Những dấu hiệu cơ bản của nghề và Bản mô tả nghề... -Thế giới nghề nghiệp rất phong phú đa dạng, luôn vận động và thay đổi không ngừng.. Theo hỡnh thức lao động Theo đào tạo Theo yêu cầ
Trang 1CHỦ ĐỀ 3:
Trang 21 Tính đa dạng, phong phú của thế giới nghề nghiệp.
2 Phân loại nghề
3 Những dấu hiệu cơ bản của nghề
và Bản mô tả nghề
Trang 31/Tìm hiểu tính đa dạng của thế giới nghề nghiệp
Hãy viết tên của 10 nghề mà em biết
Trang 4-Thế giới nghề nghiệp rất phong phú đa dạng, luôn vận động và thay đổi không ngừng
Kết luận về tính đa dạng của nghề?
-Do đó muốn chọn nghề phải tìm hiểu thế giới nghề nghiệp, càng hiểu sâu thì việc chọn nghề càng chính xác.
Trang 5? Có thể gộp 1 số nghề có đặc điểm chung thành nhóm nghề được không? Lấy VD minh họa
Trang 6Theo hỡnh thức lao
động
Theo đào tạo
Theo yêu cầu của nghề đối với
ng ời lao động
2/Phõn loại nghề thường gặp:
Trang 7a)Phân loại nghề theo hình thức lao động (lĩnh vực lao động):
Hình thức lao lao động
Lĩnh vực quản lý:
có 10 nhóm nghề
Lĩnh vực sản xuất:
có 23 nhóm nghề
Trang 86/ Cán bộ văn hóa nghệ thuật
1/ Lãnh đạo các cơ quan đảng, nhà nước, đoàn thể và các bộ phận trong các cơ quan đó
5/ Cán bộ khoa học giáo dục
4/ Cán bộ kĩ thuật nông, lâm nghiệp
3/ Cán bộ kinh tế, kế hoạch tài chính
2/ Lãnh đạo doanh nghiệp
Trang 10Lãnh đạo doanh nghiệp
Trang 114/Chế tạo máy, gia công kim loại, kĩ thuật điện, điện tử
b) Lĩnh vực sản xuất: có 23 nhóm nghề, gồm:
1/Làm việc trên các thiết bị động lực
8/Khai thác và chế biến lâm sản
10/Dệt
6/Sản xuất giấy và những sản phẩm giấy
3/Luyện kim
2/Khai thác:dầu mỏ, than, hơi đốt, chế biến than
5/Công nghiệp hóa chất
7/SX vật liệu XD, bê tông, sành sứ, gốm thủy tinh 9/In
Trang 1222/Phục vụ công cộng, sinh hoạt
16/phục vụ ăn uống
21/Điều khiển máy nâng chuyển
20/Phương tiện cung ứng vật tư.
Trang 13Khai thác than đá
Trang 14Chế tạo máy móc cơ khí
Trang 15Ngành dệt may công nghiệp
Trang 16b) Phân loại nghề theo đào tạo:
Có 2 loại :
a/ Nghề được đào tạo.
b/ Nghề không được đào tạo
Trang 17Nghề không qua đào tạo
Trang 18Nghề được đào tạo
Trang 19c ) Phân loại nghề theo yêu cầu của nghề
đối với người lao động: Có 8 nhóm nghề:
6/Những nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu khoa học
4/Những nghề tiếp xúc với con người:Thầy giáo,thầy thuốc
1/Những nghề thuộc lĩnh vực hành chính
2/Những nghề thợ
3/Nghề kĩ thuật
5/Nghề trong lĩnh vực văn hóa nghệ thuật
7/Những nghề tiếp xúc với thiên nhiên
8/Những nghề có điều kiện lao động đặc biệt
Trang 20- Nội dung lao động
a/Những dấu hiệu cơ bản của nghề:
- Đối tượng lao động
- Điều kiện lao động
- Dụng cụ lao động
3/NHỮNG DẤU HIỆU CƠ BẢN CỦA NGHỀ - MÔ TẢ NGHỀ:
Trang 21b/Mô tả nghề
-Những điều kiện cần thiết để tham gia lao động trong nghề
-Nội dung và tính chất lao động của nghề.
-Tên nghề và chuyên môn thường gặp trong nghề.
-Những nơi có thể theo học nghề
-Những nơi có thể làm việc sau khi học nghề, tên một
số cơ quan xí nghiệp, doanh nghiệp.
-Những điều kiện đảm bảo cho người lao động được làm việc trong nghề.
Nội dung mô tả nghề:
Trang 22MINH H A MINH H A ỌA ỌA
M T S NGH ỘT SỐ NGHỀ Ố NGHỀ Ề
M T S NGH ỘT SỐ NGHỀ Ố NGHỀ Ề
Trang 23Nh÷ng nghÒ thuéc lÜnh vùc hµnh chÝnh
VD: Nhân viên văn phòng, thư kí,
đánh máy, kế toán, thống kê, lưu trữ , kiểm tra, chấm công…
Yêu cầu con người:
bình tĩnh, thận trọng,
chín chắn, chu đáo
Phải có tinh thần kỉ luật,
am hiểu cách phân loại
tài liệu …
Yªu cÇu c«ng viÖc: hÖ
thèng ho¸, ph©n lo¹i, xö
lý c¸c tµi liÖu
Trang 24Những nghề tiếp xúc với con người
VD: thầy giáo, thầy thuốc, nhân viên
bán hàng, hướng dẫn viên du lịch
Yêu cầu con người: thái độ đối xử
ân cần, chu đáo, năng lực giao
tiếp rộng rãi, óc quan sát tinh tế,
cách tiếp xúc mềm dẻo, linh hoạt
Yêu cầu công việc: phục vụ trực tiếp các tầng lớp nhân dân trong xã hội
Trang 25Nh÷ng nghÒ thî
VD: thî hµn, thî may, x©y dùng, khai th¸c tµi nguyªn , l¸i « t«
Yêu cầu con người: có
Trang 26Nghề kĩ thuật
VD: kĩ sư thuộc nhiều lĩnh vực sản xuất
Yờu cầu con người:say mờ
cụng việc thiết kế kĩ
thuật,nhiệt tỡnh và cú úc
sỏng tạo
Yêu cầu công việc: đòi hỏi ý thức kỉ luật lao động,năng lực tổ chức cao
Trang 27Nh÷ng nghÒ trong lÜnh vùc v¨n häc vµ nghÖ thuËt
VD:viÕt v¨n, s¸ng t¸c nh¹c, vÏ tranh, xiÕc
Yêu cầu: phải có hứng
thú sáng tác, kiên trì trao
dồi tài nghệ, đi sâu vào
thực tiễn cuộc sống; có
óc quan sát tinh tế, năng
lực diễn đạt tư tưởng và
tình cảm, năng lực thâm
nhập quần chúng
Trang 28Nh÷ng nghÒ thuéc lÜnh vùc nghiªn cøu khoa häc
VD: c«ng t¸c nghiªn cøu khoa häc
Yêu cầu con người: say
mê tìm kiếm chân lý,
ham thích học hỏi, luôn
rèn luyện tư duy logic,
luật trong đời sống
Trang 29Nh÷ng nghÒ tiÕp xóc víi thiªn nhiªn
VD: chăn nuôi, làm vườn, trồng và bảo
Trang 30Những nghề có điều kiện lao động đặc
biệt
VD: du hành vũ trụ, lái máy bay, thám hiểm
Yờu cầu con người:
lũng quả cảm, ý chớ
kiờn cường, say mờ
cụng việc, mạo
hiểm, thớch cuộc
sống luụn thay đổi,
mụi trường “ khụng bỡnh thường”
Trang 31Xem hình đoán nghề
Trang 32NGHỀ LÀM DƯA XOÀI
Trang 33NGHEÀ THEÂU TAY
Trang 36Sửa vi tính Quạt Giấy
Chầm nón
Làm gốm Bảo trì mạng
Trang 37Hướng dẫn về nhà: