03/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 12DÒNG TIỀN MẶT DÒNG TIỀN MẶT LÀ HIỆU SỐ GIỮA TỔNG LỢI CÁC BIỆN PHÁP LÃI TIỀN MẶT VÀ TỔNG CÁC CHI PHÍ CHỈ TIÊU TIỀN MẶT @ BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN MẶT VÍ
Trang 1ĐÁNH GIÁ KINH TẾ CÁC DỰ ÁN NĂNG LƯỢNG
@ NĂNG LƯỢNG LÀ MỘT ĐẦU VÀO CÓ CƠ SƠ ÛCHO QUÁ TRÌNH CÔNG NGHIỆP HOÁ.
@ CHẤT LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TÙY THUỘC VÀO TỪNG NGÀNH CÔNG NGHIỆP.
@ CÓ THỂ GIẢM TỶ SUẤT TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG BẰNG CÁCH ĐƯA CÁC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ TIẾN BỘ VÀO SỬ DỤNG.
SO VỚI CÁC ĐẦU VÀO KHÁC NHƯ NGUYÊN LIỆU, NHÂN
CÔNG THIẾT BỊ THÌ NĂNG LƯỢNG LÀ NHÂN TỐ QUAN TRỌNG MÀ VIỆC QUẢN LÝ TỐT NÓ CHO PHÉP GIẢM CHI PHÍ SẢN XUẤT MÀ KHÔNG GÂY RA HIỆU ỨNG NGƯỢC NÀO CẢ.
@ VIỆC NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG THƯỜNG ĐÒI HỎI ĐẦU TƯ BAN ĐẦU.
@ HIỂU RÕ CƠ CHẾ VÀ KHẢ NĂNG TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG LÀ VIỆC CẦN THIẾT.
@ SỰ LỰA CHỌN ĐẦU TƯ GẮN LIỀN VỚI CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI, ĐI ĐÔI VỚI MỨC ĐỘ ĐẦU TƯ CŨNG NHƯ TRIỂN VỌNG VỀ NĂNG LƯỢNG VÀ CHI PHÍ.
Trang 203/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 2
HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA VIỆC ĐẦU
TƯ VÀO TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
@ ĐÁNH GIÁ KINH TẾ DỰ ÁN NĂNG LƯỢNG RẤT QUAN
TRỌNG VIỆC CÂN NHẮC TÍNH HIỆU QUẢ CỦA VIỆC ĐẦU TƯ.
ĐẦU TƯ VÀO TIẾT KIỆM N / L SO VỚI RỘNG SẢN XUẤT ĐẦU TƯ VÀO MỞ
KHẢ NĂNG GIẢM CHI PHÍ
KHẢ NĂNG THU LỢI DO MỞ RỘNG SẢN XUẤT
>
Trang 3CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
@ KHÁI NIỆM KINH TẾ CƠ SỞ.
@ DỰ ĐOÁN CÁC CHI PHÍ VÀ DOANH THU.
@ CÁC PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN KHẢ THI KINH TẾ NHẤT.
# PHƯƠNG PHÁP TÍNH.
# PHƯƠNG PHÁP CHUỖI TIỀN MẶT CÓ CHIẾT KHẤU.
# TÀI CHÍNH VỐN.
@ PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY.
@ MỘT VÀI VÍ DỤ.
Trang 403/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 4
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
@ LÃI SUẤT TIỀN VAY.
@ GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA ĐỒNG TIỀN.
@ LẠM PHÁT.
@ LÃI SUẤT CỘNG DỒN.
@ CHIẾT KHẤU.
@ DÒNG TIỀN MẶT (HAY CHUỖI TIỀN TỆ).
@ GIÁ TRỊ ĐỒNG NHẤT QUI THEO NĂM.
@ GIÁ TRỊ ĐỒNG NHÂÙT CỦA THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ.
@ CÁC PHƯƠNG PHÁP KHẤU HAO.
Trang 5LÃI SUẤT TIỀN VAY
LÃI SUẤT LÀ TIỀN PHẢI TRẢ CHO VIỆC SỬ DỤNG ĐỒNG TIỀN ĐÃ VAY.
P = GỐC.
i = LÃI SUẤT.
n = THỜI GIAN NỢ.
F = GIÁ TRỊ PHẢI TRẢ CUỐI CÙNG.
LÃI ĐƠN
LÃI DỒN
$ 1,000
Lãi 1 =1,000 x i Lãi 2
=1,0
00 x i
Lãi 3 =1,0
= (1,000 + lãi 1) x
i Laõi 3 = (1
,000 + lãi 1 + lãi 2)
x i
Thời hạn
F = P(1 + i)n
Trang 603/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 6
VÍ DỤ LÃI SUẤT TIỀN VAY
CÔNG TY EPJ MUỐN VAY TIỀN NGÂN HÀNG ĐỂ KHOAN
GIẾNG ĐỊA NHIỆT.
TIỀN VAY LÀ P = 250.000 S.
LÃI SUẤT i = 6%/NĂM.
THỜI GIAN VAY n = 12 NĂM
CÔNG TY EPJ PHẢI TRẢ BAO NHIÊU TIỀN?
LÃI ĐƠN
Số tiền tích tụ trong n năm là:
F = P + n.i.P = 250,000 (1 + 12 x 0.06 ) = $ 430,000
Trang 7GIÁ TRỊ THEO THỜI GIAN
CỦA ĐỒNG TIỀN
TIỀN TỆ CÓ KHẢ NĂNG SINH LÃI DO ĐÓ GIÁ TRỊ CỦA NÓ TĂNG DẦN
THEO THỜI GIAN
Đô la nhận được hai năm kể từ nay
Hiện tại Năm
Tốc độ tăng
: 10%
Tốc độ tăng: 5%
Giá trị hiện tại
Trang 803/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 8
VÍ DỤ VỀ GIÁ TRỊ CỦA DÒNG
TIỀN THEO THỜI GIAN
THEO MỘT DỰ ÁN NHÀ KINH DOANH NỌ CẦN KHỎANG 50,000 ĐÔLA SAU 3 NĂM ĐỂ MUA CÁC THIẾT BỊ CHO MỘT HỆ PIN MẶT TRỜI HỎI SỐ TIỀN CẦN DÀNH RIÊNG TRONG NHÀ BĂNG NGAY TỪ BÂY GIỜ LÀ BAO NHIÊU NẾU LÃI SUẤT LÀ 10% NĂM?
GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA SỐ TIỀN TA CẦN SAU n NĂM LÀ:
60NGÀN ĐÔ LA
HIỆN TẠI
TƯƠNG LAI
Trang 9LẠM PHÁT
LẠM PHÁT LÀ THƯỚC ĐO SỰ SỤT GIÁ CỦA ĐỒNG TIỀN.
SỰ TĂNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ.
FC = PC (1+ a)n
GIÁ CẢ TƯƠNG LAI GIÁ CẢ HIỆN TẠI TỐC ĐỘ LẠM PHÁT THỜI GIAN.
ĐỒNG ĐÔ LA SAU NÀY (TRONG TƯƠNG LAI)CÓ GIÁ TRỊ ÍT HƠN ĐỒNG ĐÔLA BÂY GIỜ.
P
)1(
GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI TỐC ĐỘ LẠM
PHÁT CHU KỲ THỜI GIAN
GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
VÍ DỤ
HÀNG HÓA
GIÁ HIỆN TẠI
CỦA XĂNG = $ 0.25/liter
TỐ ĐỘ LẠM
PHÁT HÀNG NĂM = 8%
GIÁ XĂNG SAU
5 NĂM LÀ = $0.25 (1 + 0.08)5
= $0.367/liter
TIỀN TỆTIỀN HIỆN CÓ = $ 8000TỐC ĐỘ
LẠM PHÁT = 10%
GIÁ TRỊ CỦA ĐỒNG TIỀNSAU 5 NĂM = $ 8.000/(1 + 0.1)5
= $ 4.967
Trang 1003/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 10
LÃI SUẤT HAI THÀNH PHẦN
CÙNGVỚI THỜI GIAN, ĐỒNG TIỀN SINH RA LÃI.
MẶT KHÁC GIÁ TRỊ TIỀN TỆ BỊ GIẢM ĐI DO LẠM PHÁT
GÓP HAI HIỆU ỨNG LẠI TA ĐƯỢC:
GIÁ TRỊ TIỀN TỆ TRONG TƯƠNG LAI:
LÃI SUẤT HÀNG NĂM = 15%
TỐC ĐỘ LẠM PHÁT = 9%
VẬY GIÁ TRỊ THỰC SỰ CỦA SỐ TIỀN ĐÓ LÀ BAO NHIÊU TRONG 8 NĂM?
LÃI SUẤT RÒNG Þ = (0,15 – 0,09) / (1+ 0,09) = 0,055
GIÁ TRỊ TIỀN TỆ SAU 8 NĂM: F = $100,000 (1+ 0.055)8 = $ 153,469
(1+i)n
(1+a)n
)1(
)1(
a
a
Trang 11TỈ LỆ CHIẾT KHẤU
ĐẦU TƯ TIẾT KIỆM NĂNH LƯỢNG / HIỆU SUẤT BAO GỒM:
TIỀN TIÊU TỐN HÔM NAY ĐỂ TIẾT KIỆM CHI PHÍ
VẬN HÀNH MAI SAU.
TỈ LỆ CHIẾT KHẤU CHỌN ĐỂ PHẢN ÁNH LỢI TỨC TRONG
TƯƠNG LAI NÊN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ NHƯ THẾ VÀO TRONG THỜI ĐIỂM HIỆN TẠI.
# TỶ SỐ CHIẾT KHẤU:
TỶ SUẤT CHIẾT KHẤU
KHÔNG CÓ
0 1 2 3 4 5
1.2001.0008006004002000
1.000Gía trị tương lai
Trang 1203/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 12
DÒNG TIỀN MẶT
DÒNG TIỀN MẶT LÀ HIỆU SỐ GIỮA TỔNG LỢI (CÁC BIỆN PHÁP LÃI TIỀN MẶT VÀ TỔNG CÁC CHI PHÍ (CHỈ TIÊU TIỀN MẶT)
@ BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN MẶT
VÍ DỤ:
CÔNG TY EPJ LẮP ĐẶT CÁC BỘ HÂM NƯỚC CHO 4 LÒ HƠI CỦA MÌNH TUẦN TỰ TRONG VÀI NĂM TƯƠNG ỨNG VỚI CHI PHÍ GIẢM ĐI DO TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN MẶT
CÁC DÒNG VÀO TIỀN MẶT THỰC
CÁC DÒNG RA TIỀN MẶT THỰC
THỜI GIAN
NHIÊN LIỆU DÒNG TIỀN MẶT 0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
$3,000 -
$4,000 -
$3,500 -
$6,000 - - - -
Trang 13GIÁ TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM:
CÁC DÒNG TIỀN MẶT HÀNG NĂM
CÁC GIÁ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM BAO GÔM CHI PHÍ ĐỊNH KỲ / LỢI TỨC CỦA MỘT MÓN TIỀN CỐ ĐỊNH
•GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM
NẾU MỌI GIÁ TRỊ ĐỒNG NHẤT CỦA CÁC CHI PHÍ VÀ LỢI TỨC ĐƯỢC TÍNH VÀO CUỐI MỖI NĂM , TRONG TƯƠNG LAI GIÁ TRỊ CỦA CHÚNG SẼ LÀ:
F = A
F/A = [( 1+ i )n – 1 ] / i
HỆ SỐ GIÁ TRỊ LÃI HIỆN TẠI CỦA TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM HOẶC PVIFA
PVIFA còn được ký hiệu là (P/A, i%, n) P/A ĐỐI VỚI CÁC TRỊ SỐ i VÀ n KHÁC NHAU CÓ SẲN TRONG CÁC BảÛNG TRA
GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM
NẾU MỌI CHI PHÍ/ LỢI TỨC ĐƯỢC TÍNH VÀO CUỐI CÁC NĂM, TỔNG GIÁ TRỊ HIỆN TẠI TÍCH LŨY ĐƯỢC CỦA TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM SẼ LÀ:
Giá trị tương lai của
chi phí & lợi tức lợi hàng năm Chi phí/ tiền suất Lãi Chu kỳ thời gian
i
i)n 11
(
1
)1(
1 i n
Trang 1403/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 14
GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA CÁC TRỊ
ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM
Để tìm F, Cho trước: A (là một chùm của đồng tiền mặt đồng nhất hàng năm.
(Nói theo ngôn ngữ đi vay mượn)
Nếu ba món tiền 2,000 USD
được gởi vào ba tài khoản khác
nhau, số tiền tích tụ lại là bao nhiêu
sau lần gởi cuối cùng (I = 12%).
Ba lần chi 2,000USD vào cuối năm tương đương bao nhiêu tiền vào cuối năm thứ ba (I = 12%)
$ 2,000 $ 2,000 $ 2,000
F = A
F = A (F/A, 12%, 3)
= 2,000 x (3,3987)
= $ 6796,4
dịch sang thuật ngữ tương đương
Biểu đồ dòng tiền
mặt
F=?
i
i)n 1 1
(
Trang 15VÍ DỤ VỀ GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA TRỊ
ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM
•Tìm: P, Nếu cho A (chùm các dòng tiền mặt hàng năm bằng nhau)
(Nói theo ngôn ngữ đi vay muợn)
Bây giờ cần gởi bao nhiêu tiền vào
tiết kiệm đủ để hàng năm gút ra 100
USD trong 9 nămvào cuối năm
Chín lần trả 100 USD vào cuới năm tương
đương bao nhiêu tiền hiện tại (I = 15%)
Dich sang thuật ngữ tương đương:
Bốn lần chi phí hàng năm mỗi lần là12,000 USD tương đương giá trị hiện tại là bao nhiêu?
Biểu đồ dòng tiền mặt
P=?
A=$12,000
Trang 1603/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 16
TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM QUI VỀ
THỜI ĐIỂM BAN ĐẦU
Hãy tìm: A, cho trước : P (Chùm của các dòng tiền mặt hàng năm bằng nhau)
(theo thuật ngữ vay mượn)
Trong mười năm, mỗi năm phải trả bao nhiêu để trả được nợ 1000 USD Hạn phải trả lần đầu tiên là một năm kể từ khi nhận tiền cho vay
Lượng tiền như nhau phải trả đều
trong mười năm vào cuối mỗi năm
là bao nhiêu để tương đương với
1000 đô la vào đầu năm thứ nhất
Biểu đồ dòng tiền mặt
n i
Trang 17KHẤU HAO
LÀ SỰ GIẢM GIÁ TRỊ CỦA THIẾT BỊ DO HƯ HỎNG HOĂC HAO MÒN
PHÂN BỐ GIÁ TRỊ TÀI SẢN TRONG TOÀN BỘ THỜI GIAN KHẤU HAO LÀ NHƯ THẾ NÀO ?
@ KHẤU HAO CÓ ẢNH HƯỞNG TỚI THUẾ THU NHẬP TRONG KHI ĐÓ THUẾ THU LẠI ẢNH HƯỞNG TỚI DÒNG TIỀN MẶT THỰC TE.Á
Chi phí
P
Giá trị còn lại
Tuổi thọ hữu ích
Trang 1803/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 18
KHẤU HAO TUYẾN TÍNH
-Phí khấu hao không đổi
Phí khấu hao hàng năm = (P -S) / N
Ví dụ: Xét trường hợp sau:
@ Giá trị còn lại vào cuối tuổi thọ hưu ích S = $ 70
Hãy tính lịch khấu hao tuyến tính cho trường hợp này?
Tổng khấu hao = $830
= Giá trị còn lại
Trang 19KHẤU HAO THEO CON SỐ TỔNG NĂM
• Phương pháp này dẫn phí khấu hao cao so với khấu hao tuyến tính trong những
năm đầu của tài sản Và điều cần thiết là dẫn đến phí khấu hao nhỏ hơn khi tài sản gần đến giai đoạn cuối tuổi thọ hữu ích
Phí khấu hao theo số tổng
năm ở bất cứ năm nào
Tổng số tổng năm = N (N + 1) / 2
Ví dụ: Hãy tính lịch khấu hao S – Y – D cho trường hợp sau:
P = $ 900, N = 5 yrs S = $ 70
Lời giải: Tổng các số tổng năm = 5+ 4 + 3 + 2 + 1 = 15.
