1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tiết 17 số vô tỉ khái niệm về căn bậc 2

11 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Số vụ tỉ:* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.. a Tính diện tích hình vuông AEBF  Tính

Trang 1

1

Trang 2

1) Số vụ tỉ:

* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF

a) Tính diện tích hình vuông AEBF  Tính diện tích hình vuông ABCD

b) Tính độ dài đường chéo AB

Bài 11

Trang 3

E

A

B

D

C

1m

F

a) S AEBF = 1.1 = 1 ( m 2 )

S AEBF = 2 SABF

S ABCD = 4 S ABF

S ABCD S AEBF

= 2 1 b) Gọi x(m) (x>0) là độ dài cạnh hỡnh vuụng

ABCD

x

S ABCD = x.x = x 2 = 2

= 2.

* Bài toán : Cho hình vẽ, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF

a) Tính diện tích hình vuông AEBF  Tính diện tích hình vuông ABCD b) Tính độ dài đường chéo AB

x = 1,4142135623730950488016887…

Giải

= 2 (m 2 )

Trang 4

1) Số vô tỉ:

x 2 = 2 (x > 0)

x = 1,4142135623730950488016887…

Là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

a/ Bài toán: (sgk)

b/ Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn không tuần hoàn

* TËp hîp c¸c sè v« tØ ®­îc kÝ hiÖu lµ I.

Số vô tỉ Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Số hữu tỉ

Số thập phân hữu hạn

I

Trang 5

2) Khái niệm về căn bậc hai :

Ta nói 2 và -2 là các căn bậc hai của 4

b/ Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a không âm là

số x sao cho x 2 = a

22 = 4 ; (-2)2 = 4

42 = 16 ;

(-4)2 = 16 Ta nói 4 và -4 là các căn bậc hai của 16

* Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm a kí hiệu là - a

* Chú ý: Không được viết 25 = ± 5

- Số âm không có căn bậc hai.

Ví dụ: số dương 25 có hai căn bậc hai là:

- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết = 0.0

25 5 = − 25 = − 5

?1

a/ Ví dụ: Tính 2 ;( 2)2 − 2

c/ Chú ý

Trang 6

* Tìm các căn bậc hai của 9, -16, 2

Số dương 9 có hai căn bậc hai là và 9 = 3 − 9 = − 3

Số -16 không có căn bậc hai

Số dương 2 có hai căn bậc hai là và 2 − 2

?2 Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

Trang 7

Bài toán mở đầu

x2 = 2 và x > 0

Nên x = 2

Số dương 2 có hai

căn bậc hai là:

và -

A

B

D

C

1m

F

x

2

m

Trang 8

Sơ đồ tư duy

Trang 9

Bài 84: Hãy ch ọn câu trả lời đúng.

Nếu thì x2 bằng :

A) 2 ; B) 4 ; C) 8 ; D) 16 ;

2

x =

Trang 10

Bµi 85: §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng:

x

2

4 =

2

2 4

x =

16

5 , 0 25

,

0 =

0,5

2 ) 25 , (0

0,0625

2

( 3) 3 − =

3

[ ] ( − 3 )2 2 = 81

81

2

10 =

102

Trang 11

Hướng dẫn học tập

* Đối với tiết này:

-Học thuộc kĩ lý thuyết

-Làm hoàn chỉnh các bài tập SGK trang

41, 42

-Đọc mục “có thể em chưa biết”

* Đối với tiết sau :

-Xem trước bài “số thực”, cần tìm hiểu: 1/ Số thực là gì?

2/ Kí hiệu tập hợp các số thực

3/ Cách so sánh hai số thực

3/ Trục số thực

Ngày đăng: 04/12/2016, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tư duy - tiết 17 số vô tỉ khái niệm về căn bậc 2
Sơ đồ t ư duy (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm