Tỷ lệ tử vong hội chứng mạnh vành cấpTỷ lệ tử vong trong bệnh viện và 6 tháng sau xuất viện của BN HCMVC 12 0 150 180 GRACE = Global Registry of Acute Coronary Events Fox KAA, et al.. N
Trang 1CA LÂM SÀNG CẬN HỢP LÝ BỆNH NHÂN
VIỆN TIM TP.HCM
Trang 2Tỷ lệ tử vong hội chứng mạnh vành cấp
Tỷ lệ tử vong trong bệnh viện và 6 tháng sau
xuất viện của BN HCMVC
12
0 150 180
GRACE = Global Registry of Acute Coronary Events
Fox KAA, et al Br Med J 2006;333:1091–1094.
NMCT ST chên
NMCT ST không ch
Không xác địn
Trang 31 5
1
8
2 4
2
1
6
Time
Yong Huo, Stephen W-L Lee, Jitendra PS Sawhney, Hyo-Soo Kim, Rungroj Krittayaphong, Stuart Pocock,
Vo T Nhan, Angeles Alonso, Chee Tang Chin, Jie Jiang, Ana Vega, Yohji Itoh, Tiong K Ong, poster ACC 2015
Trang 450% biến cố tái phát không liên quan đến động mạch thủ phạm ban đầu
PROSPECT study
tái phát ở bn HCMVC có thể xuất phát từ mảng xơ vữa
cũng như từ tổn thương ĐM thủ phạm ban đầu
Biến cố không xác định 2.7%
0
Time from PCI (years)
ACS, acute coronary syndromes; MACE, major adverse cardiac events; PCI, percutaneous coronary intervention;
PROSPECT, Providing Regional Observations to Study Predictors of Events in the Coronary Tree.
Stone GW, et al N Engl J Med 2011;364:226–235.
không phải
Biến cố không x
Trang 5ES C GUIDEL I NES
Eut o ean He a tt J o u mal
doi10 1 09 J/ e u,he a rtjlelw 32 0
" '
~ 2015 ESC Guidelines for the management
of acute coronary syndromes in patients
in Pati e nt s Pr e s e ntin g w i th o ut P e rsi s t e nt ST-Segm e nt Elevation
o f t he Europ e an S o c i e ty of Cardiolo g y ( ESC )
Au t h orsrra sk Fo r ce M e m b e r s: M ar co R offi • ( Cha i rp e rs on ) ( S w i tz e r la n d ),
Ca.r lo P at ron e " (C o -Ch a i rpers on ) ( taly), J e a n -Ph i i pp e Co lle tt ( F ra nce ),
"'
Ch rist ian M ue ll e r t (S w i tze rla nd ), Ma rc o V a l g i m i gl il' (Th e N e th e rlands) ,
F eli ci ta A n d re ott i (I ta l y ), J eroen J B ax ( Th e N e th e rla nd s), M i c ha e l A B o r ge r
25
(G erman y ) , C a rl os Br otons ( Sp ain ) , D e r e k P Ch e w ( A ustralia ) , B a r i s G e n ce r
(Sw i tz erlan d ) , G e r d H asen fu ss ( G e r ma ny ), K e ld K j e l dsen ( D e nm a r k ),
P a t ri zi o L ance ll ott i ( B e l gi u m), U l f L a nd messer ( G ermany), J ul nd a M e hi ll i ( G e rm an y ),
D eb a brata M u kh e r j ee
(Sw i tz er land )
( U S A ), R obert F S to r e y ( U K) , an d St ep h a n Wi n d eck.er
J>
D ocument Re v iewer, : He lm ut B a u m g art ncr CPG R cvic wC · oo r d in ato r ( C c rm an y ) , Ol i v er G a mp cr li ( CPC R ev i e w
Coord i nator) ( Sw it zerlan d ) , S t ep han A c h enba ch ( Germa n ) , St efa n Ag ewa ll (No rwa y), L i na B a d im on (Spai n ) ,
Trang 6-Chẩn đoán hội chứng mạch vành cấp
1-NMCT ST CHÊNH Chênh lên
2-NMCT KHÔNG ST CHÊNH Không chênh
hoặc Chênh xuống Chênh lên thoáng qua
3-ĐAU NGỰC KHÔNG ỔN
ĐỊNH
Không chênh hoặc
chênh xuống
Trang 7Phân tầng nguy cơTHỜI ĐIỂM CAN THIỆP
• Haemodynamic instab ili ty or
cardiogenic shock
hoặc choáng tim
or
CAAOIOI.O O'f"
Trang 8Không có yếu tố nào được
NGUY CƠ TRUNG BÌNH CAN THIỆP < 72GCLASS
I A (Bavry et al Fox et al.) •
E a rl y p o s t
-m i n f á a r u c t i x on u
sớ m
• P ri or PCI or C A B G
<60 mL/ph/1,73
NGUY CƠ THẤPTEST GẮNG SỨC TRƯỚC KHI CAN
THIỆP CLASS I A (Nyman et al.)* m eLow Riskn t i on ed : Any characteristics not
NGUY CƠ CAO CAN THIỆP <24 GCLASS I A (TIMACS
Katrisis et al Navars et al.)
High risk criteria
Trang 9Serum creatinine level
Cardiac arrest at hospital
Trang 10Bước 3
GUY CƠ TRUNG BÌNH
Đái tháo đường
Suy thận (eGFR <60 mL/ph/1,73m2)
LVEF <40% hoặc suy tim sung huyết
Khuyến cáo điều trị kháng đông ở BN NSTE-ACS
KhuyR ec ommến cáo e nd a ti o n s
Class• PaKhárengntđeônra g dạanngt
cotiêmagulađượtionc khuisyếnrecommcáo tại
accocơ thiếrduinmáug tovàbochthảy scmáuhaem c
BBivavalirrududinn (0(,750.75mgmg/kg/kg i.v
boi.vlu bols, sauus đfoóll1,7owed5 mgby/kg/7giờ5
4đượhocukhuyrs aếnftecráothnhe ưprocedliệu
phuápretha) isy thếrecommUFH +enứcdedchế GPIas
Ib/IIa ternatIa trongive thờto i UgianFH I
PCI
plus GP b/llla inhibitor, during PCI
FFonondadapaparriinunuxx (2,5(2mg5 mgtiêms.dướic
khudedyếnascáohavnhngư làthliệeu most
fa ph v áp ou an ra b toà e n effi - hi c ệu a c y qu - s ả a nh fety ất profi bất
(2 5 ,5 m g mg s c tiêm da ly dưới ) u n da d er mỗi g o
ng n g ày) P , C 1 I liề a u sing duy e i v.
(70-585JU/kgIU/kg ,ohor 5ặc0 650-060IUIU//kgkg
usevới ứcofchGếPllGPIIbllllb/a IIIa)nhđbượitorsc
khu) yếnrecomcáo sửmdụenngdetrdondugrithờing
i i
Trang 11E.UIOPlA H
Trang 12~ Khuyen cao ESC / EACTS
-O Ticagrelor ( lieu t a n cong 180 mg , li e u du y tri 90 mg ngay 2 I a n } cho benh nhiin
nguy CC1 vu a den Cao , bat ke chien lu'c;tc ctieu tr! ban dau , gem ca cac b~nh
-Clopidogrel (l i e u t a n c o ng 300- 6 00 m g , li e u duyt ri 75 mg m o i ngay ) , chi dung khl
khong co prasugrel hay ticagrelor , ho ~ c co chong chi
A s pirin : dung c ho moi BN n e u kh o ng c6 c h 6 ng c h i d!nh
O Lieu nap: 150 - 300 mg { dll o ng u 6 n g, a b e nh nh ii n c hu a S U d1,1ng a s pirin truce d6 )
du'c;tc dieu tr! bing clopidog rel
O Pra s ugrel {li e u t a n co ng 60 mg , lieu d u y tri 10 mg
ca n thi~p rnach vanh qua da n e u
Trang 13New England Journal
of Medicine
(September 10, 2009; 361:
Trang 14Hiệu quả giảm BIẾN CỐ TIM MẠCH
NSTEACS
Hiệu quả giảm biến cố tim mạch trong phân nhóm PLATO – NSTEACS
đồng nhất với kết quả chung nghiên cứu PLATO
BIẾN CỐ TIM MẠCH trong phân nhóm PLATO – NSTEACS (N=11.080)
BIẾN CỐ TIM MẠCH trong nghiên cứu
PLATO (N=18.624)
C l o p i d o g r e l
8 10 12
T h á n g
8 10 12
Biến cố tim mạch: Tử von tim mạch, NMCT & đột quỵ
Wallentin L et al N Engl J Med 2009;361:1045–1057 Lindholm D, et al J Am Coll Cardiol 2013;61(suppl 10):Abstract 901–903 14
HR (95% CI) = 0.83 (0.74–
0.93)
P=0.0013
Trang 15Hiệu quả giảm tử vong chung
NSTEACS
TỬ VONG CHUNG trong phân nhóm PLATO – NSTEACS (N=11.080)
Number at risk
Clopidogrel
5499 5581
Trang 16Nguy cơ xuất huyết nặng
NSTEACS
Xuất huyết nặng chung theo
PLATO
trong nghiên cứu PLATO
Xuất huyết nặng chung theo PLATO
trong phân nhóm PLATO – NSTEACS
15
16 14 12 10 8 6 4 2 0
2 Wallentin L et al N Engl J Med 2009;361:1045–1057
Cả hai nhóm đã bao gồm aspirin.
H R:
Trang 17Một số thuốc chống thiếu máu cục bộ khác
Khởi đầu sớm ức chế beta cho mọi
BN có triệu chứng đau ngực diễn tiến
Ở BN nghi ngờ hoặc xác định có đau thắt ngực do co thắt mạch vành, chẹn kênh canci và nitrates nên được sử dụng, tránh chẹn beta
Khuyến cáo cho các thuốc chống thiếu máu cục bộ trong giai đoạn cấp ở BN HCMVC ST
không chênh
Trang 18Inva C s h i ụ v p e m
P rope r S e l ec t io n o f ca n d i da t es f or a n d t i m i n g o f a n I n vasive m a n age m e nt -+
R is k Stratifi c at io n pro cess mu s t take pla c e ASAP
£ U IOJI UN SOCICN OT
CNtOCJwGt
•
Trang 20háuas excessive risk of bleeding
Trang 21Các thuốc khác điều trị sau NSTE-ACS
r không phải statin để làm giảm LDL
A S)"S t o U c b l ood
bbd.er:low-densny ti;,oproteirc LVEf left """'"' " -' ar
<-References Sl.4);x>rt rtg level of evidenc e.
"Serumc reaim e < 22 1 fU!lOI/ L (2.S ~ cl ) f0< men illld < 1 77
f"TI')Vl (2.0 ~cl.) f0< wan en: seiun pcuuun conc• n ntion < S.O ,, ,-d/L
ACE n h it,; t ors are not t olerated.
" At t!le time o fm lare ee~ at, to
Il a
Il a
Huyết áp tâm thu mục tiêu nên
o< r 1 <4 10 4m0 mmmHg H shouldbeconsidere:l.
KRheu cyoếmn cmáoe n dations
( o r" the r"ec.Clf"'r"ll"'ne.rdiaot.ns on
an t i hr"Or"r" o b t ic treatmeru, see-
sec ti ons 5 2 9 and 5 3 3
Trang 22Cao huyết áp 10 năm.
Chiều cao 1m75 Cân nặng: 80 kg BMI=26
Trang 23Ngày 1: NHẬP CẤP CỨU VÌ ĐAU NGỰC 5 NGÀY
a-q/DII, DIII, aVF
b- ST chênh xuống D1, aVL, V4,V5,V65- Troponin hs=275,4 ng/L ( N<14 ng/L)
Trang 24•
64 / l n( 0 93 3•)
-: () 4 98s-/() 5 4 Check $>.bJ'9Ct l ve $)' •Pt(III,!; such ~
Con~lte, t on w , h car'd i ()IOJis1 is
ehie-:st P&it'I
r eco -,d: ed, • O.S
=
2., s.v
3 50] '
U S I C VIE h "fl W
Trang 25PHÂN TẦNG NGUY CƠ: TRUNG BÌNH
1-FE=35% (<40%) 2-GRACE SCORE=107 (nguy
cơ tử vong trong BV 5%)
HỘI CHẨN:
NGÀY THỨ 2
Trang 261/ I EI I -r!I A TP l- l UA
Trang 27Thì 1: Nong mạch vành phải
KHÁNG ĐÔNG và KẾT TẬP TIỂU CẦU
1- Levonox 0.8 ml x 2 tiêm dưới
2 ngày ở cấp cứu Phòng KT: không dùng thêm kháng đông
2- Aspirin 325 mg
3- Plavix 75 mg x 2 ngày ở cấp cứuPhòng KT: Ticergrelor
nạp
180 mg (90 mgx2)
da/
Trang 28Nong mạch vành phải 2 stent
Resolute 4.0 x38 và 4,0x38 mm
Trang 29DIỄN TIẾN
1- Trong bệnh viện, 3 giờ sau nong mạch vành phải cóđau ngực, ngoại tâm thu, ST chênh xuống nhiều hơn1-Chụp kiểm tra mạch vành: thông tốt
2-Thêm Nitroglycerin 2,6 x 2
3-Chẹn bê ta
2- Ngày sau: hết đau ngực, ST trở về đẳng điện
Trang 30• V ~ v 1 1 1
_ n _ J _j \ ~1 _ -
Trang 31, r -
V 3 ! {
"6
l
Trang 324 TUẦN SAU NONG IVA VÀ CX
Trang 334 tuần sau: Nhánh liên thất trước Resolute 3,0 x 38 mm
Trang 34Nhánh ĐM mũ: Resolute 3,0 x 38 mm
Trang 35ĐIỀU TRỊ NỘI KHOA
mgmgConcor 2,5 mgFurosmide+Spironlactone Nitroglycerine
Aspirin 81 mgTicargrelor 90mgx2
Trang 36FE=35 58%, NYHA II, ST ĐẲNG ĐIỆN, QRS HẸP
Trang 37Kết luận
1- Tử vong ở bệnh nhân hội chứng mạch vành cấp ST khôngchênh vẫn còn rất cao trong bệnh viện và 6 tháng sau xuất viện
2-Phân tầng nguy cơ dựa vào lâm sàng và thang điểm
GRACE
3-Điều trị can thiệp vẫn là nền tảng
4-Ticagrelor, thuốc ức chế có hồi phục thụ thể P2Y12, đềuđược khuyến cáo ưu tiên hơn clopidogrel
5-Thời gian kháng tiểu cầu kép12 tháng
Trang 38CHÂN THÀNH CÁM ƠN !