THPT Quang Trung - Đà Nẵng.
Trang 1THPT Quang Trung - Đà N ng ẵ
Tu ầ ầ n n
Ti t PPCT: ế
Ti t PPCT: ế
Bài 11: Thiên nhiên phân hóa đa
d ng ạ
(ti p theo)ế
(ti p theo)ế
Trang 2THPT Quang Trung - Đà Nẵng
3-Thiên nhiên phân hóa theo
đ cao ộ
Nguyên nhân nào t o nên s phân hóa ạ ự
thiên nhiên theo đ cao ộ ? S phân hóa ự
theo đ cao n ộ ở ướ c ta bi u hi n rõ ể ệ ở
nh ng thành ph n t nhiên nào ữ ầ ự ?
- Tác đ ng c a đ a hình đ i v i khi ộ ủ ị ố ớ
h u (Quy lu t đai cao) ậ ậ
- S phân hóa th nh ự ổ ưỡ ng, khí h u, sinh ậ
v t và c nh quan theo đ cao đi hình ậ ả ộ ạ
Biể u hi n: ệ
- Theo đ cao, n ộ ở ướ c ta có 3 đai cao.
Trang 3THPT Quang Trung - Đà Nẵng
TH O LU N, Ả Ậ HOÀN THÀNH PHI U H C T P Ế Ọ Ậ
Trang 4THPT Quang Trung - Đà Nẵng
Tên đai
cao
đ cao ộ Đ c đi m ặ ể
khí h u ậ
Các lo i ạ
đ t chính ấ
Các h ệ sinh thái chính
a Đai
nhi t đ i ệ ớ
gió mùa
b Đai c n ậ
nhi t đ i ệ ớ
gió mùa
trên núi
c Đai ôn
đ i gió ớ
mùa trên
núi
Trang 5THPT Quang Trung - Đà Nẵng
Tên đai
cao
đ cao ộ Đ c ặ
đi m khí ể
h u ậ
Các lo i ạ
đ t chính ấ
Các h ệ sinh thái chính
a Đai
nhi t đ i ệ ớ
gió mùa
MB: 600 – 700m MN: 900 – 1000 m
Mùa h ạ nóng(t 0 tb
>25 0 c)
-Đ t phù ấ
sa (24%
Dt c ả
n ướ c)
-Feralit
đ vàng ỏ (60%)
- R ng ừ nhi t đ i ệ ớ
m lá
ẩ
r ng ộ
th ườ ng xanh
-R ng ừ
n ử a r ng ụ lá
-R ng ừ
th a ư nhi t đ i ệ ớ khô
Trang 6THPT Quang Trung - Đà Nẵng
Tên đai
cao
đ cao ộ Đ c ặ
đi m khí ể
h u ậ
Các lo i ạ
đ t ấ chính
Các h ệ sinh thái chính
b Đai c n ậ
nhi t đ i ệ ớ
gió mùa
trên núi
MB: 600 – 700m lên
2600m MN: 900 – 1000
m lên 2600m
Khí h u ậ mát m , ẻ không có tháng
nào nhi t đ ệ ộ
>25 0 c
- Đ t ấ Feralit
có mùn
- R ng ừ
c ậ n nhi t ệ
đ i m lá ớ ẩ
r ng v ộ à
lá kim Trên
1600 – 1700m
có rêu ,
đ a y ị
Trang 7THPT Quang Trung - Đà Nẵng
Tên đai
cao
đ cao ộ Đ c ặ
đi m khí ể
h u ậ
Các lo i ạ
đ t chính ấ
Các h ệ sinh thái chính
c Đai ôn
đ i gió ớ
mùa trên
núi
Trên 2600m (ch có ỉ ở Hoàng
liên S n) ơ
Khí h u ậ
ôn đ i ớ (t 0 tb
<15 0 c, mùa đông
<5 0 C)
-Đ t mùn ấ thô là
ch y u ủ ế
- Th ự c
v t ôn ậ
đ i: đ ớ ỗ quyên, lãnh sam, thi t ế sam.
Trang 8THPT Quang Trung - Đà Nẵng
4-Các mi n đ a lý t ề ị ự
nhiên.
Đ c SGk, th o lu n và hoàn thành ọ ả ậ phi u h c t p sau: ế ọ ậ
Trang 9THPT Quang Trung - Đà Nẵng
Tên mi n ề MB và Đông
B c B c B ắ ắ ộ
Mi n Tây ề
B c Và BTB ắ
Mi n NTB ề
và Nam Bộ
Ph m vi ạ
Đ a ch t ị ấ
Đ a hình ị
Khoáng s n ả
Khí h u ậ
Sông ngòi
Sinh v t ậ
Trang 10THPT Quang Trung - Đà Nẵng
Tên mi n ề MB và Đông B c B c B ắ ắ ộ
Ph m vi ạ Vùng núi t ng n sông H ng và ĐBSH ả ạ ồ
Đ a ch t ị ấ C u trúc đ a ch t quan h v i Hoa Nam ấ ị ấ ệ ớ
(TQ) Tân ki n t o nâng y u ế ạ ế
Đ a hình ị -Đ i núi th p Đ ồ ấ ộ cao TB 600m, có nhi u núi ề
đá
-H ướ ng: vòng cung, ĐB m r ng, đ a hình b ở ộ ị ờ
bi n đa d ng ể ạ Khoáng
s n ả
Giàu Ks:than, s t ắ Khí h u ậ Mùa đông l nh, mùa h nóng, m a nhi u ạ ạ ư ề
Sông ngòi Dày đ c, ch y theo h ặ ả ươ ng TB- ĐN và vòng
cung Sinh v t ậ Nhi t đ i và á nhi t đ i ệ ớ ệ ớ
Trang 11THPT Quang Trung - Đà Nẵng
Tên mi n ề Mi n Tây B c và BTB ề ắ
Ph m vi ạ Vùng núi h u ng n Sông H ng đ n dãy B ch ữ ạ ồ ế ạ
Mã
Đ a ch t ị ấ C u trúc đ a ch t quan h v i Hoa Nam(TQ) ấ ị ấ ệ ớ
Đ a hình ch a n đ nh, tân ki n t o nâng ị ư ổ ị ế ạ
m nh ạ
Đ a hình ị -Cao nh t n ấ ướ c, đ d c l n ộ ố ớ
-H ướ ng TB – ĐN
-Có các s n nguyên, cao nguyên và đ ng b ng ơ ồ ằ
gi a núi ữ Khoáng
s n ả
Đát hi m, s t, crôm, titan ế ắ
Khí h u ậ
Sông ngòi Đ d c l n, h ộ ố ơ ướ ng ch y TB – ĐN ả
Sinh v t ậ Các lo ài nhi t đ i ệ ớ
Trang 12THPT Quang Trung - Đà Nẵng
Tên mi n ề Mi ề n NTB và Nam B ộ
Ph m vi ạ T ừ 16 0 B tr xu ng ở ố
Đ a ch t ị ấ C ác kh i núi c , các b m t s n nguyên ố ổ ề ặ ơ
bóc mòn và các cao nguyên badan
Đ a hình ị - Ch ủ ế y u là các cao nguyên, s n nguyên ơ
-ĐB Nam B th p, ph ng và m r ng ộ ấ ẳ ở ộ
Khoáng
s n ả D ầ u khí tr l ữ ượ ng l n, bôxit Tây ớ ở
Nguyên
Khí h u ậ Ph ân thành mùa m a và mùa khô ư
Sông ngòi D ày đ c ặ
Sinh v t ậ Nhi ệ t đ i và c n xích đ o ớ ậ ạ
Trang 13THPT Quang Trung - Đà Nẵng