= N (N+1) / 2 = 5 (5 + 1) / 2 = 15 Khấu hao theo tổng số tổng năm (S – Y –D) ở
Phí khấu hao S-Y-D
Thời giannăm
Trang 2003/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 20
ĐÁNH GIÁ CHI PHÍ VÀ THU NHẬP
Đánh giá các chi phí
Các chi phí đầu tư Các chi phí vận hành
Các chi phí đầu tư
- Giá thành thiết bị
- Chi phí lắp đặt (công việc tạp dịch, lắp ráp)
- Thuế hải quan, thuế tiền phạt
- Các chi phí khác (bảo hiểm chi phí vận chuyển, khảo sát, thăm dò, lệ phí thủ tục)
Trong đó chi phí thiết bị (chi phí để có được thiết bị) được xác định
ngay từ các công thức thực nghiệm, bảng giá của nhà chế tạo hoặc
hồ sơ dự thầu
Các chi phí vận hành
- Chi phí nhân công (lao động có tay nghề, cung ứng lao động và
thời hạn)
- Chi phí bảo dưỡng
- Chi phí điều tra và thăm dò vùng hư hỏng
+ thay thế các bộ phận nhỏ, điện và nhân công
+ các thay thế bộ phận nhỏ hoăc sắp xếp lại các phương tiện
hiện hữu để sử dụng có hiệu quả hơn
- Chi phí năng lượng và các chi phí có liên quan
- Các chi phí khác (vật liệu phụ như: mỡ, dầu, vv, công tác phí)
Trang 21ĐÁNH GIÁ CHI PHÍ VÀ THU NHẬP
Nguồn dữ liệu về thu nhập
- Thu nhập từ bán năng lượng cho các bên thứ ba
(bao gồm các cắt giảm cho việc chiết khấu mua bán và tiền cho
các khoảng không thu được)
- Tiết kiệm năng lượng thương mại
+ Do điện được thay thế
+ Do tiết kiệm chi phí nhiên liệu
+ Do bảo tồn năng lượng
- Bán đi hoặc tự dùng các sản phẩm tăng thêm nhờ việc sử dụng
năng lượng
Giá trị còn lại của nhà máy / thiết bị
Giá trị còn lại của nhà máy / thiết bị sau khi sử dụng hoặc hết tuổi thọ kinh tếGiá trị còn lại của thiết bị vào thời điểm cuối của thời điểm khảo sát không phải là giá trị còn lại ở cuối thời điểm kinh tế
Giá trị
còn lại = Chi phí đầu tư ($)
Tuổi thọ kỹ thuật (năm)
× thời hạn có thể phục vụ còn
lại (năm)
Thuế thu nhập
- % thu nhập bị đóng thuế
Thu nhập bị đánh thuế = Tổng thu nhập
- Tòan bộ chi phí không kể chi phí đầu tư
- Khấu hao và trả lãi
Trang 2203/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 22
BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN MẶT CỦA MỘT DỰ ÁN
Chi phí vận hànhThu nhập
Thu nhập chưa trả lãi và đóng thuế
Thu nhập trước khi đóng thuế
Lợi nhuận thực sau khi đóng thuế
Khấu hao, trả lãi và các chi phí tài chính
Thuế
Chi phí cho vốn đầu tưKhấu hao
Giá trị còn lại
