PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAITRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ Phân môn: Luyện từ và câu GV: Nguyễn Thị Bích Loan VỀ DỰ GIỜ LỚP 4A... MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
Phân môn: Luyện từ và câu
GV: Nguyễn Thị Bích Loan
VỀ DỰ GIỜ LỚP 4A
Trang 2Bạn Thu Hà là học sinh trường tiểu học Kim An.
- Câu trên thuộc kiểu câu kể nào?
- Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu.
- Câu này có tác dụng gì?
Luyện từ và câu
Trang 3MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Trang 4Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
dũng cảm - Dũng cảm là có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối , với nguy hiểm
để làm những việc nên làm.
dũng cảm
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ , thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng , anh dũng , chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm , can trường , gan góc , gan lì , tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan , quả cảm
Trang 5can đảm - Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây: dũng cảm
Gan dạ , thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng , anh dũng , chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm , can trường , gan góc , gan lì , tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan , quả cảm
Trang 6can trường - Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây: dũng cảm
Gan dạ , thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng , anh dũng , chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm , can trường , gan góc , gan lì , tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan , quả cảm
Trang 7quả cảm - Có quyết tâm và can đảm.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây: dũng cảm
Gan dạ , thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng , anh dũng , chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm , can trường , gan góc , gan lì , tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan , quả cảm
Trang 8Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Bài 2:
tinh thần .
hành động
xông lên
người chiến sĩ
nữ du kích
em bé liên lạc
nhận khuyết điểm
cứu bạn
chống lại cường quyền
trước kẻ thù
nói lên sự thật
dũng cảm
Trang 9Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Bài 2:
tinh thần .
hành động
xông lên
người chiến sĩ
nữ du kích
em bé liên lạc
nhận khuyết điểm
cứu bạn
chống lại cường quyền
trước kẻ thù
nói lên sự thật
dũng cảm
dũng cảm dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm dũng cảm dũng cảm
dũng cảm dũng cảm dũng cảm dũng cảm
Trang 10Nguyễn Văn Trỗi trước giờ xử bắn
(1940-1964)
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Trang 11Võ Thị Sáu (1933-1952)
Trang 12Anh Lê Văn Tám
Trang 13Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ trong cơn lũ
Trang 14Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
A
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
B
(chống chọi) kiên cường, không lùi
bước
gan đến mức trơ ra, không còn
biết sợ là gì không sợ nguy hiểm
Trang 16Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn
văn sau:
Anh Kim Đồng là một rất Tuy không chiến đấu ở , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức Anh đã hi sinh, nhưng sáng của anh vẫn còn mãi mãi
can đảm người liên lạc hiểm nghèo
( , , , , ) tấm gương mặt trận
Trang 18(1928-1943)
Trang 19Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà
Quảng- tỉnh Cao Bằng
Trang 20Chúc các em học giỏi chăm ngoan.
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC