1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng Quan Về Khoa Học Quản Lý Và Quản Lý Giáo Dục

134 845 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Lãnh đạo là quá trình khởi xướng, xác định phương hướng, mục tiêu lâu dài, lựa chọn chiến lược, tác động, ảnh hưởng tìm kiếm sự tự nguyện tham gia của mọi người nhằm tập hợp, điều hòa

Trang 2

MỤC TIÊU CHUYÊN ĐỀ

Sau khi tham gia chuyên đề, học viên có được:

Kiến thức:

Phân biệt được lãnh đạo và quản lý

Tóm tắt được các học thuyết quản lý tiêu biểu

Nêu được các đặc điểm của quản lý giáo dục và một số tiếp cận QLGD hiện đại.

Trang 3

NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ

Quan điểm quản lý giáo dục

Đặc điểm, bản chất quản lý giáo dục

Lãnh đạo và quản lý

Đối tượng, nhiệm vụ, PPNC của KHQL

Một số học thuyết quản lý Khái niệm quản lý giáo dục

Vận dụng tiếp cận hiện đại trong QL giáo dục

4 5 6

Trang 4

1 Tổng quan về quản lý

Trang 5

1 Tổng quan về quản lý

 1.1 Lãnh đạo và quản lý:

Lãnh đạo:

 Lãnh đạo là khả năng tác động, ảnh hưởng, thúc đẩy,

hướng dẫn, chỉ đạo người khác để đạt được những mục tiêu đã đề ra

 Lãnh đạo là quá trình khởi xướng, xác định phương

hướng, mục tiêu lâu dài, lựa chọn chiến lược, tác động, ảnh hưởng tìm kiếm sự tự nguyện tham gia của mọi người nhằm tập hợp, điều hòa, phối hợp các mối quan hệ, dẫn dắt, tạo động lực để mọi thành viên trong tổ chức cùng thực hiện nhiệm vụ đưa tổ chức đạt đến mục tiêu đã xác định

Trang 6

Quản lý:

Quản lý là hoạt động được thực hiện

nhằm bảo đảm sự hoàn thành công việc qua những nỗ lực của người khác.

Quản lý là phối hợp có hiệu quả các

hoạt động của những người cộng sự khác trong cùng một tổ chức.

Trang 7

 Koontz và O’Donnell định nghĩa: “Có lẽ không có lĩnh vực hoạt động

nào của con người quan trọng hơn là công việc quản lý, bởi vì mọi nhà quản lý ở mọi cấp độ và trong mọi cơ sở đều có một nhiệm vụ cơ bản

thiết kế và duy trì một môi trường mà trong đó các cá nhân làm việc với nhau trong các nhóm có thể hoàn thành các nhiệm vụ và các mục tiêu đã định.”

Trang 8

 Quản lý:

Quản lý là một hệ thống các quá trình có thể góp phần duy trì một hệ thống phức tạp bao gồm nguồn nhân lực và kỹ thuật trong sự vận hành hiệu quả Các khía cạnh quan trọng nhất của quá trình quản lý bao gồm lập kế hoạch, chi tiêu ngân sách, tổ chức, tuyển dụng, kiểm soát và giải quyết vấn đề” (Kotter)

Quản lý là sự tác động hợp qui luật, có ý thức, có tính hướng đích của chủ thể quản lý tới đối tượng quản lý nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức đã đề ra

Trang 9

Theo James Stoner và Stephen

Robbins Quản lý là quá trình đạt đến mục tiêu của tổ chức bằng việc thực hiện các chức năng quản lý: kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra .

Kế hoạch

Tổ chức Chỉ đạo

Trang 11

PHÂN BIỆT LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

Là quá trình CTQL tổ chức liên kết và tác động lên đối tượng quản lý để thực hiện các định hướng tác động dài hạn

Trang 12

Lãnh đạo tập trung vào:

 Hiệu lực

 Mục tiêu lâu dài

 Con người và chất lượng

Trang 13

Một số biểu hiện của vai trò lãnh đạo

Trang 14

Tôi luôn giám sát

AI LÀ NGƯỜI LÃNH ĐẠO ? AI LÀ NGƯỜI QL?

Trang 15

Người lãnh đạo

AI LÀ NGƯỜI LÃNH ĐẠO ? AI LÀ NGƯỜI QL?

Người QL

Trang 16

Trong các hành động sau, đâu là LĐ? Đâu là QL?