Dòng tiền tệ của một dự án
Trang 23VÍ DỤ VỀ PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN TỆ
CỦA MỘT DỰ ÁN
CÓ MỘT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN BÓN LẮP ĐẶT MỘT NHÀ MÁY ĐIỆN
DÙNG TUA BIN KHÍ VÀ MỘT LÒ HƠI TẬN DỤNG NHIỆT ĐỂ SẢN XUẤT HƠI NƯỚC
ĐẦU TƯ BAN ĐẦU :10 tr S
GIÁ TRỊ CÒN LẠI : 1 tr S (Gía trị sổ sách - 500.000 S)
THUẾ THU NHẬP :34%
TUỔI THỌ CỦA DỰ ÁN : 6 năm
PHƯƠNG PHÁP KHẤU HAO : ĐƯỜNG THẲNG
TỐC ĐỘ LẠM PHÁT GIẢ ĐỊNH: 10% MỖI NĂM
CĂN CỨ TRÊN GIÁ CẢ VÀ CHI PHÍ THỰC TẾ Ở NĂM ĐẦU TIÊN
KHẤU HAO CÓ THỂ BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI LẠM PHÁT
CÁC THÔNG SỐ BỊ ẢNH HƯỞNG:
- HÒAN VỐN (THU NHẬP) DỰ KIẾN
- CHI PHÍ VẬN HÀNH & BẢO QUẢN
- CÁC CHI PHÍ KHÁC
- GIÁ TRỊ CÒN LẠI
07612000
4756,3881,000
10,65014,6901,000
24,50015,0431,000
33,40016,3451,000
32,25020,6781,000
25,000
Trang 2403/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 24
VÍ DỤ VỀ PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN MẶT
CỦA MỘT DỰ ÁN
DỰ ÁN ĐƯỢC SỬA ĐỔI LẠI PHẢN ÁNH LẠM PHÁT (CÁC CON SỐ TÍNH TÓAN BẰNG
NGÀN ĐÔLA)
6
050044.28936.6321.7721.5834.3021.4632.839
7-1.949
0
1449493956
Giá trị còn lại
Hiệu số giữa giá trị còn lại và giá trị kết tóan sổ sách 500.000 là lợi nhuận sẽ bị đánh thuế
Lợi tức1.Lợi tức đã đóng thuế
2.Khấu hao tích lũy
3.Giá trị ss cuối năm
4.Thu nhập mong muốn
4.000-4.0000-4.000
1
3.1768.4175238372.2001.583-4.0970-4.097
2
4.7506.83312.8877.7291.2101.5832.3658041.561
3
6.3335.25032.81019.5521.3311.58310.1443.4496.695
4
7.9173.66748.90122.0241.4641.58323.8308.10215.728
5
9.5002.08351.93926.3241.6111.58322.4217.62314.798
Gía trị còn lại này là giá trị kết tóan sổ sách.
0-4.000
-4.000
10.000-14.000
1-4.0971.583
-2.514
-2.514
21.5611.583
3.144
3,144
6,6951,583
8,278
8,278
15,7281,583
17,311
17,311
14,7981,583
16,381
16,381
2,8391,583
4,422
4,422
956
5001,456
Trang 25(CÁC KỸ THUẬT TĨNH HOẶC CỔ TRUYỀN)
KHÔNG XEM XÉT CỤ THỂ GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA DÒNG TIỀN TỆ VÀ BỎ QUA CÁC DẠNG TIẾT KIỆM NĂNG
LƯỢNG, CHI PHÍ CÓ LIÊN QUAN VỚI ĐẦU TƯ
- HOÀN VỐN ĐẦU TƯ
- THỜI GIAN HOÀN VỐN
( CÁC KỸ THUẬT ĐỘNG HAY DÒNG TIỀN MẶT CÓ KHẤU HAO)
XEM XÉT ĐẾN TRỊ GIÁ THỜI GIAN CỦA ĐỒNG TIỀN TRONG TƯƠNG LAI ĐƯỢC CHIẾT KHẤU VỚI MỘT TỶ SUẤT NHẤT ĐỊNH
- CHI PHÍ TRONG THỜI HẠN PHỤC VỤ
- GIÁ TRỊ HIỆN TẠI THỰC
- TỐC ĐỘ HOÀN VỐN NỘI
- THỜI GIAN HOÀN VỐN CÓ CHIẾT KHẤU
HAI LOẠI
PHỔ BIẾN
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÀI
CHÍNH CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Trang 2603/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 26
HOÀN VỐN ĐẦU TƯ
Lợi tức trung bình sau khi đóng thuế:
Là các tổng số lợi tức mong muốn sau khi đóng thuế trong tuổi thọ của dự án chia cho số năm tuổi thọ
Đầu tư trung bình:
Là một nữa của đầu tư ban đầu Khi có giá trị còn lại thì:
Tiêu chuẩn quyết định:
Nếu như tốc độ hoàn vốn tính được ( ROI ) lớn hơn hoặc bằng tốc độ hoàn vốn trung bình tối thiểu có thể chấp nhận được thì hãy chấp nhận dự án nếu không thì nên từ chối
ROI = LỢI NHUẬN TRUNG BÌNH ĐÃ TRỪ THUẾ
ĐẦU TƯ TRUNG BÌNHHOÀN VỐN ĐẦU TƯ (tốc độ đầu tư trung bình)
Đầu tư vốn trung bình KA = 12 ( IO - S ) + S
S : giá trị còn lại IO : chi phí đầu tư
Trang 27VÍ DỤ VỀ HOÀN VỐN ĐẦU TƯ
BẰNG CÁCH GIẢI BÀI TOÁN TỐI ƯU VỀ KỸ THUẬT NGƯỜI TA ĐÃ LƯU LẠI HAI PHƯƠNG ÁN ĐỂ LỰA CHỌN SƠ ĐỒ NHIỆT ĐIỆN KẾT HỢP CHO MỘT
NGÀNH CÔNG NGHIỆP:
Dữ liệu:
HÃY ĐÁNH GIÁ KINH TẾ DỰA THEO TỐC ĐỘ HOÀN VỐN (ROI)
TRƯỚC TIÊN HÃY TÍNH K A CHO SƠ ĐỒ A & B
(KA) = 1/2 (2997 - 381) x 1000 + 381 x 1000 = $ 1 689 000
(KA) = 1/2 (2352 – 232.5) x 1000 + 232.5 x 1000 = $ 1 292 250HOÀN VỐN ĐẦU TƯ LÀ:
T.K chi phí NL đã tối
ưu hóa ($)
T.K chi phí vận hành thực ($)
Tổng chi phí vốn lắp đặt ($)
Giá trị còn lại ($)
Tuổi thọ hữu ích (năm)
381,000 159,000
Trang 2803/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 28
THỜI GIAN HOÀN VỐN
• ĐÓ LÀ THỜI KỲ TÍNH ĐƯỢC TẠI THỜI ĐIỂM MÀ ĐÓNG VÀO TIỀN MẶT TÍCH LŨY BẰNG ĐẦU TƯ BAN ĐẦU
• ĐÓ LÀ MỘT CHỈ SỐ VỀ TÍNH MẠO HIỂM MÀ DỰ ÁN PHẢI ĐƯƠNG ĐẦU THỜI GIAN HOÀN VỐN (PBP) NHƯ VẬY SẼ LÀ
HÃY CHẤP NHẬN DỰ ÁN NẾU PBP NGẮN HƠN PBP YÊU CẦU
TÍNH TOÁN THỜI GIAN HOÀN VỐN (PBP) CHO PHÍ HÀNG NĂM HAY CÁC
ĐỒNG TIỀN MẶT KHÔNG ĐỒNG NHẤT.
Khi các đồng tiền mặt vào là không đồng nhất, như trường hợp dự án B người ta xác định thời gian hoàn vốn
Thời gian hoàn vốn:
Dự án A: PB =
PBT
t=1ĐÓNG VÀO TIỀN MẶT THỰC - IO = ZERO
Đầu tư ban đầu
$ 442
$ 200 = 2.21 nămDự án B: PB = 1 năm + $718 - $250
Trang 29VÍ DỤ VỀ THỜI GIAN HOÀN VỐN
LẮP ĐẶT MỘT HỆ THỐNG THU HỒI NHIỆT KIỂU HỒI NHIỆT CHO MỘT
LÒ NUNG BI
ĐẦU TƯ CHO DỰ ÁN = $125,000(GIA NHIỆT, ĐƯỜNG ỐNG, QUẠT, MÔTƠ V.V…)
