1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 3 tĩnh vật (lo, hoa và quả vẽ màu)

38 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 7,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những dấu hiệu cơ bản của nghề và Bản mô tả nghề... -Thế giới nghề nghiệp rất phong phú đa dạng, luôn vận động và thay đổi không ngừng.. Theo hỡnh thức lao động Theo đào tạo Theo yêu cầ

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3:

Trang 2

1 Tính đa dạng, phong phú của thế giới nghề nghiệp.

2 Phân loại nghề

3 Những dấu hiệu cơ bản của nghề

và Bản mô tả nghề

Trang 3

1/Tìm hiểu tính đa dạng của thế giới nghề nghiệp

Hãy viết tên của 10 nghề mà em biết

Trang 4

-Thế giới nghề nghiệp rất phong phú đa dạng, luôn vận động và thay đổi không ngừng

Kết luận về tính đa dạng của nghề?

-Do đó muốn chọn nghề phải tìm hiểu thế giới nghề nghiệp, càng hiểu sâu thì việc chọn nghề càng chính xác.

Trang 5

? Có thể gộp 1 số nghề có đặc điểm chung thành nhóm nghề được không? Lấy VD minh họa

Trang 6

Theo hỡnh thức lao

động

Theo đào tạo

Theo yêu cầu của nghề đối với

ng ời lao động

2/Phõn loại nghề thường gặp:

Trang 7

a)Phân loại nghề theo hình thức lao động (lĩnh vực lao động):

Hình thức lao lao động

Lĩnh vực quản lý:

có 10 nhóm nghề

Lĩnh vực sản xuất:

có 23 nhóm nghề

Trang 8

6/ Cán bộ văn hóa nghệ thuật

1/ Lãnh đạo các cơ quan đảng, nhà nước, đoàn thể và các bộ phận trong các cơ quan đó

5/ Cán bộ khoa học giáo dục

4/ Cán bộ kĩ thuật nông, lâm nghiệp

3/ Cán bộ kinh tế, kế hoạch tài chính

2/ Lãnh đạo doanh nghiệp

Trang 10

Lãnh đạo doanh nghiệp

Trang 11

4/Chế tạo máy, gia công kim loại, kĩ thuật điện, điện tử

b) Lĩnh vực sản xuất: có 23 nhóm nghề, gồm:

1/Làm việc trên các thiết bị động lực

8/Khai thác và chế biến lâm sản

10/Dệt

6/Sản xuất giấy và những sản phẩm giấy

3/Luyện kim

2/Khai thác:dầu mỏ, than, hơi đốt, chế biến than

5/Công nghiệp hóa chất

7/SX vật liệu XD, bê tông, sành sứ, gốm thủy tinh 9/In

Trang 12

22/Phục vụ công cộng, sinh hoạt

16/phục vụ ăn uống

21/Điều khiển máy nâng chuyển

20/Phương tiện cung ứng vật tư.

Trang 13

Khai thác than đá

Trang 14

Chế tạo máy móc cơ khí

Trang 15

Ngành dệt may công nghiệp

Trang 16

b) Phân loại nghề theo đào tạo:

Có 2 loại :

a/ Nghề được đào tạo.

b/ Nghề không được đào tạo

Trang 17

Nghề không qua đào tạo

Trang 18

Nghề được đào tạo

Trang 19

c ) Phân loại nghề theo yêu cầu của nghề

đối với người lao động: Có 8 nhóm nghề:

6/Những nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu khoa học

4/Những nghề tiếp xúc với con người:Thầy giáo,thầy thuốc

1/Những nghề thuộc lĩnh vực hành chính

2/Những nghề thợ

3/Nghề kĩ thuật

5/Nghề trong lĩnh vực văn hóa nghệ thuật

7/Những nghề tiếp xúc với thiên nhiên

8/Những nghề có điều kiện lao động đặc biệt

Trang 20

- Nội dung lao động

a/Những dấu hiệu cơ bản của nghề:

- Đối tượng lao động

- Điều kiện lao động

- Dụng cụ lao động

3/NHỮNG DẤU HIỆU CƠ BẢN CỦA NGHỀ - MÔ TẢ NGHỀ:

Trang 21

b/Mô tả nghề

-Những điều kiện cần thiết để tham gia lao động trong nghề

-Nội dung và tính chất lao động của nghề.

-Tên nghề và chuyên môn thường gặp trong nghề.

-Những nơi có thể theo học nghề

-Những nơi có thể làm việc sau khi học nghề, tên một

số cơ quan xí nghiệp, doanh nghiệp.

-Những điều kiện đảm bảo cho người lao động được làm việc trong nghề.

Nội dung mô tả nghề:

Trang 22

MINH H A MINH H A ỌA ỌA

M T S NGH ỘT SỐ NGHỀ Ố NGHỀ Ề

M T S NGH ỘT SỐ NGHỀ Ố NGHỀ Ề

Trang 23

Nh÷ng nghÒ thuéc lÜnh vùc hµnh chÝnh

VD: Nhân viên văn phòng, thư kí,

đánh máy, kế toán, thống kê, lưu trữ , kiểm tra, chấm công…

Yêu cầu con người:

bình tĩnh, thận trọng,

chín chắn, chu đáo

Phải có tinh thần kỉ luật,

am hiểu cách phân loại

tài liệu …

Yªu cÇu c«ng viÖc: hÖ

thèng ho¸, ph©n lo¹i, xö

lý c¸c tµi liÖu

Trang 24

Những nghề tiếp xúc với con người

VD: thầy giáo, thầy thuốc, nhân viên

bán hàng, hướng dẫn viên du lịch

Yêu cầu con người: thái độ đối xử

ân cần, chu đáo, năng lực giao

tiếp rộng rãi, óc quan sát tinh tế,

cách tiếp xúc mềm dẻo, linh hoạt

Yêu cầu công việc: phục vụ trực tiếp các tầng lớp nhân dân trong xã hội

Trang 25

Nh÷ng nghÒ thî

VD: thî hµn, thî may, x©y dùng, khai th¸c tµi nguyªn , l¸i « t«

Yêu cầu con người: có

Trang 26

Nghề kĩ thuật

VD: kĩ sư thuộc nhiều lĩnh vực sản xuất

Yờu cầu con người:say mờ

cụng việc thiết kế kĩ

thuật,nhiệt tỡnh và cú úc

sỏng tạo

Yêu cầu công việc: đòi hỏi ý thức kỉ luật lao động,năng lực tổ chức cao

Trang 27

Nh÷ng nghÒ trong lÜnh vùc v¨n häc vµ nghÖ thuËt

VD:viÕt v¨n, s¸ng t¸c nh¹c, vÏ tranh, xiÕc

Yêu cầu: phải có hứng

thú sáng tác, kiên trì trao

dồi tài nghệ, đi sâu vào

thực tiễn cuộc sống; có

óc quan sát tinh tế, năng

lực diễn đạt tư tưởng và

tình cảm, năng lực thâm

nhập quần chúng

Trang 28

Nh÷ng nghÒ thuéc lÜnh vùc nghiªn cøu khoa häc

VD: c«ng t¸c nghiªn cøu khoa häc

Yêu cầu con người: say

mê tìm kiếm chân lý,

ham thích học hỏi, luôn

rèn luyện tư duy logic,

luật trong đời sống

Trang 29

Nh÷ng nghÒ tiÕp xóc víi thiªn nhiªn

VD: chăn nuôi, làm vườn, trồng và bảo

Trang 30

Những nghề có điều kiện lao động đặc

biệt

VD: du hành vũ trụ, lái máy bay, thám hiểm

Yờu cầu con người:

lũng quả cảm, ý chớ

kiờn cường, say mờ

cụng việc, mạo

hiểm, thớch cuộc

sống luụn thay đổi,

mụi trường “ khụng bỡnh thường”

Trang 31

Xem hình đoán nghề

Trang 32

NGHỀ LÀM DƯA XOÀI

Trang 33

NGHEÀ THEÂU TAY

Trang 36

Sửa vi tính Quạt Giấy

Chầm nón

Làm gốm Bảo trì mạng

Trang 37

Hướng dẫn về nhà:

Ngày đăng: 04/12/2016, 23:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  lao lao động - Bài 3  tĩnh vật (lo, hoa và quả   vẽ màu)
Hình th ức lao lao động (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w