1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Mở rộng vốn từ dũng cảm LTVC lớp 4 số 5

18 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 803,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2016Luyện từ và câu Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm..  Muốn đặt câu đúng em phải nắm được nghĩa của các từ, xem từ ấy đượ

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH!

Trang 2

Em hãy đặt câu kể Ai là gì?

Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong câu kể

Ai là gì ?

Bố em là bộ đội biên phòng.

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2016

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Luyện từ và câu

Trang 4

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2016

Luyện từ và câu

Bài 1:

Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

- Từ cùng nghĩa: can đảm

- Từ trái nghĩa: hèn nhát

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Trang 5

- Từ cùng nghĩa với dũng cảm:

Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm, táo bạo,

- Từ trái nghĩa với dũng cảm:

Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, khiếp nhược,

Trang 6

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2016

Luyện từ và câu

Bài 2:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Đặt câu với một trong các từ tìm được

 Muốn đặt câu đúng em phải nắm được nghĩa

của các từ, xem từ ấy được sử dụng trong

trường hợp nào, nói về phẩm chất gì, của ai

Ví dụ : Hà vốn nhát gan nên không giám đi

trong đêm tối

Trang 7

Anh Bế Văn Đàn đã can đảm lấy thân mình làm giá súng.

Trang 8

Anh Phan Đình Gióp đã dũng cảm lấy thân mình lấp lỗ châu mai.

Trang 9

Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.

Trang 10

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2016

Luyện từ và câu

Bài 3:

Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh

- bênh vực lẽ phải

- Khí thế

- Hi sinh

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Trang 11

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2016

Luyện từ và câu

Bài 3:

Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh

- dũng cảm bênh vực lẽ phải

- Khí thế dũng mãnh

- Hi sinh anh dũng

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Trang 12

Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ

nào nói về lòng dũng cảm?

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

- Ba nổi bảy chìm;

- Vào sinh ra tử;

- Cày sâu cuốc bẫm;

- Gan vàng dạ sắt;

- Nhường cơm sẻ áo;

- Chân lấm tay bùn

Trang 13

Bài 4:

Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói

về lòng dũng cảm:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

- Vào sinh ra tử

- Gan vàng dạ sắt.

Trang 14

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Ba chìm bảy nổi

Vào sinh ra tử

Cày sâu cuốc bẫm

sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.

làm ăn cần cù, chăm chỉ

trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.

Trang 15

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Gan vàng dạ sắt

Nhường cơm sẻ áo

Chân lấm tay bùn

gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy

hiểm.

chỉ sự lao động vất vả, cực

nhọc.

đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong

khó khăn hoạn nạn.

Trang 16

Học thuộc lòng các câu thành ngữ:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

- Ba nổi bảy chìm;

- Vào sinh ra tử;

- Cày sâu cuốc bẫm;

- Gan vàng dạ sắt;

- Nhường cơm sẻ áo;

- Chân lấm tay bùn

Trang 17

Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ

vừa tìm được ở bài tập 4

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Vào sinh ra tử Gan vàng dạ sắt.

Dựa vào nghĩa của các thành ngữ, mỗi câu thành

ngữ được sử dụng trong hoàn cảnh nào, nói về phẩm chất gì, của ai.

Trang 18

Tiết học đến đây

là kết thúc Chúc các em

học giỏi

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm