THANG ĐIỂM WELLS ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG LÂM SÀNG Dấu hiệu lâm sàng* 5 Điểm số Wells Điểm số Yếu tố nguy cơ Ung thư đang hoạt động đang điều trị hoặc trong vòng 6 tháng trước hoặc điều trị tạm
Trang 1TRƯỜNG HỢP LÂM SÀNG
BS NGUYỄN TUẤN HẢIViện Tim mạch Việt Nam
Bộ môn Tim mạch – ĐHY Hà Nội
HDI NGHI TIM M ACH
TOAN ou a ' c 2016
Trang 2 THA 2 năm không điều trị.
Không rõ yếu tố nguy cơ tim mạch khác.
• Đột ngột xuất hiện yếu ½ người
1 tuần trước khi vào viện.
Vào viện tại Khoa Nội BV Tỉnh:
Chẩn đoán: XUẤT HUYẾT NÃO ,
trái + rối loạn ý thức
Trang 3LÂM SÀNG
• Khám lâm sàng:
Glasgow 10 điểm
Liệt hoàn toàn ½ người trái
Tim đều, không thổi; HA: 160/80 mmHg;
SpO2 95%
Điểm Thăm
Wells?
VỊ TRÍ TRÁI PHẢI
Giữa đùi 67 cm 60 cm Bắp chân 43 cm 36 cm Mắt cá 23 cm 21 cm
Trang 4THANG ĐIỂM WELLS ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG LÂM SÀNG
Dấu hiệu lâm sàng*
5
Điểm số Wells
Điểm số
Yếu tố nguy cơ
Ung thư đang hoạt động (đang điều trị hoặc trong vòng 6 tháng trước hoặc điều trị tạm thời)
Liệt, yếu cơ hoặc gần đây phải bất động chi dưới (bó bột…)
Gần đây nằm liệt giường hơn 3 ngày hoặc đại phẫu trong vòng 4 tuần trước
+ 1
+ 1 + 1
Đau khu trú dọc theo đường đi của hệ tĩnh mạch sâu
Sưng toàn bộ chi dưới
Bắp chân sưng hơn 3 cm so với bên không có triệu chứng (đo dưới lồi củ chày 10 cm) Phù ấn lõm ở chân có triệu chứng
Nổi tĩnh mạch ngoại biên (không giãn)
Chẩn đoán khác nhiều kha năng hơn là chẩn đoán HKTMS
+ 1 + 1 + 1 + 1 + 1
Trang 5LƯỢC ĐỒ CHẨN ĐOÁN HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH
có HKTMS**
* Mô hình đánh giá của Wells
** Tiến hành điều trị HKTMS bằng chống đông
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới
Xét nghiệm D-dimer/huyết thanh Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới
Xét nghiệm D-dimer/huyết thanh
Trang 6Kết quả siêu âm Doppler:
Huyết khối mới tĩnh mạch chày sau – mác – cơ dép – khoeo
đùi nông – đùi chung – chậu ngoài – chậu ngoài trái.
–
Đầu trên huyết khối trong tĩnh mạch chậu ngoài.
Các xét nghiệm cận lâm sàng khác:
Xét nghiệm đông máu: Bình thường
Chức năng gan, thận: Bình thường
Siêu âm Doppler tim: Thành thất trái dày, EF 64%
Trang 7KIỂM TRA CHỐNG CHỈ ĐINH – NGUY CƠ CHẢY MÁU
TRƯỚC KHI SỬ DỤNG CHỐNG ĐÔNG
Chống chỉ định tuyệt đối Chống chỉ định tương đối (thận trọng)
Suy thận nặng
Suy gan nặng
Xuất huyết não
Tình trạng xuất huyết đang tiến triển
(VD: xuất huyết do loét dạ dày tá
tràng)
Tiền sử xuất huyết giảm tiểu cầu, nhất
là HIT
Dị ứng thuốc chống đông
Rối loạn đông máu bẩm sinh hay mắc
phải
Chọc dò tuỷ sống Đang dùng các thuốc chống ngưng tập tiểu cầu (Aspirin, Clopidogrel…)
Số lượng tiều cầu <100.000/µl Tăng huyết áp nặng chưa được kiểm soát
(HA tâm thu >
180 mmHg, và/hoặc HA tâm trương > 110 mmHg) Mới phẫu thuật sọ não, phẫu thuật tuỷ sống hay có xuất huyết nội nhãn cầu
Phụ nữ ở giai đoạn chuẩn bị chuyển dạ, với nguy cơ chảy máu cao (rau tiền đạo…)
Không dùng chống đông khi có 1 trong
các yếu tố nêu trên.
Tri hoãn sử dụng chống đông cho đến khi nguy cơ xuất huyết đã giảm
Trang 8KHUYẾN CÁO CỦA HỘI TIM MẠCH HỌC ViỆT NAM
Chẩn đoán-điều trị-dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới chỉ định cho bệnh nhân
HKTMSCD đoạn gần, nhưng có chống chỉ định điều trị chống
đông (mới phẫu thuật, xuất huyết nội sọ, chảy máu tiến triển),
hoặc bệnh nhân bị tái phát thuyên tắc HKTM mặc dù được điều trị
chống đông liều tối ưu (2)
IC
Băng chun áp lực, tất áp lực y khoa (độ II, tương đương áp lực
30 – 40 mmHg) được chỉ định sớm cho BN HKTMSCD, và nên
duy tri ít nhất 2 năm (4)
IC
Vận động sớm: BN được khuyến khích ngồi dậy và vận động
sớm ngay từ ngày đầu tiên, sau khi được quấn băng chun hoặc
đeo tất áp lực y khoa
IC
Trang 9LƯỚI LỌC TĨNH MẠCH CHỦ DƯỚI
Trang 10Temporary IVC filter
Không vĩnh viễn
Nonpermanent
Có thể rút ra
Retrievable
Trang 11LƯỚI LỌC TĨNH
Biến
MẠCH chứng
Seminars in Interventional Radiology Vol 29 No 3/2012
Trang 12LƯỚI LỌC TĨNH
Biến
MẠCH chứng
Angel et al., J Vasc Interv Radiol 2011; 22: 1522-1530
Trang 13DỰ PHÒNG THUYÊN TẮC HUYẾT KHỐI
TĨNH MẠCH Ở BN CHẢY MÁU NÃO
J Thromb Haemost 2011; 9: 893–8
Trang 14TỔNG HỢP CÁC NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG
All DVTs ↓DVT rate (3.3% vs 4,2 % (RR, 0.77; 95% CI, 0.44–1.34; P = 0.36)
All PEs ↓PE rate (1.7% vs 2.9%; RR, 0.37; 95% CI, 0.17–0.80; P = 0.01)
Trang 15TỔNG HỢP CÁC NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG
Trang 16DỰ PHÒNG HKTM
Ở BỆNH NHÂN ĐỘT QUỴ
ACCP Evidence-Based Clinical Practice
SÂU CHẢY MÁU
Guidelines, 9th ed
Bệnh nhân đột quỵ cấp do chảy
vận động, được khuyến cáo dự
dưới bằng heparin không phân
máu não, có hạn chế phòng HKTM sâu chi đoạn liều dự phòng, heparin TLPT thấp liều dự phòng, bắt đầu từ ngày thứ
2 – 4 sau đột quỵ, hoặc bơm hơi áp lực ngắt quãng
(Cấp độ 2C).
Bệnh nhân đột quỵ cấp do chảy máu, có hạn chế vận
động, được khuyến cáo dự phòng HKTM sâu chi dưới bằng heparin TLPT thấp liều dự phòng, hơn là heparin không phân đoạn liều dự phòng (Cấp độ 2B).
Trang 17rõ yếu tố thúc đẩy, điều trị kháng vitamin K 6 tháng rồi dừng
Không có tiền sử gia đình bị thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
• Bệnh nhân bị chóng mặt cấp do rối loạn tiền đình:
nhiều + truyền Acetyleucine (Tanganil) tĩnh mạch
Sau phẫu thuật 3 ngày xuất hiện sưng đau đùi trái
Vào Viện Tim mạch:
SpO2 97%, HA 130/80, Tim 90 ck/min, không đau ngực
nằm
•
•
Trang 18SIÊU ÂM DOPPLER TĨNH MẠCH CHI DƯỚI
• Huyết khối tĩnh mạch chậu ngoài, chậu gốc trái.
• Đầu trên huyết khối nằm trong tĩnh mạch chậu gốc.
Trang 20CHỤP MSCT MẠCH MÁU Ổ BỤNG
• Huyết khối tĩnh mạch chậu ngoài trái.
• TM chậu gốc trái kích thước nhỏ, bị chèn ép
chậu phải
bởi ĐM
huyết khối tĩnh mạch chậu trái
có biến chứng
Trang 21HỘI CHỨNG MAY – THURNER
• 1957: May và Thurner mô tả tình trạng hẹp, dày
TM chậu trái do bị ĐM chậu gốc phải chèn ép.
Vascular Disease Management® November 2014
Trang 22CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH SÂU CHI DƯỚI CẤP
ĐIỀU TRỊ
CHỐNG ĐÔNG TLPT thấp + Kháng vitamin K
Tiêu sợi huyết qua
đường ống thông (CDT) Lưới lọc TM chủ
dưới Hút huyết khối (PMCT)
Phẫu thuật lấy huyết khối
thông động tĩnh mạch tạm thời (AVF)
ĐIỀU TRỊ HYBRID
HOT
CDT/PMCT + AVF
Trang 23CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ TẮC MẠN TÍNH TĨNH MẠCH SÂU CHI DƯỚI
ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ CAN THIỆP
Trang 24CHỤP TĨNH MẠCH CẢN QUANG
• Huyết khối tĩnh mạch chậu ngoài trái.
dòng chảy, bị chèn ép bởi ĐM chậu phải
→ Chỉ định nong và đặt stent tĩnh mạch chậu gốc
Trang 25ĐẶT STENT TM CHẬU GỐC TRÁI
(Percutaneous transluminal angioplasty and stenting)
Trang 26ĐiỀU TRỊ SAU CAN THIỆP
Lovenox 0,4 ml x 2 bơm/ngày TDD bụng x 5 ngày
Trang 27SIÊU ÂM DOPPLER