1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lịch sử thế giới thời nguyên thuỷ, cổ đại và trung đại

63 648 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học :Kiến thức : học sinh nắm những mốc ,bước tiến trên chặng đường dài phấn đấu qua hàng triệu năm của loài người nhằm cải thiện đời sống và cải biến bản thân con người.. K

Trang 2

Bài 1

Sự xuất hiện loài người

và bầy người nguyên thuỷ ( tiết 1)

Trang 3

Mục tiêu bài học :

Kiến thức : học sinh nắm những mốc ,bước tiến trên chặng đường dài phấn đấu qua hàng triệu năm của loài người nhằm cải thiện đời sống và cải biến bản thân con người

Tư tưởng : giáo dục lòng yêu lao động vì lao động không những nâng cao đời sống con người mà còn hoàn thiện bản thân con người

Kỹ năng : sử dụng sgk, phân tích, đánh giá ,tổng hợp về đặc điểm tiến hoá của loài người trong quá trình hoàn thiện mình đồng thời thấy

sự sáng tạo và phát triển không ngừng của xã hội loài người

Trang 4

Lịch sử là gì ?

1 Là tất cả những gì đã trải qua đã diễn ra qua thời gian không kể ngắn dài (Là quá trình phát triển khách quan của tự nhiên và xã hội theo thứ tự thời gian)

2 Là khoa học nghiên cứu quá khứ xã hội loài người trên tất cả các của đời sống loài người

3 Khoa học lịch sử ra đời từ thời cổ đại nó trở thành ngành khoa học

thực sự khi chủ nghĩa Mác ra đời khoa học lịch sử vạch ra quy luật phát triển xã hội giúp con người nhận thức đúng quá khứ ,hiểu hiện tại đoán định tương lai

4 Lịch sử bao gồm : Lịch sử thế giới ( XH loài người ), lịch sử dân tộc(lịch sử 1 nước ) và lịch sử chuyên ngành

Trang 5

1 Sự xuất hiện loài người và đời sống của bầy người

nguyên thuỷ

+ Các quan niệm về nguồn gốc loài người :

Duy tâm : Chúa trời ,thần thánh ,thượng đế tạo ra

Duy vật :

lao động và tiến hoá Lao động

Vượn người người thượng cổ người tinh khôn

(6 triệu năm ) ( 4 triệu đến 1 triệu năm ) ( 1 vạn năm )

Trang 6

Vượn

Trang 7

Người vượn

Trang 8

Bàn chân người tối cổ in trên hoá thạch

Trang 9

Mảnh tước

Trang 10

Rìu đá

Trang 11

Lao dá ,rìu dá

Trang 12

+Sự khác nhau cơ bản giữa vượn người và người tối cổ ?

*Về đặc điểm sinh học

Vượn người Người tối cổ

-Dáng cong, nhiều đặc điểm

- Có cơ quan phát ra tiếng nói

Trang 13

Minh hoạ qúa trình tiến hoá từ vượn thành người

Trang 14

-kiếm sống bằng lao động tập thể :Hái lượm và săn bắt

Trang 15

* Quan hệ xã hội đầu tiên ?

Bầy người nguyên thuỷ :

-Hợp quần xã hội đầu tiên từ 5-7 gia đình ,2 thế hệ, cùng huyết thống

-Có phân công lao động tự nhiên ,có người đứng đầu ,cùng chăm sóc trẻ em

-Cùng làm, cùng ăn

Trang 16

Làm ra lửa

Trang 17

Giữ lửa

Trang 18

Cảnh chế tạo công cụ

Trang 19

Dùng hòn đá để chặt cành cây làm công cụ

Trang 20

Dùng cành cây làm công cụ

Trang 21

Cảnh sinh hoạt của bầy người nguyên thuỷ

Trang 22

Nuôi con bằng sữa mẹ

Trang 23

Nhận xét :

-Nhờ tiến hoá và lao động vượn dần chuyển thành người

và ngày càng hoàn thiện

-Kéo dài hàng triệu năm dân tộc nào cũng phải trải qua

-Thời đại ” Ăn lông ở lỗ “ “Mông muội ,dã man ”

-Cuộc sống bấp bênh lệ thuuộc nhiều vào thiên nhiên

Trang 24

2 Người tinh khôn và óc sáng tạo :

Nhóm 1:

+ Thời đại người tinh khôn xuất hiện vào thời gian nào ?

+ Đặc điểm snh hoc của người tinh khôn ?

Nhóm 2:

Sự sáng tạo của người tinh khôn trong việc chế tạo công cụ bằng đá ?

Trang 26

-Người tinh khôn xuất hiện vào Khoảng 4 vạn năm cách ngày nay

Đặc điểm sinh hoc của người tinh khôn :

-Có cấu tạo cơ thể giống như người ngày nay (người hiện đại).

-Đi đứng thoải mái tay ngắn hơn chân ,linh hoạt khéo léo

Trang 27

Óc sáng tạo :

-Công cụ đá : khoan, mài, cưa (đá mới ).

-Lấy cành cây ,xương cá làm lao và cung tên… -Làm gốm để đun nấu và đồ dựng …

-Đan lưới chì bằng đất nung …

Trang 28

Bình gốm đựng thức ăn của người nguyên thuỷ

Trang 29

Công cụ đá mài

Trang 30

Công cụ thời đại đá mới

Trang 31

Công cụ bằng xương thú

Trang 32

Cảnh mài gọt mũi lao

Trang 33

chế tạo công cụ đá

Trang 34

cảnh bầy người Sông trong hang động

Trang 35

Săn thú rừng trở về

Trang 37

Cảnh săn bắt thú rừng

Trang 38

Cảnh sinh hoạt bầy người nguyên thuỷ

Trang 39

Cảnh săn bắt

Trang 40

Cảnh sinh hoạt bầy người bên dòng suối

Trang 41

Cảnh sinh hoạt bầy người bên đống lửa,nguồn nước ,trong túp lều làm bằng

cành cây và lá cây

Trang 43

Cảnh chăn nuôi và sinh hoạt

Trang 44

Săn bắt thú rừng

Trang 45

Cảnh xả thịt ngựa vằn

Trang 46

Săn voi ma mút

Trang 47

Kéo hươu rừng về hang

Trang 48

Sinh hoạt bầy người

Trang 49

3 Cuộc cách mạng đá mới : (1 vạn năm cách ngày nay)

*Khái niệm :

Thuật ngữ chỉ những bến đổi to lớn về kỹ thuật chế tác công cụ và đời sống kinh tế của con ngườithì đá mới như: Công cụ đá :Khoan ,mài Cưa ,nghề dệt ,làm gốm ,trồng trọt và chăn nuôi …

*Những thay đổi trong đời sống con người :

-Chăn nuôi ,trồng trọt thu hoạch định kỳ

Cư trú nhà cửa

-Sống có văn hoá

-Biết làm đồ trang sức

-Sinh hoạt tinh thần

-Đời sống thấp kém chưa có của thừa thường xuyên ,kéo dài hàng vạn năm

Trang 50

Biết dùng da thú để che thân

Trang 51

Dùng lao săn bắn

Trang 52

Cảnh săn bắn

Trang 53

vẽ lên đá

Trang 54

Sinh hoạt tinh thần, cảnh sống có văn hoá

Trang 56

Hình vẽ trên hang động

Trang 57

Dùng lửa chế tạo công cụ

Trang 58

Cảnh sinh hoạt

Trang 59

Da thú được làm sạch và đem phơi

Trang 60

Sinh hoạt có văn hoá

Trang 61

Cảnh sinh hoạt thị tộc ,cư trú nhà cửa

Trang 62

Lều bằng da thú

Trang 63

Cảnh sinh hoạt của người hiện đai thuộc giai đoạn cuối của thị tộc nguyên thuỷ

Ngày đăng: 04/12/2016, 21:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên hang động - Lịch sử thế giới thời nguyên thuỷ, cổ đại và trung đại
Hình v ẽ trên hang động (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm