Hàm hồi qui mẫu tương ứng là có... Nếu hồi qui Y theo X không có hệ số chặn ta được:... Xét các hàm hồi... CÁC MÔ HÌNH BÁN LOGARIT... Moâ hình lin-log Xeùt moâ hình:... * Một số tr.hợ
Trang 2Hàm hồi qui mẫu
tương ứng là có
Trang 3Aùp dụng pp OLS ta có:
Trang 4Với số liệu cho
ở bảng 3.9 hồi qui Y theo X (có hệ số chặn) ta được:
Trang 5Nếu hồi qui Y theo
X (không có hệ số chặn) ta được:
Trang 6Xét các hàm hồi
Trang 71
ˆ ˆ1
Trang 9Xét hàm Y= f(X) Hệ số co giãn của Y đối với X (ký hiệu là E Y/X ) được đ/n: dY/Y dY X
E Y/X = = dX/X dX Y
E Y/X cho biết khi X tăng 1% thì Y tăng (hay
giảm) E Y/X %
Trang 10Nếu Y= f(X 1 , X 2 , ,
X n ) Hệ số co giãn của Y đối với X j (ký hiệu là E Y/Xj ) được đ/n: E Y Xj
Trang 11Xeùt MH hoài qui
Trang 12log keùp; t.tính log.
Trang 13Từ MH (2) ta có: E Y/X
= 2
do vậy MH còn gọi là
gọi là MH hệ số
co giãn không
co giãn không
đổi.
Trang 15 Mô hình log-lin
lnY i = 1 + 2 t + U i
V CÁC MÔ HÌNH BÁN
LOGARIT
Trang 16Từ MH ta có
2 = d(lnY)/dt = (dY/Y)/dt Hay:
100*2 =
dt
100
dY Y
Trang 17Vậy tốc độ tăng trưởng của Y là 100*2 %ø (nếu 2 > 0).
0)
Nếu 2 < 0 thì |
giảm sút của Y
giảm sút của Y.
Trang 18Thí dụ 5: Bảng (3.24) tổng giá trị sản phẩm nội địa
(RGDP) của Hoa kỳ
Trang 19lnYi = 8,014 +
Trong giai đoạn 1972-1991, GDP thực của Hoa kỳ tăng với
2,47%/năm
Trang 20MH xu hướng tt có dạng:
Tức hồi qui Y theo th.gian.
t được gọi là biến xu hướng.
Trang 21Với số liệu của bảng (3.24).
Trong g/đ 1972-1991,
bình quân, GDP thực
tăng với tốc độ
97,68 tỉ USD/năm.
Đặt Y = RGDP và hồi qui Y theo t ta được kết quả:
Trang 22 Moâ hình
lin-log
Xeùt moâ hình:
Trang 23dY thay đổi tuyệt đ của Y
Trang 24Với số liệu từ năm 1973-1987.
đặt: Y- GNP ( tỷ USD)
tiền ( tỷ USD)
Y i = -16329,21 + 2584,785 lnX i + e i
Nêu ý nghĩa k/t của hệ số góc
Trang 252 = 2584,785 có nghĩa là: trong kh.th.g 1973- 1987, lượng cung tiền tăng 1% , kéo theo sự gia tăng
GNP trung bình
25,84785 tỉ USD
Trang 26 Mô hình nghịch đảo
MH nghịch đảo có dạng:
Y i = 1 + 2 (1/X i ) + U i
Trang 27* Một số tr.hợp
có thể áp dụng
MH nghịch đảo
Trang 28 Mối qhệ giữa
chi phí sản xuất
cận với sản
Trang 291
X 0
Mối qhệ giữa chi phí s/x cố định tr.b và sản lượng
Trang 30 Mối quan hệ giữa tỉ lệ thay đổi tiền lương và tỉ lệ thất nghiệp Y
1
X 0
Trang 31 Mối qh giữa chi tiêu (Y) cho một loại hàng hóa và thu nhập (X) của người tiêu dùng.
Trang 32Có một mức
Có một mức
tiêu dùng bão hòa (đã thỏa mãn) mà cao hơn mức đó người
tiêu dùng sẽ
không chi thêm cho dù thu nhập
có tăng bao
nhiêu đi nữa.
Trang 34Thí dụ:
Cho số liệu về
tỉ lệ thay đổi tiền lương (Y) và
tỉ lệ thất
nghiệp (X) của Vương quốc Anh (1950-1966) (bảng 3.33)
Trang 35Mô hình nghịch đảo thích hợp
của bảng này
Trang 361 = -1,4282 nghĩa là cận dưới của tỉ lệ thay đổi tiền lương xấp xỉ là - 1,43, tức khi tỷ lệ thất nghiệp dù tăng bao nhiêu đi nữa thì tỉ lệ giảm sút của tiền lương
quá 1,43%
Trang 37Hệ số góc và hệ số co giãn của các dạng hàm
Mô hình phương trình hệ số góc hệ số co
giãn
tuyến tính Y= 1 + 2 X 2 2 (X/Y)
tuyến tính lnY=1 +2 lnX 2 (Y/X) 2 log
log- lin lnY= 1 +2 X 2 Y 2 X
lin-log Y = 1 +2 lnX 2 (1/X) 2 (1/Y)
-2 (1/XY)
Trang 38VI So sánh hai mô hình :
Khi đó ta chọn MH có hệ số xác định
R 2 lớn nhất
Trang 39*Chú ý : Nếu biến p.thuộc có