1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu môn kinh tế vĩ mô unit 7 tang truong VN

84 450 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những bàI học về học thuyết tăng tr ởng … có thể tạo nên một sự khác biệt tích cực trong cuộc sống của hàng trăm triệu con ng ời.. những bàI học này giúp chúng ta  hiểu tại sao những

Trang 1

t¨ng tr ëng kinh T Ế

Bài 10 ( Chương 4 Mankiw)

Hoang Yen - 2009

Trang 2

Những bàI học về học thuyết

tăng tr ởng

có thể tạo nên một sự khác biệt tích

cực trong cuộc sống của hàng trăm

triệu con ng ời.

những bàI học này giúp chúng ta

hiểu tại sao những quốc gia nghèo lại nghèo

đ a ra các chính sách có thể giúp họ tăng tr ởng

nhận biết tỷ lệ tăng tr ởng bị tác động bởi

những cú sốc và các chính sách của chính phủ nh thế nào

Trang 3

Mục đích nghiên cứu

Sự khỏc biệt về tăng trưởng và mức sống giữa cỏc nước trờn thế giới.

Cỏc nhõn tố quyết định tăng trưởng và mức sống của một quốc gia.

Cỏc chớnh sỏch mà chớnh phủ cú thể sử dụng để khuyến khớch tăng trưởng và cải thiện mức sống của người dõn.

Trang 4

Đo lường sản lượng và tăng

Năng suất và tăng trưởng năng suất: Y/L

và g Y/L

Trang 5

ng ời cuối kỳ a (đô

la)

Tỷ lệ tăng

tr ởng hàng năm (%)

Trang 6

So sánh quốc tế: GDP bq đầu người năm 2003

So với Việt Nam:

Trang 7

Tăng tr ởng gộp và qui tắc 70

Tỷ lệ tăng tr ởng nhỏ trở nên có ý nghĩa khi tích tụ qua nhiều năm

Theo qui tắc 70 , nếu một biến số tăng với tỷ lệ x phần trăm một năm, thì biến

số đó sẽ gấp đôi sau khoảng 70/x năm.

Trang 8

So sánh quốc tế: Tăng trưởng kinh tế

Trang 9

Tỷ lệ tăng trưởng của một số nước Châu Á,

1971-1995

Năm cs 1971-80 1980-90 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 Inđô 1983 7,7 5,5 5,8 7,5 7,2 6,9 6,4 6,5 6,7 7,0

Trang 10

Mô hình Solow

Robert Solow đã được nhận giải thưởng Nobel năm 1987 do những đóng góp cho nghiên cứu về tăng trưởng

Là mô hình:

Được sử dụng rộng rãi trong việc lập chính sách

Là mô hình chuẩn làm cơ sở cho việc phát triển các lý thuyết mới về tăng trưởng

Xem xét các nhân tố quyết định tăng trưởng kinh tế và mức sống trong dài hạn.

Nền kinh tế đóng.

Trang 13

Rất dài hạn

Giá và lương hoàn toàn linh hoạt.

Thông tin hoàn hảo.

Mọi nguồn lực được sử dụng đầy đủ  Y

= Y*

Lao động, tư bản và công nghệ có thể

thay đổi.

Trang 16

sy = i

s: tỷ lệ tiết kiệm so với thu nhập

sf(k) = i

Trang 17

Sản lượng, tiêu dùng, và đầu tư

Trang 18

Sự tích luỹ tư bản

Đầu tư làm tăng khối lượng tư bản, trong khi khấu hao làm giảm khối lượng

tư bản

Đầu tư làm tăng khối lượng tư bản,

trong khi khấu hao làm giảm khối lượng

tư bản

Trang 19

Sự thay đổi tư bản = đầu tư – khấu hao

 k = ik

Giả thiết: Dân số và công nghệ không thay đổi

Trang 20

Phương trình mức thay đổi đối với tư bản k

Phương trình trọng tâm của mô hình Solow

Xác định sự thay đổi của tư bản từng thời kỳ…

  xác định sự thay đổi của các biến nội sinh khác bởi

vì chúng đều phụ thuộc vào k

-Thu nhập đầu người: y =f(k)

-Tiêu dùng trên đầu người: c =(1–s) f(k)

k = s f(k) – k

Trang 21

Trạng thái dừng

Nếu đầu tư chỉ vừa đủ để bù đắp khấu hao

Khi đó đầu tư trên mỗi công nhân sẽ giữ nguyên

k = 0

k *, được gọi là tư bản tại trạng thái dừng

k = s f(k) – k

sf (k*) = k*

Trang 24

Tiến đến trạng thái dừng

Đầu tư và

khấu hao

T ư bản trên mỗi công nhân , k

Trang 25

Tiến đến trạng thái dừng

Đầu tư và

khấu hao

T ư bản trên mỗi công nhân , k

Trang 26

Tiến đến trạng thái dừng

Đầu tư và

khấu hao

T ư bản trên mỗi công nhân , k

Trang 27

Tiến đến trạng thái dừng

Đầu tư và

khấu hao

T ư bản trên mỗi công nhân , k

Trang 28

Tiến đến trạng thái dừng

Đầu tư và

khấu hao

T ư bản trên mỗi công nhân , k

Khi k < k*, đầu tư s ẽ lớn

hơn khấu hao, và k s

tiếp tục tăng đến k*.

Tóm tắt

Khi k < k*, đầu tư s ẽ lớn

hơn khấu hao, và k s

tiếp tục tăng đến k*.

Trang 29

Bây giờ bạn hãy cố gắng:

V ẽ biểu đồ mô hình Solow, gắn với trạng thái dừng

k *

Tr ên trục hoành, chọn một giá trị lớn hơn k *

th ể hiện khối lượng tư bản đầu tư ban đầu

của nền kinh tế Ký hiệu là k 1

Ch ỉ ra điều gì sẽ xảy ra đối với k.

Liệu k có dịch chuyển đến trạng thái dừng hay không?

Trang 36

Tăng tỷ lệ tiết kiệm

Đầu tư

và khấu hao

Trang 37

Tăng tỷ lệ khấu hao

Đầu tư

và khấu hao

Trang 38

Dự đoán:

 s cao hơn  k* cao hơn => y*=f(k*)) cao hơn

  cao hơn => k*) thấp hơn=> y*)= f(k*)) thấp hơn

Trang 39

Chad

Pakistan

Indonesia Zimbabwe Kenya

India Cameroon Uganda

Mexico

Ivory Coast

Germany Denmark

Italy Singapore

Japan Finland

Bằng chứng quốc tế về mối quan hệ giữa tỷ lệ đầu

tư và thu nhập bp một người dân

Trang 40

Quy tắc vàng: Giới thiệu

Những giá trị khác nhau của s dẫn đến trạng thái

dừng khác nhau Làm thế nào để biết đạt trạng thái dừng tốt nhất?

Sự phồn thịnh kinh tế phụ thuộc vào sự tiêu dùng vì thế trạng thái dừng tốt nhất có giá trị tiêu dùng cao

nhất có thể trên đầu ng ời : c * = (1–s) f(k * )

Trang 41

Khèi l îng t b¶n ë tr¹ng th¸i

vµng

Khèi l îng t b¶n ë tr¹ng th¸i vµng,

Gi¸ trÞ k ë tr¹ng th¸i dõng, tr¹ng th¸i

tèi ®a ho¸ tiªu dïng

Trang 42

Tr¹ng th¸i dõng, t b¶n/ mçi c«ng

Trang 43

gold c

MPk * = 

Trang 44

Quá trình tiến đến trạng thái dừng

trạng thái vàng

Nền kinh tế không có khuynh h ớng dịch

chuyển đến trạng thai dừng ở điểm vàng

Mục tiêu của trạng thái vàng đòi hỏi ng ời

đ a ra chính sách điều chỉnh s.

Sự điều chỉnh này dẫn đến một trạng thái dừng mới với mức tiêu dùng cao hơn

Nh ng điều gì xảy ra đối với tiêu dùng

suốt quá trình dẫn đến trạng thái vàng?

Trang 45

B¾t ®Çu víi qu¸ tr×nh t b¶n

Trang 46

B¾t ®Çu víi qu¸ Ýt t b¶n

t 0

c

i y

Trang 49

Mức tư bản tại trạng thái vàng

y & i tại trạng thái dừng

Trang 50

Tăng trưởng dân số

L

n L

k = s f(k)  (  + n ) k

Trang 51

ợng t bản hiện tại đ ợc bù đắp ít hơn với l ợng công nhân nhiều hơn)

Trang 52

§Çu t hiÖn

thêi

Trang 53

k *

Trang 54

Đặc điểm của trạng thái dừng:

Y n = y*0.Ln

Trang 55

Tác động của dân số tăng trưởng

Trang 56

Dự đoán:

Trang 57

Tr¹ng th¸i vµng víi gia t¨ng d©n sè

sè.

ë tr¹ng th¸i vµng, s¶n phÈm cËn biªn trõ khÊu hao b»ng tû lÖ t¨ng d©n

sè.

Trang 58

Kenya Zimbabwe Cameroon

Pakistan

Uganda India

Indonesia

Israel Mexico

Brazil

Peru

Egypt Singapore

Bằng chứng quốc tế về mối quan hệ giữa tăng

trưởng dân số và thu nhập bp một người dân

Trang 59

Tiến bộ công nghệ trong mô

E

Trang 60

Tiến bộ công nghệ trong mô

hình Solow

Bây giờ chúng ta viết hàm sản xuất như sau:

trong đó L  E = số công nhân hiệu quả

Trang 61

Tiến bộ công nghệ trong mô

hình Solow

Ký hiệu:

y = Y/LE = sản lượng bq một CN hiệu quả

k = K/LE = tư bản bq một CN hiệu quả

Hàm sản xuất tính bq một CN hiệu quả :

y = f(k)

Tiết kiệm và đầu tư bq một CN hiệu quả:

s y = s f(k)

Trang 62

Tiến bộ công nghệ trong mô

hình Solow

(+ n + g)k : Đầu tư vừa đủ.

Trang 63

Vai trò của tiến bộ công nghệ

k *

Trang 64

Đặc điểm của trạng thái dừng:

k* = const  y* =Y/EL = f(k*) = const

Y/L =y*0Eg Yn+g = y*0LnEg

Trang 65

Tỷ lệ tăng trưởng tại trạng thái dừng

Ký hiệu Biến số

Trang 66

Trạng thỏi vàng khi cú gia tăng dõn số và

tiến bộ cụng nghệ

Để tìm khối l ợng t bản tại trạng thái vàng,

biểu diễn c * theo k *:

c * = y * i *

= f (k *) (+ n+g) k *

c * đạt tối đa khi:

MPk* = + n +g

Trang 67

Chính sách khuyến khích tăng trưởng

Bốn câu hỏi liên quan đến chính sách:

1 Tiết kiệm đã đủ chưa? Hay quá nhiều?

2 Chính sách nào có thể làm thay đổi tỷ lệ

tiết kiệm?

3 Chúng ta nên phân bổ đầu tư như thế nào

giữa tư bản hữu hình tư nhân, cơ sở hạ tầng công cộng, và “tư bản con người”?

4 Chính sách nào có thể khuyến khích tiến

bộ công nghệ nhanh hơn?

Trang 68

Lý thuyết tăng trưởng nội sinh

Mô hình Solow:

tiến bộ công nghệ.

Lý thuyết tăng trưởng nội sinh:

tăng trưởng của năng suất và mức sống là nội sinh.

Trang 69

Mô hình cơ bản

Solow là: MPK cố định trong mô hình này

và giảm dần trong mô hình Solow

Trang 70

Như vậy, trong mô hình này tỷ lệ tăng

trưởng dài hạn phụ thuộc vào s

Trang 71

Phải chăng tư bản có lợi tức

giảm dần hay không?

