1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Bệnh Giang Mai

34 397 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 9,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm được diễn tiến bệnh GM và phân loại của bệnh.. Biết điều trị bệnh GM... GM ngày càng ít, và GM3, GMBS nay rất hiếm gặp... 2/ Phản ứng HT :Ngoài XN tìm XK trực tiếp/ săng PƯHT rất q

Trang 1

ThS.BS Nguyễn Thanh Minh

Giảng viên, bộ môn da liễu

ĐHYD

Trang 2

1 Nắm được diễn tiến bệnh GM và

phân loại của bệnh.

4 Biết điều trị bệnh GM.

2

Trang 3

- Bệnh GM là BLTQ TD, bệnh chủ yếu lây = Đ

- GM là bệnh hệ thống, t/th nhiều cơ quan :

da, hạch, niêm mạc, xương khớp, tim mạch

thần kinh

3

Trang 4

1/ Dịch tễ học :

- GM liên hệ tệ nạn mãi dâm, ma tuý.

- Tuổi : 20 - 49, tuổi h/động SD mạnh.

- Mọi chủng tộc.

- Phái : nam > nữ = 2 - 4 lần.

GM ngày càng ít, và GM3, GMBS

nay rất hiếm gặp.

4

Trang 5

2/ Phản ứng HT :

Ngoài XN tìm XK trực tiếp/ săng PƯHT rất q/trọng giúp  bệnh và th/dõi sau ĐT Có 2 nhóm :

a/ Nhóm PƯĐH (phản ứng cổ điển) : Gồm :

- Phản ứng cố định bổ thể (như ph/ứng BW).

- Phản ứng kết cumï (như VDRL, RPR,…).

b/ Nhóm PƯĐH (phản ứng hiện đại) : Gồm :

- Phản ứng bất động xoắn khuẩn (treponema pallidum

Trang 6

Hiện nay, dùng: VDRL, TPHA và FTA

 Nếu đ/tr sớm, đầy đủ  k/quả tốt

 Nếu  đ/tr hay đ/tr  đúng  b/chứng: t/th nội tạng (tim mạch, thần kinh, )

6

Trang 7

A/ Theo cổ điển :

1/ Thời kỳ ủ bệnh :

TB là 3W , có thể # 10 J  100 J.

2/ Thời kỳ thứ nhất (GM I) :

Kéo dài # 1 tháng rưỡi, chia 2 g/đoạn :

a) Giai đoạn I tiền huyết thanh (GMI tht) : < 2W

LS : săng và hạch, PƯHT (-).

b) Giai đoạn I huyết thanh (GMI ht): >= 2W sau

săng, LS : săng và hạch, PƯHT (+).

3/ Thời kỳ thứ hai (GM II) :

Khoảng 45 – 60J sau săng, kéo dài 2 - 3 Y, LS đa dạng ở da, niêm mạc, hạch.

7

Trang 8

4/ Thời kỳ thứ ba (GM III) :

 Rất trễ, # 5, 10 hoặc 20 năm sau săng, ST

da đơn dạng, ít, sâu, có tính hủy hoại sẹo/ lành, +/- TT nội tạng: TM, TK, cơ xương

khớp ;  hạch, PƯHT chỉ 95% (+) (5% (-)

giả với VDRL, BW) Nay hiếm gặp.

 Giữa các T/kỳ trên,  TCLS, chỉ có PƯHT (+) gọi là GM tiềm tàng (hay GM huyết

thanh).

8

Trang 9

B/ Theo hiện đại :

Chia GM làm 2 giai đoạn :

1) Giang mai sớm :

Gồm GM I, II và GM tiềm tàng < 2 năm

(theo WHO) hay <1 năm (Domonkos, Mỹ).

2) Giang mai muộn :

Gồm GM III và GM tiềm tàng > 2 năm

(theo WHO) hay > 1 năm (Domonkos, Mỹ).

9

Trang 10

I/ ĐẶC TÍNH : săng và hạch.

II/ TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG :

1/ TK nhiễm bệnh :

TB là 3 W (+/- 10  100 ngày)

2/ Săng GM: 6 t/chất (theo Fournier) :

- Vết lở hay trợt, tròn hay bầu dục, đ/kính 0,5 đến 2 cm

- Giới hạn rõ, đều,  bờ

- Đáy sạch, láng, trơn, đỏ # thịt tươi

- Bóp  đau

- Nền cứng chắc

- Luôn kèm hạch (như hình  bóng)

10

Trang 11

* Vị trí :

- Đàn ông : mặt trong bao da QĐ, QĐ, +/- lỗ

tiểu, thân DV.

- Đàn bà : Ở môi lớn, nhỏ, CTC, ÂĐ.

Hiếm hơn ở môi, lưỡi, amygdal,vú (cả 2 phái).

* Số lượng: đa số 1, hiếm khi nhiều.

3/ Hạch :

 Xuất hiện 5 - 6 J sau săng,

 Kèm săng như hình  bóng, cùng bên săng

 Nhiều hạch tụ thành nhóm, lớn nhỏ  đều, 1 hạch lớn nhất = hạch trưởng nhóm,

  viêm,  đau, di động,  mủ.

11

Trang 17

III/ TIẾN TRIỂN :

1/ Với điều trị: XKGM biến mất /săng # 24 - 48 h , săng lành

# 1 - 2 W (+/- sẹo sắc tố một số case)

2/ Khôngđiều trị: Lành tự nhiên chậm, # 3 - 6W, sẹo như trên

IV/ BIẾN CHỨNG :

1/ Hẹp da QĐ (Phimosis) : với phimosis mới xuất hiện  nghĩ GM XN tìm XK Treponema và XNHT

2/ Sưng nghẽn da QĐ (Paraphimosis) :

Da QĐ tuột ra sau nhưng  tuột trở lại được

3/ Bội nhiễm VK thường :

Có tính hoại tử  loét, che = lớp vảy mục đen (escarre).4/ Loét sâu quãng : do VK kỵ khí

17

Trang 18

3/ HT học :

- Săng mới nổi (<2W) : FTA hay TPHA

- Săng > 2 W trở đi : VDRL

18

Trang 19

B/ CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT :

1/ Săng HCMềm : - Ủ bệnh ngắn, # 3 - 5 ngày.

- Săng: vết loét, bờ  đều, bờ đôi (vàng và đỏ), đáy dơ,

 đều, bóp mềm, đau,  hạch - VDRL(-)

2/ Bệnh HX : ST ng/phát HX thoáng qua,  đặc hiệu.

3/ Mụn dộp SD (herpes genital) : nhiều MN thành chùm, trên HB, ngứa / đau rát, tự lành 1 - 2 W, tái phát.

4/ Săng ghẻ : sẩn MN, ở bìu, thân DV, ngứa nhiều / đêm, + MN nơi ≠: kẽ ngón tay, chân, mông, rốn nhiều người / nhà cùng bị.

5/ Vết trầy do C/Th : Xảy ra sau giao hợp, đau nhức.

19

Trang 20

I/ ĐẶC TÍNH :

- ST đa dạng: da, NM, hạch, +/- TT nội tạng nhẹ.

- Rất lây, XK phát triển mạnh.

- PƯHT luôn luôn (+) = 100%, KT rất cao.

- HB tẩm nhuận

- Bắt đầu # 60 J sau lây bệnh, kéo dài

khoảng 2 - 3 năm Ở VN, bệnh ở gđ nàykhá nhiều.

20

Trang 21

II/ LÂM SÀNG :

1/ Thời kỳ trước ban đào: TB là 45 J

Biểu hiện lan tràn /XK khắp cơ thể : da xanh, thiếu máu, mệt mỏi, đau xương khớp, nhức đầu, nóng sốt; +/- đau TK tọa

2/ Đợt nảy nở đầu tiên của GM II :

2.1/ Ban đào (roseole): dát HB lợt # hoa đào, gh  rõ, kích thước vài mm  2 cm, biến mất /đè,  tróc vảy,  ngứa

Vị trí : 2 bên hông, ngực, gốc chi

2.2/ Mãng NM: ghï rõ, đều,  đau, diễn tiến 3 gđ : đỏ 

trắng men  sướt Vị trí : Ở mép (một bên), cổ họng, TQ, BPSD, hậu môn

Tiến triển : 2 W biến mất dù  điều trị, nhưng tái phát

21

Trang 24

2.3/ Hạch : Luôn có, 2 bên đx Vị trí ; cổ, sau tai, nách,

háng, khuỷu tay

Hạch cứng chắc, di động,  đau,  mủ

2.4/ Rụng tóc : lơ thơ,  đều, # bộ lông thú bị mọt gặm

2.5/ TCTQ :

- Ít gặp, sốt, mệt mỏi, # nghiện ngập, nghèo khổ

- Đau nhức dây TK, nhức đầu, viêm xương màng xương

3/ Đợt nảy nở thứ hai của GM II :

3.1/ Ban đào tái phát :

Dát HB, đậm hơn, lớn hơn và kéo dài> ban đào tẩm nhuận.3.2/ Ban GM dát sẩn

3.3/ Ban GM sẩn vẩy đa cung : Thường ở DV, âm hộ,

miệng, mũi, má

3.4/ Ban GM dạng vẩy nến

24

Trang 29

3.5/ Ban GM nang lông : Có 2 loại :

- Ban GM giống lichen.

- Ban GM dạng trứng cá.

3.6/ Ban GM sắc tố : ở gáy.

3.7/ Ban GM sần sùi.

3.8/ Ban GM loét.

3.9/ Ở NM hay bán NM : ban GM sẩn ướt.

3.10/ Viêm móng, móng thụt

Ban GM luôn tẩm nhuận + hạch toàn thân đi kèm Điều trị sớm, ST mất nhanh Nếu  điều trị, ST mất chậm, bệnh  gđ GM tiềm tàng.

29

Trang 31

 Rất trễ, khoảng 5 - 20 năm /sau bệnh

 Bệnh nhân  điều trị hay không biết

 Nay rất hiếm /gđ này

 TT sâu, hủy hoại, để sẹo xấu,

 ST ở da, NM ( loét, cũ, gôm), TM, TK (bệnh Tabes, liệt toàn thân)  bao giờ có hạch

 XK ít, khó lây.

 PƯHT (+) 95% với BW, VDRL  5% (-) giả  làm TPHA, FTA.

31

Trang 32

Giữa các thời kỳ I, II, III, bệnh nhân không có TCLS, chỉ có PƯHT (+) Chia 2 gđ :

- GM tiềm tàng sớm : < 2 năm theo OMS Điều trị HT dễ trở lại (-).

- GM tiềm tàng muộn : > 2 năm , dù điều trị tốt, HT cũng khó trở về (-).

32

Trang 33

 Tương tác phức tạp GM  HIV  thay đổi TCLS + diễn tiến/ 2 bệnh

giảm MD/ người nhiễm HIV, và

ngược lại, sự nhiễm HIV  GM

tiềm tàng  GM có TCLS

33

Trang 34

 Do mẹ bị GM, XK qua hàng rào nhau thai sau tháng thứ 5  con  GMBS.

 Ngày nay GMBS hiếm, nhờ QL thai kỳ tốt

%%%%%%% -###### -%%%%%%

CHÂN THÀNH CÁM ƠN

34

Ngày đăng: 04/12/2016, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN