Em hãy đặt câu kể Ai là gì?Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong câu kể Ai là gì?. Bài 1:Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.. Bài 2: Đặt câu với một trong các từ t
Trang 1LUYỆN TỪ & CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DŨNG CẢM
Năm học: 2015-2016
Trang 2Em hãy đặt câu kể Ai là gì?
Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong câu kể Ai là gì ?
Bố em là bộ đội biên phòng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Luyện từ và câu
Trang 4Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
- Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu
Trang 5- Từ cùng nghĩa với dũng cảm:
Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm, táo bạo,
- Từ trái nghĩa với dũng cảm:
Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, khiếp nhược,
Trang 6Bài 2: Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Muốn đặt câu đúng em phải nắm được nghĩa của các từ, xem từ ấy được sử
dụng trong trường hợp nào, nói về phẩm chất gì, của ai
Ví dụ : Hà vốn nhát gan nên không giám đi trong đêm tối
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu
Trang 7Anh Bế Văn Đàn đã can đảm lấy thân mình làm giá súng.
Trang 8Anh Phan Đình Gióp đã dũng cảm lấy thân mình lấp lỗ châu mai.
Trang 9Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.
Trang 10Bài 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
- bênh vực lẽ phải
- Khí thế
- Hi sinh
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu
Trang 11Bài 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- Khí thế dũng mãnh
- Hi sinh anh dũng
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu
Trang 12Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
- Ba nổi bảy chìm;
- Vào sinh ra tử;
- Cày sâu cuốc bẫm;
- Gan vàng dạ sắt;
- Nhường cơm sẻ áo;
- Chân lấm tay bùn
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu
Trang 13Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm:
- Vào sinh ra tử
- Gan vàng dạ sắt.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu
Trang 14Ba chìm bảy nổi
Vào sinh ra tử
Cày sâu cuốc bẫm
sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
làm ăn cần cù, chăm chỉ
làm ăn cần cù, chăm chỉ
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái
chết.
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái
chết.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu
Trang 15Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Chân lấm tay bùn
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn
nguy hiểm.
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn
nguy hiểm.
chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc.
đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau
trong khó khăn hoạn nạn.
đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau
trong khó khăn hoạn nạn.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu
Trang 16Học thuộc lòng các câu thành ngữ:
- Ba nổi bảy chìm;
- Vào sinh ra tử;
- Cày sâu cuốc bẫm;
- Gan vàng dạ sắt;
- Nhường cơm sẻ áo;
- Chân lấm tay bùn
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu
Trang 17Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Vào sinh ra tử Gan vàng dạ sắt.
Dựa vào nghĩa của các thành ngữ, mỗi câu thành ngữ được sử dụng trong hoàn cảnh nào, nói về phẩm chất gì, của ai.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm Thứ năm, ngày 03 tháng 03 năm 2016.
Luyện từ và câu