Chu kỳ kinh doanh Chu kỳ kinh doanh Tiền Tiền l ơng Doanh thu Chu kỳ kế toán Quản lý Hàng tồn kho Tài sản cố định Chi phí Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC... Quá trinh bán
Trang 1Chươngư7:ưKếưtoánưthànhưphẩm,ưbánưhàngư
vàưkếtưqủaưưkinhưdoanh
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Biên soạn: Ths Nguyễn Vũ Việt
NCS Đoàn Ngọc L uThs Trần Văn Hợi
Trang 2 Thời l ợng phân bổ
- Phần lý thuyết: 18 tiết
- Phần bài tập: 6 tiết
Tài liệu tham khảo:
- Giáo trình kế toán tài chính Học viện Tài chính (ch ơng 7); Bài tập môn kế toán Giáo trình kế toán tài chính Học viện Tài chính (ch ơng 7); Bài tập môn kế toán – –
tài chính.
- Hệ thống kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định 1141/QĐ/CĐKT,
ngày 1/1/1995 và sửa đổi bổ sung Quyết định 167/2000/CĐKT, ngày 20/10/2000 của Bộ Tài chính.
- Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 – Doanh thu và thu nhập khá, ban hành kèm
theo quyết định số 149/2001/QĐ-BTC, ngày 31/12/2001.
- Thông t 89/2002/TT-BTC, ngày 9/10/2002 của Bộ Tài chính.
- Các tài liệu liên quan đến kế tnán doanh thu và thu nhập khác.
Nộiưdungưnghiênưcứu
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 3các khoản giảm trừ doanh thu.
7.4 Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh
nghiệp.
7.5 Kế toán chi phí và doanh thu hoạt động tài chính.
7.6 Kế toán chi phí và thu nhập khác.
7.7 Kế toán kết quả và phân phối kết quả kinh doanh.
Nộiưdungưnghiênưcứu
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 4 Kh¸i qu¸t vÒ chu tr×nh kinh doanh vµ chu kú b¸n
hµng
kinh doanh
7.1 NhiÖm vô kÕ to¸n thµnh phÈm, b¸n
hµng vµ kÕt qña kinh doanh
Copyright Bé m«n KTDN - Khoa kÕ to¸n - HVTC
Trang 6Chu kỳ kinh doanh
Chu kỳ kinh doanh
Tiền
Tiền l ơng
Doanh thu
Chu kỳ kế toán
Quản lý
Hàng tồn kho
Tài sản cố định
Chi phí
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 7Ph¶i thu
Copyright Bé m«n KTDN - Khoa kÕ to¸n - HVTC
Trang 8Bán hàng là việc chuyển quyền sở h u san phẩm, hàng hóa gắn với phần lớn lợi ích hoặc rủi ro cho khách hàng đồng thời
đ ợc khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán.
Quá trinh bán hàng là giai đoạn cuối cùng của quá trinh san
xuất - kinh doanh, nó có ý nghĩa quan trọng đối với các doanh nghiệp, đây là quá trinh này chuyển hóa vốn từ hinh thái hiện vật sang hinh thái giá trị "tiền tệ“ hoặc phai thu giúp cho các doanh nghiệp thu hồi vốn để tiếp tục quá trinh san xuất kinh doanh tiếp theo.
- Yêu cầu quản lý bán hàng
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 9và kết qủa kinh doanh
1) Phan ánh và ghi chép đầy đủ, kịp thời, chính xác tinh hinh hiện có và sự biến
động của từng loại thành phẩm, hàng hóa theo chỉ tiêu số l ợng, chất l ợng,
chủng loại và giá trị.
2) Phan ánh và ghi chép đầy đủ, kịp thời và chính xác các khoan doanh thu, các khoan giam trừ doanh thu và chi phí của từng hoạt động trong doanh nghiệp
đồng thời theo dõi và đôn đốc các khoan phai thu của khách hàng.
3) Phan ánh và tính toán chính xác kết qua của từng hoạt động, giám sát tinh hinh thực hiện nghĩa vụ với Nhà n ớc và tinh hinh phân phối kết qua các hoạt
động.
4) Cung cấp các thông tin kế toán phục vụ cho việc lập Báo cáo tài chính và
định kỳ phân tích hoạt động kinh tế liên quan đến quá trinh bán hàng, xác
định và phân phối kết qua.
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 10b¸n (liªn hÖ Ch ¬ng 3 – KÕ to¸n hµng ho¸)
Copyright Bé m«n KTDN - Khoa kÕ to¸n - HVTC
Trang 11- Thành phẩm là nh ng san phẩm đã kết thúc giai đoạn cuối cùng của
quy trinh công nghệ san xuất ra san phẩm đó, đã qua kiểm tra đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quy định, đ ợc nhập kho hoặc giao trực tiếp cho khách hàng
Ví dụ: Tại Công ty Sợi thi sợi đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, đ ợc nhập kho hoặc bán trên thị tr ờng gọi là thành phẩm.
- Hàng hoá(đã nghiên cứu ch ơng 3)
-đối với thành phẩm nhập kho:
+Zttế nhập kho do sx=Zttế do bộ phận tính Z tính trong kỳ
+Zttế tp đã bán bị tra lại nhập =Zttế của TP đó khi xuất kho
+Zttế TP thuê ngoài chế biến hoàn thành= Zttế xuất kho thuê chế
biến+chi phí chế biến+chi phí vận chuyển bốc dỡ (nếu hợp
đồng quy định bên thuê phai chịu)
Trang 12+ Theo ph ơng pháp binh quân gia quyền: Giá thành thành phẩm
xuất kho= Số l ợng thành phẩm xuất kho (x) Giá thành san xuất thực
tế đơn vị binh quân.
+ Giá thành san xuất thực tế đơn vị binh quân:
Ztt TP tồn kho đầu kỳ + Ztt TP nhập trong kỳ
=
-Số l ợng thành phẩm + -Số l ợng thành phẩm tồn kho đầu ky nhập kho trong kỳ
-đối với thành phẩm xuất kho:
1) Ph ơng pháp tính theo giá đích danh
2) Ph ơng pháp binh quân giá quyền(ca ky)
3) Ph ơng pháp nhập tr ớc, xuất tr ớc
4) Ph ơng pháp nhập sau, xuất tr ớc
T ơng tự nh ph ơng pháp tính giá thực
tế vật liệu, ccdc xuất kho
Trang 13Ví dụ: Trong tháng 9/N tại DNSX thành phẩm A, có tài liệu sau
(đ/v 1.000đ).
- Tồn kho ngày 1/9/N: SL: 100 TPA;Tổng Z sx thực tế: 10.000
- Nhập kho trong tháng 9/N Số l ợng: 10.000 TPA; Tổng Zsx thực tế:
+ Tổng giá thành thành phẩm xuất kho=950 x 9000=8.550.000
+ đối với các lao vụ, dịch vụ hoàn thành bàn giao cho khách
hàng , thi đ ợc phan ánh theo giá thành san xuất thực tế của lao vụ, dịch vụ hoàn thành.
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 15 Chứng từ kế toán: Chứng từ kế toán sử dụng để phan ánh sự
biến động và số liệu có của thành phẩm bao gồm:
- Phiếu nhập kho (mẫu 01-VT)
- Phiếu xuất kho (mẫu 02-VT)
- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ (mẫu
03-VT-3LL)
- Thẻ kho (mẫu 06-VT)
- Biên ban kiểm kê vật t - san phẩm hàng hóa (mẫu
08-VT)
Kế toán chi tiết thành phẩm
Tùy theo đặc điểm và yêu cầu quan lí của doanh nghiệp có thể
áp dụng một trong ba ph ơng pháp sau (Ch ơng 3)
- Ph ơng pháp ghi thẻ (sổ) song song.
