1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Kỹ thuật loại bỏ chất rắn.pdf

41 1,4K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Loại Bỏ Chất Rắn
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Kỹ Thuật Thủy Sản
Thể loại Bài Luận
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu về kỹ thuật loại bỏ chất rắn.

Trang 1

KỸ THUẬT LOẠI BỎ CHẤT RẮN

Trang 2

Mục tiêu

Sinh viên nắm vững các nội dụng sau:

• Nguồn chất rắn sản sinh ra trong RAS và

những đặc điểm của chất rắn

• Những yếu tố để xác định chất rắn sản sinh ra trong RAS

• Các phương pháp loại bỏ chất rắn khác nhau

• Chọn lựa và áp dụng phương pháp phù hợp

để loại bỏ chất rắn

Trang 3

Hệ thống tuần hoàn- loại bỏ chất rắn

Trang 4

Nguồn và đặc điểm của chất rắn

• Nguồn sản sinh chất rắn trong RAS

Trang 5

Yếu tố ảnh hưởng đến sản sinh chất rắn

Lượng chất rắn sinh ra phụ thuộc vào các yếu tố:

• Tỉ lệ thức ăn thừa

• Tỉ lệ mảnh vụn thức ăn

• Độ tiêu hóa thức ăn của cá

• Thành phần và kỹ thuật sản xuất thức ăn

• Thời gian nằm thong hệ thống

Trang 6

Tại sao phải loại bỏ chất rắn?

Trang 7

Hao phí năng lượng

Lượng nước mất trong quá trình rửa ngượcChống lại sinh vật bám

Trang 8

Kỹ thuật loại chất thải rắn

Nguyên lý Kỹ thuật Cỡ hạt (µµµm)

Lắng trọng lực Bể lắng Khối lượng riêng > 100

Bể hình phễu Khối lượng riêng >1-75 Tấm nghiêng Khối lượng riêng >75 Lọc Lọc bằng lưới Cỡ hạt >40

Lọc bằng hạt Cỡ hạt >20 Xốp tổ ong Cỡ hạt >0,1 Nổi Tạo bọt Bám lên bọt khí < 30

Ozone Xử lý ozone Oxy hóa < 30

Trang 10

Tốc độ lắng của chất rắn

(cm/sec)

Nguồn tài liệu

2001

1982

Trang 11

Công thức thiết kế

Thông số quan trọng trong thiết kế:

) A(m

/day)

Q(m m/day)

(

3

V0: Tải lượng thủy lực hay tỉ lệ chảy tràn

Vs: Tốc độ lắng tới hạn (m/ngày hoặc cm/giây),

tốc độ lắng mà ở diện tích bề mặt nạp đó chất rắn bị lắng 100%

A: Diện tích bể lắng (m2)

Trang 12

Thông số kỹ thuật của bể lắng

Trang 14

Chức năng của từng vùng của bể lắng

Trang 15

Ư u điểm và nhược điểm

Ư u điểm Nhược điểm

- Chiếm diện tích lớn

- Hiệu qua không cao trong RAS

- Hoạt động không liên tục

Trang 16

2 Tấm nghiêng - Ống lắng

Nước từ bể

cá vào Nước vào bể lọc sinh học

Chất lắng

Trang 17

Thông số của tấm nghiêng

Trang 18

Q V

Cos A

Trang 19

- Xả nước và rửa định kỳ

Trang 20

3 Bể xoáy (Swirl separator)

Nước từ bể

cá vào

Nước vào bể lọc sinh học

Trang 21

Thông số của bể xoáy

) ( 15

) ( 045

0

) ( 3

0 )

( 48

0

sec /

0

m W

L m

Q W

m D

D m

Q D

liter in

Q

o i

DiQ

Bể xoáy

Trang 22

Đặ c điểm của bể xoáy

- Lắng bằng lực ly tâm và trọng lực

- Dòng chảy đáy 5-15%

- Thời gian lưu nước tối thiểu 30 giây

- Không hiệu qua đối với chấ rắn <50µm

- TSS > 77µm ; hiệu suất loài bỏ là 87% ( Scott and Allard, 1984)

Trang 23

- Hiệu quả phụ thuộc vào thủy học

- Không tích dinh dưỡng, hòa tan dinh dưỡng

Trang 24

4 Lọc lưới (Screen filttration)

Trang 25

Hiệu quả lọc TSS

(Theo Summerfelt et al., 2001 In: Fish hatchery management)

Trang 26

Cơ chế lọc qua lưới

Thể tích nước rửa thay đổi theo dòng nước và thể tích nước vào:

Trang 27

- Tốn năng lượng và nước

- Chất lắng ít

Trang 28

5 Lọc hạt (Granular filtration)

Lọc cát:

Trang 29

- Tổn hao cột nước cao

Tải lượng thủy lực (HSL) 100-700 m 3 /m 2 /ngày

Hiệu quả loại bỏ chất rắn 50-95%

Lọc cát không dùng nhiều trong nuôi trồng thủy sản

Trang 30

Lọc hạt (granular filtration)

Lọc hạt nhựa:

Kết hợp lọc cơ học và lọc sinh học

Trang 31

Hạt lọc nhựa

Số lượng hạt = 20 x 10 6 /m 3

Đường kính hạt = 3-5 mm Diện tích bề mặt = 1150 m 2 /m 3 Trang thái xốp = 35%

Khối lượng riêng = 0.91

Đặc điểm của hạt lọc Hạt lọc

Trang 32

Hạt nhựa và biofilm

O2Org Wastes

CO2

BOD Phân hủy

NH3

O2Bicarbonates

Trang 33

Cơ chế bắt giữ chất rắn:

Trang 34

Hoạt động của lọc hạt nhựa

Trang 37

6 Lọc tạo bọt (foam fractionation)

Trang 38

Nguyên lý giao diện khí- chất lỏng

Trang 39

Hiệu quả loại bỏ chất rắn

Hiệu quả loại bỏ chất rắn phụ thuộc:

- Loại bỏ protein tương ứng với lượng khí (Weeks et al, 1992)

- pH =8,3 hiệu quả gấp đội so với pH =5,3 (trong nước mặn loại bỏ chất rắn hiệu quả hơn nước ngọt)

- Bọt khí nhỏ (2-3 mm) loại bỏ chất rắn hiệu quả hơn bọt khí to

- Thời gian bọt khí tồn tại trong nước dài (bọt khí nhỏ)

- Đoàn đường bọt khí di chuyển dài

Trang 40

Ngăn ngừa tạo bọt trong bể nuôi

Tránh sự hình thành bọt trong bể nuôi

− Tránh cho ăn thừa

− Loại bỏ cá chết

− Loại bỏ TSS hiệu quả nhất

− Xả nước khi phân cỡ

Đặ c điểm

− Công lao động thấp

− Loại bỏ chất rán cỡ nhỏ hơn 30 µm

− Sục khí và khử khí

Trang 41

Thông số thiết kế

Rule of thumb for design:

Per kg of feed (assume 3% TSS removed as fine solids):

Ngày đăng: 21/08/2012, 10:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tỉ lệ hình học: 1:4 or 1:8 (IDEQ, 1998) - Kỹ thuật loại bỏ chất rắn.pdf
l ệ hình học: 1:4 or 1:8 (IDEQ, 1998) (Trang 12)
- Dễ bị khuấy động khi khí hình thành  - Kỹ thuật loại bỏ chất rắn.pdf
b ị khuấy động khi khí hình thành (Trang 15)
- Dễ bị khuấy động khi khí hình thành  - Kỹ thuật loại bỏ chất rắn.pdf
b ị khuấy động khi khí hình thành (Trang 19)
Tránh sự hình thành bọt trong bể nuôi - Kỹ thuật loại bỏ chất rắn.pdf
r ánh sự hình thành bọt trong bể nuôi (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w