranh

 Do khủng hoảng một số yếu tố, làm giá vật tư

tăng lên

Trang 22

P 1

Trang 23

Lạm phát

c.Lạm phát theo thuyết số lượng tiền tệ

 Thuyết số lượng tiền tệ cho rằng:

 sự gia tăng khối lượng tiền

 → P tăng tương ứng

Trang 24

I Lạm phát

 Thuyết định lượng về tiền tệ

 Thường được diễn tả

 qua phương trình trao đổi :

 M.V= P.Y(1)

 Trong đó : M : Cung tiền danh nghĩa

 V : Tốc độ lưu thông tiền tệ

 P : Mức giá trung bình

Trang 27

I Lạm phát

4 Tác động của lạm phát

 a Phân phối lại thu nhập

Trước hết cần phân biệt 2 khái niệm:

Lạm phát dự đoán( lạm phát kỳ vọng)

 Là tỷ lệ lạm phát

 dự đoán sẽ xảy ra trong tương lai

thường căn cứ vào If trong thời gian qua

Trang 31

I Lạm phát

phát dự đoán

 Sẽ phân phối lại tài sản và thu nhập

 Giữa các thành phần dân cư

 Người đi vay, người mua chịu hàng hoá, người trả lương

được lợi

 Người cho vay

Trang 33

I Lạm phát

 Khi lạm phát xảy ra,sẽ làm

b.Thay đổi cơ cấu kinh tế

 vì giá tương đối của các hàng hoá thay đổi

c.Thay đổi Y, việc làm và U

Trang 34

I Lạm phát

5.Biện pháp giảm lạm phát

 Lạm phát do cầu:

 If vừa: có lợi cho nền kinh tế

 Chỉ khi If cao xảy ra

 tìm biện pháp giảm If bằng cách giảm AD:

 áp dụng CSTKTH:↓G,tăngT

 áp dụng CSTTTH:↓M,tăng r…

 áp dụng CS thu hẹp xuất khẩu ròngX giảm M tăng

Trang 36

I Lạm phát

 Nâng cao trình độ quản lý

 Kết quả:Y↑ ,P↓, U↓…

Trang 37

II Thất nghiệp

Việc làm là những hoạt động có ích

được luật pháp của 1 quốc gia cho

phép có tạo ra thu nhập hoặc tạo điều kiện tăng thu nhập cho những người

cùng trong hộ gia đình

Trang 38

II Thất nghiệp

 trong độ tuổi lao động

 có khả năng lao động đang làm việc hay không có việc làm và đang tìm việc

Trang 39

II Thất nghiệp

 trong độ tuổi lao động

 có khả năng lao động

 chưa có việc làm và đang tìm việc làm

Số lượng người thất nghiệp

Trang 40

II Thất nghiệp

 Mức nhân dụng( tỷ lệ hữu nghiệp- L%):

U% = Số lượng người có việc làm

Lực lượng lao đông * 100

Trang 42

II Thất nghiệp

3.Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Un)

 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là tỷ lệ thất nghiệp khi thị trường lao đông cân bằng.Đây là tỷ lệ thất

nghiệp thông thường mà tỷ lệ thất nghiệp thực tế xoay xung quanh nó

 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bao gồm thất nghiệp

tạm thời, thất nghiệp cơ cấu

 Thất nghiệp thực tế= thất nghiệp tự nhiên + thất nghiệp chu kỳ

Trang 43

II Thất nghiệp

4.Những nhân tố ảnh hưởng đến Un.

- Thay đổi các đặc tính của lực lượng lao động.

• Những người lao động có kinh nghiệm thường có

tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn, họ có kinh nghiệm nên trụ lại công việc dài hơn, có tình trạng thất nghiệm tạm thời thấp hơn

• Ngoài ra Un tăng lên là do gia tăng số lượng lao động mới vào lực lượng lao động mà họ là sản

Trang 44

II Thất nghiệp

- Thay đổi thể chế của thị trường lao động.

Nghiệp đoàn lao động mạnh sẽ làm gia tăng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

Các tổ chức giới thiệu việc làm sẽ góp phần làm giảm Un

Thay đổi công nghệ gắn với thể chế của thị trường lao động sẽ làm tăng cầu lao động có tay nghề và giảm cầu lao động không có tay nghề

Trang 45

II Thất nghiệp

 Trong trường hợp tiền lương tối thiểu ở thị trường lao động không tay nghề tăng sẽ dẫn đến thất nghiệp cơ cấu tăng và Un tăng

- Thay đổi các chính sách của chính phủ:

Tiền lương tối thiểu cao sẽ làm cho thất nghiệp cơ cấu tăng và Un tăng

Trợ cấp thất nghiệp sẽ làm cho thất nghiệp cọ xát và cơ cấu tăng và Un tăng

Trang 46

II Thất nghiệp

- Thay đổi năng suất:

Năng suất lao động tăng trong điều kiện tiền

lương danh nghĩa chưa tăng, những người chủ sẽ thuê mướn nhiều lao động hơn để tối đa hóa lợi nhuận nên Un gỉam

Trang 47

II Thất nghiệp

5 Tác hại của thất nghiệp

 Đối với cá nhân người thất nghiệp:

 đời sống tồi tệ hơn do không có thu nhập

 kỹ năng chuyên môn bị mai một

 Mất niềm tin vào cuộc sống

 Tác động xấu đến tâm lý của người lđ

Trang 48

II Thất nghiệp

 Đối với xã hội:

 Tệ nạn xã hội và tội phạm gia tăng

 chi trợ cấp thất nghiệp gia tăng

 Tổn thất về sản lượng:

 theo định luật Okun :

 khi U tăng thêm 1%

 thì Y giảm 2% so với Yp

Trang 49

II Thất nghiệp

6 Biện pháp giải quyết tn

 Thành lập các trung tâm giới thiệu việc làm.

 Thành lập các trung tâm dạy nghề.

 Thay đổi chế độ trợ cấp thất nghiệp.

 Tăng các khoản chi tiêu của chính phủ

Trang 50

III MỐI QUAN HỆ GIỮA LẠM

 Thường được mô tả bằng

đường cong Phillips

ngắn hạn dài hạn.

Trang 51

III MỐI QUAN HỆ GIỮA LẠM

PHÁT VÀ THẤT NGHIỆP

1.Đường cong Phillips ngắn hạn(SP)

 Trong ngắn hạn:

 giữa If do cầu và U

 Có mối quan hệ nghịch biến

 nghĩa là khi một nền kinh tế có tỷ lệ lạm phát cao hơn thì tỷ lệ thất nghiệp sẽ giảm xuống

được mô tả bằng đường cong Phillips ngắn

Trang 52

E1

E2 SP

E

Trang 53

III MỐI QUAN HỆ GIỮA LẠM

PHÁT VÀ THẤT NGHIỆP

 Mỗi đường SP được xây dựng

 tương ứng với Un

 và tỷ lệ lạm phát dự đoán cho trước

Khi Un và tỷ lệ lạm phát dự đoán cho trướcthay đổi

→ đường SP sẽ dịch chuyeån

Trang 55

III MỐI QUAN HỆ GIỮA LẠM

Trang 58

1 Tìm câu sai trong các câu sau đây :

a Lạm phát về phía cung sẽ làm cho giá cả tăng và sản lượng giảm

b Khi nền kinh tế suy thoái , ngân hàng trung ương áp dụng chính sách thắt chặt tài chính

c Trong ngắn hạn có sự đánh đổi giữa lạm phát về phía cầu và tỷ lệ thất nghiệp

d Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu phụ thuộc vào sản lượng

2 Trong tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên không bao gồm :

a Thất nghiệp cơ cấu

b Thất nghiệp tạm thời

c Thất nghiệp tự nguyện

Trang 59

3 Đường cong PHILLIPS trong dài hạn thể hiện:

a Sự đánh đổi giữa lạm phát về phía cầu và tỷ lệ thất nghiệp

b Sự lựa chọn giữa chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ trong giải quyết việc làm

c Cả a và b đều đúng

d Cà a và b đều sai

4 Lạm phát về phía cung (chi phí đẩy) xảy ra là do:

a Tiền lương danh nghĩa tăng

b Gía các yếu tố sản xuất tăng mạnh

c Chinh phủ tăng thuế

d Các câu trên đều đúng

Trang 60

5 Khi tỷ lệ lạm phát thực tế lớn hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán

a Người đi vay bị thiệt

b Người cho vay có lợi

c Người cho vay bị thiệt

d Các câu trên đều sai

6 Lạm phát do đầu tư quá mức sẽ làm cho:

a Sản lượng giảm, giá tăng

b Sản lượng tăng, giá tăng

c Sản lượng không đổi, giá tăng

d Các câu trên đều sai

7 Nếu tỷ lệ lạm phát thực tế là 10%, tỷ lệ lạm phát dự đoán

là 8%, tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán:

a 18% b giảm 2%

Trang 61

8.Khi nền kinh tế giảm phát và lãi suất gần bằng 0%, người ta thích giữ tiền thay vì đầu tư vào các tài sản sinh lợi khác.Suy luận nào sau đây là hợp lý nhất cho việc giải thích hành vi giữ tiền?

a Các tài sản đều có tỷ suất sinh lợi bằng 0, giữ tiền có lợi hơn vì có tính thanh khỏan cao

b Giữ trái phiếu sẽ rủi ro vì khi nền kinh tế hồi phục, lãi suất tăng và giá trái phiếu sẽ giảm

c Giá trị đồng tiền sẽ tăng khi giảm phát

d Tất cả những suy luận trên

9 Lọai thất nghiệp nào sau đây dùng để giải thích thích hợp nhất cho trường hợp giảm công ăn việc làm trong ngành dược phẩm do suy thóai kinh tế tòan cầu gây ra:

a Thất nghiệp cọ xát

b Thất nghiệp chu kỳ

Trang 62

10 Những người nào sau đây sẽ bị thiệt hại từ lạm phát không được dự đoán?

a Người chủ trả lương cố định cho người làm công

b Những người nhận lương hưu cố định.

c Những người vay tiền để đầu tư

d Những người đóng thuế cho chính phủ

11 Với giả thuyết đường Phillips trong ngắn hạn dốc

xuống về phía bên phải, một sự cắt giảm lạm phát

a Tạo ra chi phí vì GDP thực giảm.

b Phải trả giá cho việc tăng tỷ lệ thất nghiệp nhưng không ảnh hưởng đến sản lượng

c Không tạo ra chi phí vì không ảnh hưởng đến sản lượng

d Các câu trên đều sai

Trang 63

12 Mối liên hệ được thể hiện trong đường Phillips ngắn hạn nói lên rằng:

a Một quốc gia có tỷ lệ lạm phát cao hơn thì tỷ lệ thất nghiệp sẽ cao

b Muốn giảm tỷ lệ thất nghiệp thì phải chịu tỷ lệ lạm phát cao

c Tỷ lệ thất nghiệp luôn bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên và lạm phát vừa phải

d Tỷ lệ thất nghiệp luôn là tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên cho dù tỷ lệ Lạm phát cao hay thấp

13 Thành phần nào sau đây được xếp vào thất nghiệp

a Sinh viên đang học tập trung tại các trường đại học

b Bộ đội xuất ngủ có khả năng lao động đang tìm việc làm

c Người nội trợ

d Các câu trên đều sai

Ngày đăng: 04/12/2016, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w