- Ph ơng pháp sổ đối chiếu luân chuyển.
- Ph ơng pháp sổ số d
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 16Copyright Bé m«n KTDN - Khoa kÕ to¸n - HVTC
Trang 17Trinh tự kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu
1 Doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo ph ơng pháp KKTX
TK 154
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
(1a)-SX hoàn thành và xuất kho bán thẳng
(2b)-Xuất gửi bán; gửi đại lý
(2c)-Kết chuyển khi hầng đã bán
Trang 19 Ph ơng pháp xác định giá vốn hàng bán
1 Xác định trị giá vốn thực tế của hàng xuất để bán:
1 Xác định trị giá vốn thực tế của hàng xuất để bán:
đối với DNSX: Trị giá vốn của hàng xuất kho để bán hoặc thành phẩm hoàn thành không nhập kho đ a bán ngay chính là giá thành san xuất thực tế của thành phẩm xuất kho hoặc giá thành san xuất thực tế của thành phẩm hoàn thành (ph ơng pháp xác định đã nêu ở phần đánh giá thành phẩm).
đối với doanh nghiệp th ơng mại: Trị giá vốn của hàng xuất kho để bán bao gồm: trị giá mua thực tế của hàng xuất kho để bán và chi phí mua hàng phân bổ cho số hàng đã bán.
Trong đó:
- Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho để bán đ ợc xác định theo một trong các ph ơng pháp tính trị giá hàng tồn kho (nêu trên).
- Chi phí mua hàng phân bổ cho số hàng đã bán: Do chi phí mua
hàng liên quan đến nhiều chủng loại hàng hóa, liên quan đến khối l ợng hàng hóa trong kỳ và hàng hóa đầu kỳ, cho nên cần phân bổ chi phí mua hàng cho hàng đã bán trong ki và hàng tồn cuối kỳ.
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 20Tiêu chuẩn phân bổ chi phí mua hàng đ ợc lựa chọn là:
+ Số l ợng.
+ Trọng l ợng.
+ Trị giá mua thực tế của hàng hóa.
+ Trị giá mua thực tế của hàng hóa
Công thức: (đã nghiên cứu ch ơng 3-Trang 10)
Lưuưý:ư “Hàng hóa tồn cuối kỳ “bao gồm hàng hóa tồn trong kho; hàng hóa đ– mua nh ng còn đang đi trên đ ờng và hàng hóa gửi
đi bán nh ng ch a đ ợc chấp nhận.
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 212 Xác định trị giá vốn thực tế của hàng đã bán:
Trị giá vốn ttế của Chi phí bán hàng, chi phí QLDN
= hàng xuất đã bán + kết chuyển hoac phân bổ
3 Các ph ơng thức bán hàng:
3a/Ph ơng thức gửi hàng:
+ Gửi hàng cho ng ời mua nh ng ch a đủ điều kiện ghi nhận doanh thu (chuẩn
mực 14)
+ Gửi hàng cho đại lý
3b/Ph ơng thức bán hàng trực tiếp:(đủ điều kiện ghi nhận doanh thu)
+ Bán hàng thu tiền ngay
+ Bán hàng tra chậm (cho ngừơi mua nợ nh ng không tính lãi)
+ Bán hàng tra chậm, tra góp có tính lãi tra chậm, tra góp
+ Bán hàng đổi hàng
+ Tra l ơng, th ởng cho CNV bàng sp, hàng hoá
+ Làm quà biếu, quà tạng
+ Dùng sp chuyển thành TSCđ phục vụ hoạt động sxkd
Trang 22Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Kế toán giá vốn hàng xuất bán của từng ph ơng thức bán hàng
1 Kế toán giá vốn hàng xuất bán theo ph ơng thức gửi hàng
• Nội dung:
•Trinh tự kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu.
a) đối với doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo ph ơng pháp
kê khai th ờng xuyên
b) đối với doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo ph ơng pháp kiểm kê định kỳ.
+ đối với DNSX : + đối với DNTM:
(T ơng tự, xem sơ đồ slide18, 19 chỉ nghiệp vụ liên quan đến TK 157)
•TK sử dụng (TK 157)
Trang 23Trinh tự kế toán giá vốn hàng gửi hàng
1 Doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo ph ơng pháp KKTX
(2b)-Kết chuyển khi hầng đã bán
Trang 24Ví dụ: Tại doanh nghiệp san xuất chuyên sx một loại san phẩm A, kế toán
hàng tồn kho theo ph ơng pháp kiểm kê định kỳ, tính trị giá vốn hàng tồn kho theo ph ơng pháp binh quân gia quyền Trong tháng 9/N có tài liệu sau: (đơn vị 1000đ).
1 Số d ngày 1/9/N của TK 155 là 800.000
2 Tổng hợp SPA nhập kho trong tháng 9/N, số l ợng: 1000 sp, Tổng giá giá
thành sân xuất thực tế là 2.700.000.
3 Theo kết qua kiểm kê
Chỉ tiêu Ngày 1/9/N Ngày 30/9/N
Yêu cầu: Tính toán xác định GV hàng bán và định khoan kế toán tháng 9/N.
• BI T R NG 50 SP G I BÁN THU C TH P XU T KHO TRONG THÁNG NÀYẾ Ằ Ử Ộ Ợ Ấ
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 25Giai:
+–Z sxtt đơn vị binh quân của SP A =800.000+2.700.000/400+1.000–=2.500– + Z sxtt của SP A tồn kho cuối kỳ=300x2.500=750.000––
+ Z sxtt của SP A gửi bán ch a thanh toán cuối kỳ= 50x2.500=125.000–
+ Z sxtt của của SP A đã xác định tiêu thụ trong
Trang 262 Kế toán giá vốn hàng xu t bán theo ph ơng ấ
2 Kế toán giá vốn hàng xu t bán theo ph ơng ấ
thức bán hàng trực tiếp.
• Nội dung:
• TK sử dụng (TK 632) (Ch ơng 7- trang 16
+ Kết cấu theo ph ơng pháp kê khai th ờng xuyên.
+ Kết cấu theo ph ơng pháp kiểm kê định kỳ.
• Trình tự kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu.
a) đối với doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo ph ơng pháp
kê khai th ờng xuyên
b) đối với doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo ph ơng pháp kiểm kê định kỳ.
(T ơng tự, xem slide 18, 19- chỉ nghiệp vụ liên quan trực tiếp đến
TK 632 )./.
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 27+ Giá vốn thực tế của san phẩm - hàng hóa xuất đã bán, lao vụ,
dịch vụ đã tiêu thụ trong kỳ.
+Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công v ợt trên mức binh th
ờng và chi phí san xuất chung cố định không phân bổ không
đ ợc tính vào giá trị hàng tồn kho mà phai tính vào giá vốn
hàng bán trong kỳ.
+Các khoan hao hụt, mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ phần
bồi th ờng do trách nhiệm cá nhân gây ra.
+Chi phí xây dựng, tự chế tài san cố định trên mức binh th ờng
không đ ợc tính vào NGTSCđ xây dựng, tự chế hoàn thành.
+Chênh lệch gi a mức dự phòng giam giá hàng tồn kho phai lập
cuối nam nay lớn hơn khoan đã lập dự phòng cuối nam tr ớc.
+Số khấu hao Bđsđt trích trong kỳ
+Chi phí liên quan đến cho thuê BđSđt
+Chi phí sửa ch a nâng cấp, cai tạo BđSđt không đủ điều kiện
tính vào NG BđSđt
+GTCL và các chi phí bán, thanh lý BđSđt trong kỳ
+Hoàn nhập số chênh lệch dự phòng giam giá hàng tồn kho cuối năm tr ớc lớn hơn mức cần lập cuối năm nay.