Tạo kích thích cho mọi người bằng một tầm nhìn

Tạo các cơ hội cho mọi thành viên

Dự giờ giáo viên

Tuân thủ các qui định của tổ chức

Phân công GV, nhân viên

Chịu trách nhiệm kiểm soát các hoạt động của tổ

chức

Trang 17

Trưởng, Phó Khoa/ Phòng/ Trưởng

BM/CBQL trường học vừa là nhà lãnh đạo, vừa là nhà quản lí.

Trong hành động của họ đôi khi không

phân biệt rạch ròi khi nào lãnh đao, khi nào quản lí mà kết hợp, đan xen với nhau

Việc thực hiện các hành động này như thế

nào phụ thuộc vào phong cách của mỗi người

Trang 18

1.2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

CỦA KHOA HỌC QUẢN LÝ

- Khoa học quản lý nghiên cứu những gì? (1)

- KHQL có đặc điểm gì? (2)

- PPNC của KHQL là những PP nào? (3)

Trang 20

Khoa học :“Là một hoạt động của XH nhằm tìm tòi, phát hiện qui luật của SV, HT, vận dụng các

qui luật ấy để sáng tạo ra nguyên lý, giải pháp

tác động vào SV, HT nhằm biến đổi trạng thái của chúng

Nhận biết: - Có đối tượng nghiên cứu

- Có hệ thống lý thuyết

- Có một hệ thống phương pháp luận

- Có tính ứng dụng

Trang 21

1.2.1 Đối tượng của khoa học quản lý

Trang 22

 Nghiên cứu các quan hệ quản lý,

 Nghiên cứu, phân tích các công việc quản lý

trong một tổ chức.

 Giải thích các hiện tượng quản lý

 Đề xuất những lý thuyết cùng những kĩ thuật

quản lý

 Nghiên cứu phân tích các hoạt động quản lý có ý

nghĩa duy trì và tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức hoạt động

 Tìm ra các qui luật hay tính qui luật và cơ chế

vận dụng các qui luật đó trong quá trình tác động đến con người, thông qua đó mà tác động đến các nguồn lực khác nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức

1.2.2 Nhiệm vụ của khoa học quản lý

Trang 23

? Thế nào là PP NCKH?

 Là những cách thức thu thập thông tin

và xử lý thông tin về vấn đề nghiên cứu

? Có những PPNCKH nào?

 Nhóm PP nghiên cứu lý thuyết

 Nhóm PP nghiên cứu thực nghiệm

 Nhóm PP nghiên cứu phi thực nghiệm

1.2.3 Phương pháp nghiên cứu của khoa học quản lý

Trang 24

 Phương pháp luận duy vật biện chứng của chủ nghĩa Mác-Lênin

 Phương pháp phân tích hệ thống

 PP mô hình hóa

 PP thực nghiệm

 PP tổng kết kinh nghiệm

 PP toán học thống kê, toán học, vận trù học…

1.2.3 Phương pháp nghiên cứu quản của khoa học lý

Trang 25

Tìm hiểu từng học

thuyết quản lý để xác

định:

Nội dung chính của Học thuyết

Ưu điểm và hạn chế của Học

Trang 27

1.3.1 Thuyết quản lý truyền thống

thuật ngữ được dùng để chỉ những lý thuyết về tổ chức

và quản lý được đưa ra ở Châu âu và Hoa Kỳ vào những năm cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20

02 dòng lý thuyết chính:

Lý thuyết quản lý khoa học

Lý thuyết quản lý hành chinh

Trang 28

4 nguyên tắc Quản lý khoa học của Frederic Taylor

Lý thuyết quản lý khoa học

Trang 29

Công tác quản lý tương ứng là:

a) Nghiên cứu thời gian và các thao tác hợp lý nhất để thực hiện công việc

b) Xác định công việc để chọn lựa công nhân, thiết lập hệ thống tiêu chuẩn và hệ thống huấn luyện

c) Trả lương theo sản lượng, bảo đảm an toàn lao động bằng dụng cụ thích hợp

d) Thăng tiến trong công việc, chú trọng lập kế hoạch và tổ chức hoạt động

Trang 30

Những đóng góp của thuyết quản lý khoa học:

 Phát triển kỹ năng quản lý: phân công và chuyên môn hóa quá

trình lao động, hình thành qui trình sản xuất dây chuyền

 Xác định tầm quan trọng của việc tuyển chọn và huấn luyện

nhân viên, dùng đãi ngộ để tăng năng suất lao động

 Nhấn mạnh việc giảm giá thành sản phẩm để tăng hiệu

quả, dùng những phương pháp có tính hệ thống và hợp lý để giải quyết các vấn đề quản lý