Đúng, nếu “tư bản” được định nghĩa theo nghĩa hẹp (nhà máy và thiết bị)

Có thể không, với định nghĩa rộng hơn

về “tư bản” (tư bản hữu hình & tư bản con người or tri thức)

Một số nhà kinh tế tin rằng tri thức

biểu thị lợi tức tăng dần

Trang 72

Mô hình hai khu vực

Hai khu vực:

Các doanh nghiệp chế tạo sản xuất hàng hóa.

hiệu quả lao động trong khu vực chế tạo.

u = tỷ trọng lao động tham gia vào nghiên

cứu (u là ngoại sinh)

Hàm sx cho khu vực chế tạo:

Hàm sx cho khu vực nc: E = g (u )E

Tích lũy tư bản: K = s Y  K

Trang 73

Tại trạng thái dừng, sản lượng của khu vực chế tạo và mức sống tăng lên với tỷ lệ:

E/E = g (u).

s: ảnh hưởng đến mức thu nhập, nhưng không

ảnh hưởng đến tỷ lệ tăng trưởng (giống như

Trang 74

Cách tính nguồn tăng trưởng kinh tế

Tăng trưởng

kinh tế = Đóng góp của tư bản + Đóng góp của lao động + Tăng trưởng NS nhân tô tổng hợp

Y = AF(K,L)

A: Total Factor Productivity (TFP)

Y = AF + AF

Y = A(F’ K K + F’ L L) + AF

Y = MPKK + MPLL + AF

A

A L

L Y

L

MPL K

K Y

K

MPK Y

K

K Y

Y A

L 1

K

K Y

Trang 75

Nguồn tăng trưởng kinh tế

Trang 76

Real GDP Growth in the United States

-4 -2 0 2 4 6 8 10

Trang 77

Annual Economic Growth Rates in Vietnam,

Trang 78

Nam Trung bộ

Tây nguyên

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu long

1993 1998 2002 2004

Biểu 2: Tỉ lệ nghèo theo các vùng, 1993-2004

(ngèo nh t) ất)

2

3 4

Trang 79

Hạch toán tăng trưởng cho Việt Nam giai đoạn 1980-2002

Nguồn: Lê Đăng Doanh và các cộng sự (2002), Fan và các cộng sự (2003)

Trang 80

Năm Thu nhập bình quân một người một tháng theo giá

Ngoài ra: ( hệ số GINI 0,34 năm 1993 tăng tới 0,37 vào năm 2004)

Bảng 1: Thu nhập bình quân đầu người và chênh lệch thu nhập

Trang 81

Nước Năm GINI

Trang 82

Tốc độ tăng trưởng GDP Việt Nam (1986-2007)

7.3

8.5 7.8

Trang 83

GDP 1990 1995 2000 2005 2006

100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

Nông - lâm – thủy sản

Công nghiệp – xây

dựng

Dịch vụ

38,74 22,67 38,59

27,18 28,76 44,06

24,53 36,73 38,73

20,70 40,80 38,50

20,40 41,52 38,08

Nguồn: TCTK

Bảng 2 : Cơ cấu GDP theo ngành, 1990-2006

Trang 84

Biểu 4: Kim ngạch xuất khẩu và nhập khẩu của Việt Nam

Ngày đăng: 04/12/2016, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Solow - Tài liệu môn kinh tế vĩ mô unit 7 tang truong VN
nh Solow (Trang 59)
Hình Solow - Tài liệu môn kinh tế vĩ mô unit 7 tang truong VN
nh Solow (Trang 60)
Hình Solow - Tài liệu môn kinh tế vĩ mô unit 7 tang truong VN
nh Solow (Trang 61)
Hình Solow - Tài liệu môn kinh tế vĩ mô unit 7 tang truong VN
nh Solow (Trang 62)
Bảng 1: Thu nhập bình quân đầu người và chênh lệch thu nhập - Tài liệu môn kinh tế vĩ mô unit 7 tang truong VN
Bảng 1 Thu nhập bình quân đầu người và chênh lệch thu nhập (Trang 80)
Bảng 2 : Cơ cấu GDP theo ngành, 1990-2006 - Tài liệu môn kinh tế vĩ mô unit 7 tang truong VN
Bảng 2 Cơ cấu GDP theo ngành, 1990-2006 (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w