+Kết chuyển giá vốn thực tế của san phẩm - hàng hóa, dịch vụ
đã tiêu thụ trong kỳ để xác định kết qua.
+Giá vốn thực tế của TP-HH đã bán bị ng ời mua tra lại
+Kết chuyển toàn bộ chi phí kinh doanh BđSđt trong kỳ để xác
định kết qua.
TK 632(KKTX)
Trang 28Trinh tù kÕ to¸n gi¸ vèn hµng xuÊt b¸n trùc tiÕp
1 Doanh nghiÖp kÕ to¸n hµng tån kho theo ph ¬ng ph¸p KKTX
Trang 297.3KÕto¸ndoanhthub¸nhµng&c¸ckho¶ngi¶m
Copyright Bé m«n KTDN - Khoa kÕ to¸n - HVTC
Trang 30to¸n DT
Tr×nh tõ kÕ to¸n mét sè nghiÖp vô doanh thu b¸n
hµng
Copyright Bé m«n KTDN - Khoa kÕ to¸n - HVTC
Trang 31+ Doanh thu là tổng các lợi ích kinh tế doanh nghiệp
thu đ ợc trong ky hạch toán, phát sinh từ hoạt động SXKD thông th ờng của doanh nghiệp góp phần làm tang vốn chủ sở h u (c/m 14-trang1
+ Doanh thu đ ợc xác định bằng giá trị hợp lí của các
khoan đã thu hoặc sẽ thu đ ợc sau khi trừ đi các
khoan chiết khấu th ơng mại, giam giá hàng bán và giá trị hàng bán bị tra lại.
+ Các loại doanh thu: Doanh thu tùy theo từng loại hinh
SXKD và bao gồm:
- Doanh thu từ tiền lãi, tiền ban quyền, cổ tức và lợi
tức đ ợc chia +Ngoài ra còn các khoan thu nhập khác.
Trang 321) Doanh thu chỉ đ ợc ghi nhận khi thỏa mãn các điều kiện ghi nhận cho doanh thu bán hàng, doanh thu
cung cấp dịch vụ, doanh thu tiền lãi, tiền ban quyền,
cổ tức và lợi nhuận đ ợc chia đ ợc quy định tại chuẩn mực "Doanh thu và thu nhập khác , nếu không thỏa ”
mực "Doanh thu và thu nhập khác , nếu không thỏa ”
mãn các điều kiện thi không hạch toán vào doanh thu.
2) Doanh thu và chi phí liên quan đến cùng một giao dịch phai đ ợc ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc
phù hợp và theo nam tài chính.
Trang 333) Tr ờng hợp hàng hóa hoặc dịch vụ trao đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ t ơng tự về ban chất thi không đ ợc ghi nhận là doanh thu.
4) Phai theo dõi chi tiết từng loại doanh thu, doanh thu từng mặt hàng ngành hàng, từng san phẩm, theo dõi chi tiết từng khoan giam trừ doanh thu, để xác
định doanh thu thuần của từng loại doanh thu, chi tiết từng mặt hàng, từng san phẩm để phục vụ cho cung cấp thông tin kế toán để quan trị doanh nghiệp
và lập Báo cáo tài chính.
Trang 34-Doanh thu hàng trao đổi = giá bán tại thời điểm trao đổi
-Doanh thu hoạt động nhận tr ớc = Tổng tiền nhận tr ớc/ số kỳ nhận tr ớc -Doanh thu đại lý = hoa hồng đ ợc h ởng.
-Doanh thu gia công = giá gia công.
-Doanh thu san phẩm giao khoán là số tiền phai thu ghi trên hợp đồng -Doanh thu tín dụng = lãi cho vay đến hạn phai thu.
-Doanh thu bao hiểm = phí bao hiểm.
-Doanh thu công trinh xây lắp nhiều nam = giá trị ứng với khối l ợng
hoàn thành trong nam đ ợc ng ời giao thầu chấp nhận thanh toán.
Trang 35+ Chứng từ kế toàn đ ợc sử dụng để kế toán doanh thu
và các khoan giam trị doanh thu bán hàng bao gồm:
- Hóa đơn GTGT (mẫu 01-GTKT)
- Hóa đơn bán hàng (mẫu 02 - GTTT)
- Bang thanh toán hàng đại lí, kí gửi (mẫu 14-BH)
- Thẻ quầy hàng (mẫu 15-BH)
- Các chứng từ thanh toán (phiếu thu, séc chuyển
khoan, séc thanh toán, ủy nhiệm thu, giấy báo có
NH, bang sao kê của NH )
- Tờ khai thuế GTGT (mẫu 07A/GTGT)
- Chứng từ kế toán liên quan khác nh phiếu nhập kho
hàng tra lại
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 36dÞch vô, kÕ to¸n sö dông TK:
- TK 511 - DTBH vµ cung cÊp dÞch vô
- TK 512 - Doanh thu néi bé
Trang 37+ TK 511 có 5 TK c p II: ấ
- TK 5111 - Doanh thu bán hàng hóa
- TK 5112 - Doanh thu bán thành phẩm
- TK 5113 - Doanh thu cung cấp DV
- TK 5114 - Doanh thu trợ cấp, trợ giá
- TK 5117 DThu BđSđt - TK 5117 DThu BđSđt – –
+ Kết cấu và nội dung phan ánh của TK 511-Doanh thu bán
hàng và cung cấp d/vụ:
_ Thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thuế xuất
khẩu và thuế GTGT tính theo ph ơng
pháp trực tiếp phai nộp tính trên doanh
thu bán hàng thực tế của doanh nghiệp
trong kỳ.
_Các khoan ghi giam Doanh thu bán
hàng và cung cấp dịch vụ(giam giá
hàng bán, DT hàng đã bị tra lại và chiết
khấu th ơng mại ).
_ Kết chuyển doanh thu bán hàng và
ccấp dịch vụ thuần, Dthu B Dthu Bđ S sang tài
khoan 911 để xác định kết qua kinh
Tài khoan 511, không
có số d
TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trang 38+ TK 512 bao gåm 3 TK cÊp 2:
- TK 5121 - Doanh thu b¸n hµng hãa
- TK 5122 - Doanh thu b¸n thµnh phÈm
- TK 5123 - Doanh thu cung cÊp dÞch vô
- KÕt cÊu vµ néi dung phan ¸nh cña TK 512 còng t
¬ng tù nh TK 511.
Copyright Bé m«n KTDN - Khoa kÕ to¸n - HVTC
Trang 39 Kết cấu và nội dung phan ánh của TK 3331 Thuế GTGT phaI nộp (TK Kết cấu và nội dung phan ánh của TK 3331 Thuế GTGT phaI nộp (TK – –
33311-đầu ra) TK này áp dụng chung cho đối t ợng nộp thuế GTGT
theo ph ơng pháp khấu trừ thuế và đối t ợng nộp thuế GTGT theo ph ơng pháp trực tiếp.
+Số thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ
+Số thuế GTGT đ ợc giam trừ vào số
+Số thuế GTGT phai nộp của doanh thu hoạt động tài chính, hoạt động
khác.
+ Số thuế GTGT phai nộp của hàng hóa nhập khẩu
- Số d có: Số thuế GTGT còn phai nộp.
TK 3331 – Thuế VAT đầu ra
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
Trang 40TK 3387 - Doanh thu ch a thực hiện
- Nội dung: Doanh thu ch a thực hiện bao gồm:
+ Số tiền nhận tr ớc nhiều nam về cho thuê tài san (cho thuê hoạt động);
+ Phần thu nhập khác hoãn lại khi góp vốn liên doanh thành lập cơ sở
đồng kiểm soát có giá trị vốn góp đ ợc đánh giá lớn hơn giá trị thực tế vật t , san phẩm hàng hoá hoặc GTCL của TSCđ góp vốn