(A) KHI DÒNG TIỀN MẶT ĐỒNG ĐỀU THEO CÁC NĂM:
CHO BIẾT TIẾT KIỆM TỔNG CỘNG HÀNG NĂM = $40,800 THỜI GIAN HOÀN VỐN: PBT = 125,000/40,800 = 3.06 (= 3 NĂM)
(B) KHI DÒNG TIỀN MẶT KHÔNG ĐỒNG ĐỀU THEO CÁC NĂM
CHO BIẾT:
NĂM HÀNG NĂM TÍCH LŨY1
2345
35,00036,50040,10045,00050,000
…
35,00071,500111,600156,600206,600
…
DÒNG TIỀN MẶT DÒNG TIỀN MẶT
TỪ SỐ LIỆU TRÊN, VỐN ĐẦU TƯ ĐƯỢC PHỤC HỒI VÀO THỜI ĐIỂM NÀO ĐÓ GIỮA NĂM THỨ 3 VÀ NĂM THỨ 4
THỜI GIAN HOÀN VỐN:
PBT = 3 + (125,000 - 111,600) / 45,000 = 3.298 [~ 3.3 NĂM]
LÒ CHẾ BIẾN KIM LỌAI
BÁNH HỒI NHIỆTKhông khí
TỚI ỐNG KHÓI Nhiên
liệu
Trang 3003/17/24 Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng 30
CHI PHÍ THEO CHU TRÌNH TUỔI THỌ
ĐÓ LÀ GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA TẤT CẢCÁC CHI PHÍ CÓ LIÊN QUAN TỚI ĐẦU TƯ TRONG SUỐT TUỔI THỌ CỦA DỰ ÁN
CHI PHÍ TRONG CHU TRÌNH TUỔI THỌ
Lc = CHI PHÍ VỐN ĐẦU TƯ BAN Đầu + CHI PHÍ VẬN HÀNH (CHI PHÍ
NĂNG LƯỢNG + CHI PHÍ PHI NĂNG LƯỢNG)
Phân bố tài chính,mua hay xây dựng lắp đặt và kiểm kiệm đào tạo c/bộ vân hành
chi phí vận hành, nhiên liệu nguyên vật liệu
các chi phí về ba
ûo trì,sữachửa,haønh chán
h, và phế phẩm
n i n n
n
i
NEC i
EC i
EC I
1 1
1
)1(
1
*)
1(
1
*
)1(
1 1
1 0
) 1 (
1 )
1 (
1
i
NEC i
EC I
i i n
EC1, , ECn = CHI PHÍ LIÊN QUAN N/L NĂM 1, ,n
NEC1 , , NECn = CHI PHÍ PHI N/L TRONG NĂM 1, n (v.dụ NHÂN
CÔNG VÀ BẢO TRÌ) = LÃI SUẤT HAY TỶ LỆ CHIẾT KHẤU
HÃY CHẤP NHẬN DỰ ÁN NÀO CÓ CHI PHÍ TRONG CHU TRÌNH TUỔI
THỌ THẤP NHẤT
Trang 31VÍ DỤ VỀ CHI PHÍ THEO CHU TRÌNH TUỔI THỌ
DỮ LIỆU
MÔ TƠ A MÔ TƠ BCHI PHÍ BAN ĐẦU ……… $ 4.500 $ 4.000
TUỔI THỌ ……… 12 NĂM 12 NĂM
GIÁ TRỊ CÒN LẠI ……… 0 0
HIỆU SUẤT CHẾ ĐỘ NƯÃ TẢI ……… 85% 83%
HIỆU SUẤT CHẾ ĐỘ 3/4Õ TẢI ……… 92% 89%
HIỆU SUẤT CHẾ ĐỘ ĐẦY TẢI ……… 89% 88%
GIỜ SỬ DỤNG CHẾ ĐỘ NỮA TẢI TRONG NĂM ……… 800 800
GIỜ SỬ DỤNG CHẾ ĐỘ 3/4 TẢI TRONG NĂM ………… 1.000 1.000
GIỜ SỬ DỤNG CHẾ ĐỘ ĐẦY TẢI TRONG NĂM ……… 600 600
GIÁ ĐIỆN THEO KWh = 0.05 DÔ LA
BAỎ TRÌ HÀNG NĂM, THUẾ VÀ BAỎ HIỂM = 1.6% TRỊ GIÁ BAN ĐẦULÃI SUẤT HÀNG NĂM = 10%
DỰA VÀO PHƯƠNG PHÁP CHI PHÍ THEO CHU TRÌNH TUỔI THỌ HÃY PHÂN BIỆT MÔ TƠ NÀO ĐẮT HƠN
BỘ KHỞI ĐỘNG
BỘ TÍN HIỆU SƠ CẤP
LƯU LƯỢNG THAM
KHẢO
VAN CO MÔ TƠ
MÔ TƠ
BƠM
HỆ THỐNG BƠM ÁP VÀ ĐỘNG CƠ THAY ĐỔI VỚI BỘ ĐIỀU KHIỂN TIẾT LƯU
CỦA BƠM CÓ TỐC ĐỘ CỐ ĐỊNH
BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐẶC ĐIỂM