 Coi quản lý như là một đối tượng nghiên cứu khoa học

Trang 31

Những hạn chế:

Chỉ áp dụng tốt trong trường hợp môi trường ổn định,

khó áp dụng trong môi trường phức tạp nhiều thay đổi;

Quá đề cao bản chất kinh tế và duy lý của con người

mà đánh giá thấp nhu cầu xã hội và tự thể hiện của con người, do vậy vấn đề nhân bản ít được quan tâm;

Cố áp dụng những nguyên tắc quản lý phổ quát cho

mọi hoàn cảnh mà không nhận thấy tính đặc thù của môi trường, và họ cũng quá chú tâm đến vấn đề kỹ thuật

Trang 32

Thuyết quản lý hành chính:

 Max Weber (1864 - 1920): với thuyết QL bàn giấy

theo thể chế quan liêu với 7 nguyên lý quản lý:

(1) Sự phân công lao động được xác định rõ ràng và thể chế hoá;

(2) Hình thành trật tự thứ bậc dựa trên một dây chuyền chỉ huy;

(3) Tuyển chọn dựa trên năng lực nghề nghiệp qua trình độ, sát hạch,

(4) Cần chỉ định người quản lý;

(5) Cần trả lương xứng đáng cho hoạt động của nhà quản lý;

(6) Người quản lý không nên sở hữu đơn vị mà mình điều hành;

(7) Hoạt động quản lý của nhà quản lý phải tuân thủ chặt chẽ mọi qui tắc, chuẩn mực và chịu sự kiểm tra.

Max Weber (1864-1920)

Trang 33

Những cống hiến của Max Weber :

 Cung ứng một phác đồ chi tiết và hợp lý về một tổ chức toàn vẹn sẽ vận hành

Trang 34

Những hạn chế của Max Weber :

 Qui tắc cứng nhắc và tệ quan liêu quá mức, giảm tính sáng tạo

 Có sự bảo vệ quyền hạn của người QL

 Chậm chạp trong việc ra quyết định

 Không bắt kịp và tương hợp với sự thay đổi công nghệ

 Không tương hợp với giá trị chuyên môn

Trang 35

Thuyết quản lý hành chính

của Henry Fayol (1841 - 1925):

 Nội dung chính đề xuất 14 nguyên tắc quản lý:

1 Phải phân công lao động

2 Phải xác định rõ mối quan hệ giữa quyền hành và trách nhiệm

3 Phải duy trì kỷ luật trong xí nghiệp

4 Mỗi công nhân chỉ nhận lệnh từ một cấp chỉ huy trực tiếp duy nhất

5 Các nhà quản lý phải thống nhất ý kiến khi chỉ huy

6 Quyền lợi chung luôn luôn phải được đặt trên quyền lợi riêng

Trang 36

7 Quyền lợi kinh tế phải tương xứng với công việc

8 Quyền quyết định trong xí nghiệp phải tập trung về một mối

9 Xí nghiệp phải được tổ chức theo cấp bậc từ giám đốc xuống đến công nhân

10 Sinh hoạt trong xí nghiệp phải có trật tự

11 Sự đối xử trong xí nghiệp phải công bình

12 Công việc của mỗi người trong xí nghiệp phải ổn

định

13 Tôn trọng sáng kiến của mọi người

14 Phải xây dựng cho được tinh thần tập thể

Trang 37

Những đóng góp của thuyết quản lý hành chính:

 Đưa ra nhiều vấn đề lý luận và thực hành QL

 Nhiều nguyên tắc quản lý vẫn được áp dụng

 Các hình thức tổ chức, các nguyên tắc tổ chức, quyền lực và sự ủy

quyền đang ứng dụng phổ biến hiện nay

Trang 38

Hạn chế:

Các tư tưởng được thiết lập trong một

tổ chức ổn định, ít thay đổi, quan điểm quản lý cứng rắn, ít chú ý đến con người và xã hội nên dễ dẫn tới việc xa rời thực tế

Trang 39

-“Có một PP tốt nhất” để hoàn thành công việc

- Động viên bằng vật chất

Đặc điểm:

- Định rõ các chức năng QL

- Phân công lao động

- Hệ thống cấp bậc

- Quyền lực

- Công bằng

Trang 40

- Đảm bảo nguyên tắc

Trang 41

* Hạn chế:

- Không đề cập đến môi trường

- Không chú trọng đến tính hợp lí trong

HĐ QL Thuyết bàn

Trang 42

1.3.2.Các thuyết quản lý theo quan điểm hành vi và quan

hệ con người

Mary Parker Follett (1863 - 1933):

Khẳng định QL là một dòng chảy, liên tục và năng động;

Bà đưa ra 4 nguyên tắc phối hợp

Chú ý yếu tố quyền lực và cho rằng quyền lực phối hợp mạnh và bền, quyền lực tuyệt đối dễ mất

Theo bà: các nhà quản lý cấp cơ sở là những người có địa vị thích hợp nhất để phối hợp các nhiệm vụ, vì:

 họ có thể tăng sự truyền thông với các đồng nghiệp, cấp dưới,

 có thể có được những thông tin chính xác nhất phục vụ cho việc ra quyết định

Trang 43

Mary Parker Follett (1863 - 1933)

 Các nguyên tắc phối hợp:

1) Người chịu trách nhiệm ra quyết định phải có sự tiếp xuc trực tiếp;

2) Sự phối hợp luôn giữ vai trò quan trọng trong suốt giai đoạn đầu của

kế hoạch và quá trình thực hiện kế hoạch

3) Sự phối hợp cần nhằm đến mọi yếu tố trong từng tình huống cụ thế;

4) Sự phối hợp phải được tiến hành liên tục

Trang 44

Abraham Maslow (1908 - 1970):

 Với thuyết nhu cầu

thứ bậc

.

Trang 46

Ngoài thuyết nhu cầu thứ bậc

của Maslow có thể đọc thêm thuyết ERG (thuyết tồn tại, quan hệ, trưởng thành)

Trang 47

Trong QL nhà trường, Thầy (Cô)

thường quan tâm đến nhu cầu của mọi người không? Để làm gì?

Ý nghĩa của các học thuyết về nhu

cầu của con người trong quản lý?

Trang 48

Ưu điểm: nhận diện những nhu cầu chung

của con người Giúp nhà quản lý tác động đến nhân viên một cách phù hợp.

Hạn chế: Cho rằng con người thỏa mãn

nhu cầu bậc thấp rồi mới đến nhu cầu bậc cao; Chưa đề cập đến mối quan hệ giữa các yếu tố tâm lý với vấn đề tổ chức, sự phối hợp,…

Trang 49

Elton Mayo (1880 – 1949):

- Qua nghiên cứu thực nghiệm, Ông chỉ ra: việc tạo lập và duy trì mối quan hệ tốt đẹp trong nhóm là một nhân tố quan trọng để tăng năng suất lao động.

- Vì đề cao phương pháp thực nghiệm nên học thuyết Mayo còn khá nhiều khuyết điểm Yếu

tố tâm lí không thay thế được các yếu tố khác

Trang 51

 Thuyết X tán thành cách tiếp cận nghiêm khắc và ủng hộ cách quản lý bằng

lãnh đạo và kiểm tra

 Thuyết Y quản lý thông qua tự giác và tự chủ

→ Như vậy, Đưa ra thuyết X và thuyết Y, Gregro đã xem xét hành vi con

người một cách toàn diện, đi từ cái riêng đến cái chung, đi từ cái bắt buộc đến cái tự giác

Trang 52

 Lý thuyết quản lý chức năng (QL theo

(3)Chức năng chỉ đạo (Leading)

(4)Chức năng kiểm tra (Controlling)

Trang 53

Chức năng kế hoạch

KHÁI NIỆM: Chức năng kế hoạch là quá

trình xác định mục tiêu và quyết định những biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó.

Chức năng kế hoạch không chỉ dừng ở việc

xác định mục tiêu, xây dựng các loại kế hoạch mà phải bao gồm cả quá trình triển khai thực hiện và điều chỉnh kế hoạch

Trang 54

NỘI DUNG CHỨC NĂNG KẾ HOẠCH

Trang 55

Chức năng tổ chức

Khái niệm: Chức năng tổ chức là quá trình tiếp nhận, phân phối và sắp xếp nguồn nhân lực và các nguồn lực khác theo những cách thức nhất định để đảm bảo thực hiện tốt nhất mục tiêu đã

đề ra, đưa tổ chức phát triển.

