1 Số vụ tỉ:* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.. a Tính diện tích hình vuông AEBF Tính
Trang 11
Trang 21) Số vụ tỉ:
* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF
a) Tính diện tích hình vuông AEBF Tính diện tích hình vuông ABCD
b) Tính độ dài đường chéo AB
Bài 11
Trang 3E
A
B
D
C
1m
F
a) S AEBF = 1.1 = 1 ( m 2 )
S AEBF = 2 SABF
S ABCD = 4 S ABF
S ABCD S AEBF
= 2 1 b) Gọi x(m) (x>0) là độ dài cạnh hỡnh vuụng
ABCD
x
S ABCD = x.x = x 2 = 2
= 2.
* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF
a) Tính diện tích hình vuông AEBF Tính diện tích hình vuông ABCD b) Tính độ dài đường chéo AB
⇒ x = 1,4142135623730950488016887…
Giải
= 2 (m 2 )
Trang 41) Số vô tỉ:
x 2 = 2 (x > 0)
⇒ x = 1,4142135623730950488016887…
Là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
a/ Bài toán: (sgk)
b/ Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn không tuần hoàn
* TËp hîp c¸c sè v« tØ ®îc kÝ hiÖu lµ I.
Số vô tỉ Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ
Số thập phân hữu hạn
I
Trang 52) Khái niệm về căn bậc hai :
Ta nói 2 và -2 là các căn bậc hai của 4
b/ Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a không âm là
số x sao cho x 2 = a
22 = 4 ; (-2)2 = 4
42 = 16 ;
(-4)2 = 16 Ta nói 4 và -4 là các căn bậc hai của 16
* Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm a kí hiệu là - a
* Chú ý: Không được viết 25 = ± 5
- Số âm không có căn bậc hai.
Ví dụ: số dương 25 có hai căn bậc hai là:
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết = 0.0
25 5 = và − 25 = − 5
?1
a/ Ví dụ: Tính 2 ;( 2)2 − 2
c/ Chú ý
Trang 6* Tìm các căn bậc hai của 9, -16, 2
Số dương 9 có hai căn bậc hai là và 9 = 3 − 9 = − 3
Số -16 không có căn bậc hai
Số dương 2 có hai căn bậc hai là và 2 − 2
?2 Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
Trang 7Bài toán mở đầu
x2 = 2 và x > 0
Nên x = 2
Số dương 2 có hai
căn bậc hai là:
và -
A
B
D
C
1m
F
x
2
m
Trang 8Sơ đồ tư duy
Trang 9Bài 84: Hãy ch ọn câu trả lời đúng.
Nếu thì x2 bằng :
A) 2 ; B) 4 ; C) 8 ; D) 16 ;
2
x =
Trang 10Bµi 85: §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng:
x
2
4 =
2
2 4
x =
16
5 , 0 25
,
0 =
0,5
2 ) 25 , (0
0,0625
2
( 3) 3 − =
3
[ ] ( − 3 )2 2 = 81
81
2
10 =
102
Trang 11Hướng dẫn học tập
* Đối với tiết này:
-Học thuộc kĩ lý thuyết
-Làm hoàn chỉnh các bài tập SGK trang
41, 42
-Đọc mục “có thể em chưa biết”
* Đối với tiết sau :
-Xem trước bài “số thực”, cần tìm hiểu: 1/ Số thực là gì?
2/ Kí hiệu tập hợp các số thực
3/ Cách so sánh hai số thực
3/ Trục số thực