Sâu bọ có các đặc điểm chung như: - Cơ thể có ba phần riêng biệt, đầu có một đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.. - Gồm có ba lớp + Lớp giáp xác + Lớp hình nhện + Lớp sâu bọ - Số
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1) Em hãy nêu đặc điểm chung của lớp sâu bọ? Đặc điểm để nhận dạng động vật thuộc lớp sâu bọ?
Sâu bọ có các đặc điểm chung như:
- Cơ thể có ba phần riêng biệt, đầu có một đôi râu, ngực
có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
- Hô hấp bằng ống khí (bụng)
Trang 3Kiểm tra bài cũ 2) Hãy kể tên các lớp động vật thuộc ngành chân khớp? Em có nhận xét gì về số lượng loài và môi trường sống Ngành chân khớp?
- Gồm có ba lớp
+ Lớp giáp xác
+ Lớp hình nhện
+ Lớp sâu bọ
- Số lượng loài rất lớn khoảng 1 triệu loài, sống ở nhiều môi trường khác nhau…
Trang 4Tiết 30-Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I Đặc điểm chung:
Các em thảo luận và đánh dấu (x) vào ô trống
ở hình để lựa chọn các đặc điểm được coi là
Đặc điểm chung của ngành chân khớp
Trang 5Tiết 30-Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I Đặc điểm chung:
- Có bộ xương ngoài bằng kitin che chở bên ngoài
và làm chỗ bám cho cơ
- Các chân phân đốt khớp động với nhau
- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với lột xác
II Sự đa dạng ở ngành chân khớp:
1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống:
Trang 6Châu chấu Con tôm
Trang 7Bảng 1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của
chân khớp
T
T
Tên đại
Diện
Môi trường sống
Các phần
cơ thể
Râu
Chân ngực (số đôi)
Cánh
Nước Nơi
ẩm
Ở Cạn
Số Lượng Không
Không
1
Giáp
Xác
(tôm
sông)
2
Hình
nhện
(Nhện)
3
Sâu bọ
(Châu
chấu)
+
+
3
2
1 đôi
+
5 đôi
3 đôi
+ +
2
2 đôi
4 đôi
Trang 8Tiết 30-Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I Đặc điểm chung:
II Sự đa dạng ở ngành chân khớp:
1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống:
- Nhờ sự thích nghi với điều kiện sống và môi trướng sống khác nhau mà chân khớp rất đa dạng
về cấu tạo, môi trường sống
2 Đa dạng về tập tính:
Trang 9Bảng 2 Đa dạng về tập tính
T
T Các tập tính
Tôm Tôm ở
nhờ Nhện Ve sầu Kiến Ong mật
1 Tự vệ tấn công
2 Dự trữ thức ăn
3 Chăng lưới bẫy mồi
4 Cộng sinh để tồn tại
5 Sống thành xã hội
6 Chăn nuôi ĐV khác
7 Đực, cái nhận biết nhau bằng tín hiệu
8 Chăm sóc thế hệ sau
+ +
+ +
+
+
Trang 10Vì sao chân khớp đa dạng môi trường và tập tính?
Có hệ thần kinh và giác quan phát triển.
- Cấu tạo các phần phụ phân đốt.
- Các đốt khớp động với nhau.
Cơ quan hô hấp phát triển đa dạng.
Trang 11Tiết 30-Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I Đặc điểm chung:
II Sự đa dạng ở ngành chân khớp:
1 Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống:
- Nhờ sự thích nghi với điều kiện sống và môi trướng sống khác nhau mà chân khớp rất đa dạng
về cấu tạo, môi trường sống
2 Đa dạng về tập tính:
- Chân khớp rất đa dạng về tập tính
III Vai trò thực tiễn:
Trang 12Bảng 3 Vai trò của ngành chân khớp
T
T động vậtLớp Tên đại diện có ở địa phương Có lợi Có hại
1
Lớp giáp
xác
2
Lớp hình
nhện
3
Lớp sâu
bọ
Tôm càng xanh Tôm sú
Tôm hùm Nhện chăng lưới
Nhện đỏ
Bò cạp Bướm
Muỗi
Thực phẩm Xuất khẩu Xuất khẩu Bắt sâu bọ có hại
Bắt sâu bọ có hại Thụ phấn cho hoa
Hại cây trồng
Hại cây trồng
Truyền bệnh
Bọ hung Làm sạch trường môi
Trang 13Nêu vai trò của chân khớp đối với tự nhiên và
đối với đời sống con người.
Như vậy các em cần phải làm gì để bảo vệ
những loài động vật có ích?
Trang 14Tiết 30-Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I Đặc điểm chung:
II Sự đa dạng ở ngành chân khớp:
III Vai trò thực tiễn:
- Có lợi: + Làm thuốc chữa bệnh
+ Làm thực phẩm, thức ăn cho động vật + Thụ phấn cho cây trồng
+ Làm sạch môi trường
- Tác hại: + Làm hại cây trồng
+ Hại đồ gỗ, tàu thuyền
+ Là vật chủ trung gian truyền bệnh
Trang 15Con ong
Bọ cạp Con ve sầu
Con chân Kiến
Trang 16Con nhện
Con cánh cam
Con kiến
Trang 17Bài tập 1: Em hãy nối các câu ở cột A với cột B
sao cho phù hợp
Cột A Cột B
A Lớp giáp
xác
B Lớp hình
nhện
C Lớp sâu
bọ
1 Cơ thể chia làm 2 phần: đầu ngực, bụng Có 4 đôi chân ngực, không có râu
2 Cơ thể chia 3 phần: đầu, ngực, bụng.
Phần đầu có 1 đôi râu,ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
3 Hô hấp bằng mang.
4 Hô hấp bằng phổi và ống khí.
5 Cơ thể chia 2 phần: đầu ngực, bụng Có
5 đôi chân ngực, 2 đôi râu.
6 Hô hấp bằng ống khí.
Trang 18Trả lời các câu hỏi sau
Câu 1: Trong số các đặc điểm của Chân khớp thì các đặc điểm nào ảnh hưởng đến sự phân bố
rộng rãi của chúng?
Câu 2: Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp
đa dạng về tập tính và môi trường sống?
Câu 3: Trong số ba lớp của Chân khớp (Giáp xác Hình nhện, Sâu bọ) thì lớp nào có giá trị thực
phẩm lớn nhất, lấy ví dụ?