1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng sinh học 7 thao giảng đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp (6)

31 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 9,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm cấu tạo phần phụ.Phần phụ chân khớp phân đốt, các đốt khớp động với nhau làm phần phụ rất linh hoạt.. Phần phụ chân khớp phân đốt, các đốt khớp động với nhau làm phần phụ rất

Trang 2

n sun

NhÖn ch¨ng l íi

Ve bß

B ím

Ong mËt

Ruåi

2/ Các đại diện thuộc ngành chân khớp sống ở đâu ? (3đ)

Trang 3

2.Các đại diện thuộc ngành chân khớp sống ở đâu?(3đ)

- Sống ở khắp nơi trên hành tinh của chúng ta như : dưới nước, trên cạn, ở ao, hồ , trong

lòng đất, kí sinh…

Trang 4

T«m hïm

Con sun NhÖn ch¨ng l íi

Co

n sun

NhÖn ch¨ng l íi

Ve bß

B ím

Ong mËt

Ruåi

Trang 6

I/ §Æc ®iÓm chung

TiÕt 30.B i 29 ài 29

Trang 7

H 29.1 Đặc điểm cấu tạo phần phụ.

Phần phụ chân khớp phân đốt, các đốt khớp động với nhau làm phần phụ rất

linh hoạt.

H 29.1 Đặc điểm cấu tạo phần phụ.

Phần phụ chân khớp phân đốt, các đốt khớp động với nhau làm phần phụ rất

linh hoạt.

Trang 8

H 29.2 Cấu tạo cơ quan miệng

Cơ quan miệng gồm nhiều phần phụ tham gia đ )ể bắt, giữ vài 29 chế

biến mồi.

1.Môi trên

2 Hàm trên

3 Hàm dưới

Trang 9

H 29.3 Sự phát triển của chân khớp

Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột

xác, thay vỏ cũ bằng vỏ mới thích hợp với cơ thể.

H 29.3 Sự phát triển của chân khớp

Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột

xác, thay vỏ cũ bằng vỏ mới thích hợp với cơ thể.

A.Ở GIÁP XÁC( TÔM)

B.Ở SÂU BỌ (ONG MẬT )

Trang 10

Hình 29.4 Lát cắt ngang qua ngực châu chấu

Vỏ kitin vừa che chở bên ngoài,vừa làm chỗ bám cho cơ.Do đó có chức năng như xương,được gọi là bộ xương

ngoài.

Hình 29.4 Lát cắt ngang qua ngực châu chấu

Vỏ kitin vừa che chở bên ngoài,vừa làm chỗ bám cho cơ.Do đó có chức năng như xương,được gọi là bộ xương

ngoài.

1.Vỏ kitin

2.Cơ dọc

3.Cơ lưng bụng

Trang 11

 Hình 29.5 Cấu tạo mắt kép

Mắt kép (ở tôm, sâu bọ) gồm nhiều ô mắt ghép lại

Mỗi Ô có đủ màng sừng, thể thuỷ tinh (1) và các dây thần kinh thị giác (2)

 Hình 29.5 Cấu tạo mắt kép

Mắt kép (ở tôm, sâu bọ) gồm nhiều ô mắt ghép lại

Mỗi Ô có đủ màng sừng, thể thuỷ tinh (1) và các dây thần kinh thị giác (2)

2.Các dây thần kinh thị giác 1.Màng sừng, thể thuỷ tinh

Trang 12

Hình 29.3 Sự phát triển của

chân khớp

Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác, thay vỏ cũ bằng vỏ mới thích hợp với cơ thể.

Hình 29.4 Lát cắt ngang

qua ngực châu chấu

Vỏ ki tin vừa che chở bên

ngoài, vừa làm chỗ bám cho

cơ Do đó có chức năng như

xương, được gọi là bộ xương

ngoài.

Hình 29.5 Cấu tạo mắt kép

Mắt kép (ở tôm, sâu bọ) gồm nhiều ô mắt ghép lại Mỗi Ô có

Trang 13

I/ Đặc điểm chung

Tiết 30.B i 29 ài 29

- Phần phụ phân đốt , các đốt khớp động với nhau.

- Sự phát triển và tăng tr ởng gắn liền với sự lột xác

Trang 14

 Di chuyển đ ợc linh hoạt và tăng c ờng.

?Trong các đặc điểm của chân khớp thì đặc điểm nào

ảnh h ởng lớn đến sự phân bố rộng rãi của chúng?

Trang 15

I/ §Æc ®iÓm chung

TiÕt 30.B i 29 ài 29

II/ Sù ®a d¹ng cña ch©n khíp.

1 §a d¹ng vÒ cÊu t¹o vµ m«i tr êng sèng.

Trang 18

I/ §Æc ®iÓm chung

TiÕt 30.B i 29 ài 29

II/ Sù ®a d¹ng cña ch©n khíp.

1 §a d¹ng vÒ cÊu t¹o vµ m«i tr êng sèng.

Trang 19

I/ §Æc ®iÓm chung

TiÕt 30.B i 29 ài 29

II/ Sù ®a d¹ng cña ch©n khíp.

1 §a d¹ng vÒ cÊu t¹o vµ m«i tr êng sèng.

2 §a d¹ng vÒ tËp tÝnh

Trang 20

Thảo luận nhóm theo bàn(2’) hoàn thành bảng 2

(đánh dấu  vào ô trống ở bảng sau):

Cộng sinh để tồn tại 4

Kiến

Ve sầu Nhện

Tôm

ở nhờ

Tôm Các tập tính chính.

STT

?Chõn khớp cú những tập tớnh chớnh nào ?

Trang 21

I/ §Æc ®iÓm chung

TiÕt 30.B i 29 ài 29

II/ Sù ®a d¹ng cña ch©n khíp.

1 §a d¹ng vÒ cÊu t¹o vµ m«i tr êng sèng.

2 §a d¹ng vÒ tËp tÝnh

- Chân khớp đa d¹ng vÒ tËp tÝnh

Trang 22

? Đặc điểm cấu tạo nào khiến chân khớp

đa dạng về : môi trường sống và tập tính?

Trang 23

1./ C¸c phÇn phô phân đốt cã cÊu t¹o thÝch nghi víi tõng m«i tr êng sèng:

+ ë n íc: ch©n b¬i

nhau: r n,l ng ắ ỏng… …

thiÖn c¸c tËp tÝnh phong phó ë chân khớp.

+ ë c¹n: ch©n bß, cánh

* Chân khớp đa dạng về môi trường sống và tập

tính là nhờ thích nghi rất cao và lâu dài với điều

kiện sống thể hiện ở các đặc điểm:

Trang 24

I/ §Æc ®iÓm chung

TiÕt 30.B i 29 ài 29

II/ Sù ®a d¹ng cña ch©n khíp.

1 §a d¹ng vÒ cÊu t¹o vµ m«i tr êng sèng.

2 §a d¹ng vÒ tËp tÝnh

III/Vai trß thùc tiÔn

Trang 25

Bảng 3 Vai trò của ngành chân khớp

Stt Tên các đại diện

có ở địa phương Có lợi Có hại

Trang 26

Bảng 3 Vai trò của ngành chân khớp

STT Tên các đại diện

có ở địa phương Có lợi Có hại

1 Lớp giáp xác

Tôm sông Tép

Cua đồng

2 Lớp hình nhện

Nhện chăng lưới

Bọ cạp Con ve bò

3 Lớp sâu bọ

Châu chấu Ong mật Mọt hại gỗ

Thực phẩm

Bắt sâu bọ

có hại

Làm thuốc, thụ phấn cho hoa

Hại cây trồng

Hại đồ gỗ trong nhà

Thực phẩm Thực phẩm

Thực phẩm

Làm thuốc

Truyền bệnh Nọc độc

Trang 27

I/ §Æc ®iÓm chung

TiÕt 30.B i 29 ài 29

II/ Sù ®a d¹ng cña ch©n khíp.

1 §a d¹ng vÒ cÊu t¹o vµ m«i tr êng sèng.

Trang 28

? Qua bài này các em có thể liên hệ

Trang 29

Bài tập.

Câu 1: Đặc điểm chung của ngành chân khớp:

A: Có vỏ kitin

B: Có vỏ kitin, phần phụ phân đốt.

C: Có vỏ bằng kitin, phần phụ phân đốt khớp động,lớn lên nhờ lột xác

D: Phần phụ phân đốt các đốt khớp động với nhau, có vỏ kitin.

Câu 3: Đặc điểm nào ảnh h ởng đến sự phân bố rộng rãi của ngành chân khớp?

A: Có vỏ kitin, chân phân đốt khớp động

B: Chân phân hoá thích nghi với đời sống.

C: Hệ thần kinh rất phát triển

D: Cơ quan miệng gồm nhiều phần phụ tham gia

Câu 2: Sự đa dạng của ngành chân khớp thể hiện ở những đặc điểm nào?

A: Đa dạng về môi tr ờng sống

B: Đa dạng về cấu tạo.

C: Đa dạng về tập tính

D: Đa dạng về cấu tạo, môi tr ờng sống, tập tính.

Câu 4: Động vật nào thuộc ngành chân khớp có giá trị xuất khẩu?

A: Tôm sú, tôm hùm B: Bọ cạp.

C: Cua, nhện đỏ D: Tôm càng xanh, ong mật.

Chọn đáp án đúng nhất:

Trang 30

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

* ĐỐI VỚI TIẾT HỌC NÀY:

-Học bài

-Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK/ 98

-Tìm thêm một số ví dụ về vai trò của ngành chân khớp.

* ĐỐI VỚI TIẾT HỌC SAU: Tìm hiểu bài : CÁ CHÉP

+ Đời sống cá chép: nơi sống, thức ăn, nhiệt độ cơ thể, quá trình sinh sản

+ Cấu tạo ngoài :

-Cơ thể của cá chép được chia làm mấy phần ?Mỗi phần gồm có những bộ phận nào ?

-Làm trước Bảng 1 SGK/ 103

-Tìm hiểu chức năng của vây cá

- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con cá chép còn sống

Ngày đăng: 04/12/2016, 14:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp - Bài giảng sinh học 7 thao giảng đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp (6)
Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp (Trang 25)
Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp - Bài giảng sinh học 7 thao giảng đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp (6)
Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w