Trang 56

NỘI DUNG CHỨC NĂNG TỔ CHỨC

 (1) Xây dựng tổ chức bộ máy quản lý đơn vị hay hệ thống

 (2) Xây dựng và phát triển đội ngũ nhân sự

 (3) Xác định cơ chế hoạt động và các mối quan hệ của tổ chức;

 (4) Tổ chức lao động một cách khoa học

Trang 58

Xây dựng tổ chức trong thế kỉ 21 :

Làm cho mọi thứ trở nên linh hoạt

Có một đội ngũ người lao động có tri thức

XD Tổ chức biết học tập- Tổ chức học hỏi TO CHUC HOC HOI.ppt

Liên kết với “khách hàng”

Tư duy chung

Chiến lược rõ ràng

Phi ranh giới…

Chuyển từ tập trung vào cơ cấu sang tập trung vào năng lực

Trang 59

Chức năng chỉ đạo

Khái niệm: Là quá trình tác động, ảnh hưởng tới hành vi thái độ của những người khác nhằm đạt được các mục

Trang 60

NỘI DUNG CHỨC NĂNG CHỈ ĐẠO

(1)Thực hiện quyền chỉ huy và hướng

dẫn triển khai các nhiệm vụ

(2)Đôn đốc, động viên, kích thích;

(3)Giám sát và sửa chữa;

(4) Thúc đẩy các hoạt động phát triển

Trang 61

 Giao việc phải phự hợp với từng thành viờn trong tổ chức.

Ngườiưtàiưgiỏiư

tinưcậyưđược

Ngườiưtậnưtuỵ,ưcầnưmẫn,ư nhưngưphảiưhướngưdẫn

Trang 62

* Hành vi LĐ, QL phải tuỳ thuộc vào khả năng thích ứng của

nhân viên trong tổ chức (Mức độ tr ởng thành của họ).

Trang 63

ư Đônưđốc,ưđộngưviênưT Oưđộngưcơưlàmưviệc: Ạ

Nhu cầu + Thuyết nhu cầu thứ bậc

+ Thuyết nhu cầu trải nghiệm

+ Thuyết ERG…

Hoạt động nhận thức + Thuyết mong đợi

+ Thuyết ngang bằng + Thuyết mục tiêu

Hành vi

Củng cố + Thuyết củng cố + Thuyết học tập xã hội

Trang 64

Lãnh đạo và việc tạo động lực làm việc :

Phải biết thừa nhận sự khác biệt của mỗi cá nhân trong tổ

chức;

Cần sử dụng mục tiêu để tạo động cơ thúc đẩy

Đánh giá đúng kết quả làm việc của mỗi thành viên;

Thực hiện phân quyền hợp lý;

Cá nhân hoá sự khen thưởng

Tạo ra bầu không khí làm việc thích hợp;

Cung cấp cho mọi thành viên những thông tin cần thiết có liên

quan đến công việc của họ

Trang 65

Chức năng kiểm tra

Khái niệm: Là quá trình đánh giá và điều chỉnh nhằm đảm bảo cho các hoạt động đạt tới mục tiêu của tổ chức đã đề ra;

 Một cách khác:Kiểm tra là quá trình xem xét thực tiễn, đánh

giá thực trạng, khuyến khích cái tốt, phát hiện những sai phạm

và điều chỉnh nhằm đạt tới những mục tiêu đã đặt ra và góp phần đưa toàn bộ hệ thống quản lý lên một trình độ cao hơn

 Bản chất của kiểm tra:Là mối liên hệ ngược trong quản lý;

Kiểm tra là một hệ thống thông tin phản hồi trong quản lý: phản hồi về kết quả các hoạt động và phản hồi dự báo

Trang 66

NỘI DUNG CHỨC NĂNG KIỂM TRA

 Xác định các tiêu chuẩn đánh giá: Bao gồm việc xác định chuẩn,

PP kiểm tra, lựa chọn LLKT, Xây dựng kế hoạch KT

 Đo đạc thực tế: Tổ chức thu thập thông tin về đối tượng được KT

 Đánh giá: Phân tích kết quả đo đạc, so sánh với chuẩn để đưa ra

các kết luận về mức độ thực hiện nhiệm vụ hoặc tình trạng của đối tượng được kiểm tra;

 Điều chỉnh: Bao gồm các hoạt động tư vấn uốn nắn sửa chữa;

Phát huy thành tích thúc đẩy hoạt động phát triển; Xử lý nếu thực hiện hoặc kết quả ở mức độ xấu

Ngày đăng: 04/12/2016, 19:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4/ Hình thành hệ thống quản lý đảm bảo CL và các  quá  trình  quản  lý  nhằm  đảm  bảo  việc  thực  hiện  các mục tiêu. - Tổng Quan Về Khoa Học Quản Lý Và Quản Lý Giáo Dục
4 Hình thành hệ thống quản lý đảm bảo CL và các quá trình quản lý nhằm đảm bảo việc thực hiện các mục tiêu (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w